6.8
Truyền hình
Đạo diễn
Искандер Хамраев
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Искандер Хамраев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
6.5
Truyền hình
Улицы разбитых фонарей
6.7
Phim điện ảnh
Шапка Мономаха
5.7
Phim điện ảnh
Главный день
7.1
Phim điện ảnh
Поезд милосердия
9.0
Truyền hình
Адвокат
4.0
Phim điện ảnh
Красная стрела
5.0
Truyền hình
Соль земли
10.0
Phim điện ảnh
Её имя - Весна
9.0
Phim điện ảnh
Старожил
7.0
Phim điện ảnh
Под одним небом
10.0
Phim điện ảnh
Убийство на Монастырских прудах
10.0
Phim điện ảnh
В чёрных песках
10.0
Truyền hình
Грядущему веку
Phim điện ảnh
Когда отзовётся эхо
Truyền hình
Обычный месяц
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Убойная сила Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Улицы разбитых фонарей Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1991 | Убийство на Монастырских прудах Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Адвокат Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1989 | Когда отзовётся эхо Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1987 | Красная стрела Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | Грядущему веку Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1982 | Шапка Мономаха Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | Под одним небом Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1979 | Соль земли Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1976 | Обычный месяц Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1974 | Главный день Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1973 | В чёрных песках Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | Её имя - Весна Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1965 | Поезд милосердия Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | Старожил Phim điện ảnh | Director |