9.4
Truyền hình
Diễn xuất
피오
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Pyo Ji-hoon (born February 2, 1993), better known by his stage name P.O, is a South Korean rapper. He is a member of the South Korean boy group Block B and its sub-unit Bastarz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.4
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Khách Sạn Ma Quái
8.3
Truyền hình
Kẻ Săn Người
7.1
Truyền hình
Nhiệt Độ Tình Yêu
7.8
Truyền hình
Định Mệnh Ta Gặp Nhau
8.0
Truyền hình
Các Tế Bào Của Yumi
7.9
Truyền hình
Cộng Sự Hoàn Hảo
6.4
Phim điện ảnh
Đổi Thay
6.0
Truyền hình
설렘주의보
5.8
Truyền hình
Hơn Cả Tình Bạn
7.3
Truyền hình
미운 우리 새끼
6.8
Truyền hình
하트시그널
5.6
Phim điện ảnh
Tình Đầu Khó Nói
8.8
Truyền hình
마스터 키
9.0
Truyền hình
MBC 방송연예대상
Truyền hình
더 쇼
Truyền hình
커버브라더스
Truyền hình
요상한 식당
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bài học đáng đời Truyền hình | Bong Geun-dae (10 tập) |
| 2026 | Tình Đầu Khó Nói Phim điện ảnh | Seung-ho |
| 2024 | Cộng Sự Hoàn Hảo Truyền hình | Jeon Eun-ho (32 tập) |
| 2023 | Đổi Thay Phim điện ảnh | Gee-jin |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | Các Tế Bào Của Yumi Truyền hình | Ctrl+Z (14 tập) |
| 2021 | 신서유기 스페셜 스프링 캠프 Truyền hình | Self (16 tập) |
| 2021 | 출장 십오야 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2021 | Kẻ Săn Người Truyền hình | Shin Sang (3 tập) |
| 2020 | 언제까지 어깨춤을 추게 할 거야 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | Hơn Cả Tình Bạn Truyền hình | Jin Sang-hyuk (16 tập) |
| 2020 | Ngôi Nhà Di Động Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | 마포 멋쟁이 Truyền hình | Self (21 tập) |
| 2019 | Khách Sạn Ma Quái Truyền hình | Ji Hyun-joong (16 tập) |
| 2019 | 썸바이벌 1+1 Truyền hình | (20 tập) |
| 2018 | Định Mệnh Ta Gặp Nhau Truyền hình | Kim Jin-myeong (16 tập) |
| 2018 | 설렘주의보 Truyền hình | Yoon Yoo-Joon (16 tập) |
| 2018 | Đào Thoát Truyền hình | Self (52 tập) |
| 2018 | 커버브라더스 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (434 tập) |
| 2018 | 선을 넘는 녀석들 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2017 | 신서유기 외전 - 강식당 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2017 | 마스터 키 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Nhiệt Độ Tình Yêu Truyền hình | Kang Min-Ho (40 tập) |
| 2017 | 하트시그널 Truyền hình | Self - Panelist (16 tập) |
| 2017 | 요상한 식당 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 립스틱 프린스 Truyền hình | Self (22 tập) |
| 2016 | 런드리 데이 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 언니들의 슬램덩크 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | 신서유기 Truyền hình | Self (32 tập) |
| 2014 | 블락비의 개판 5분전 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 주간 아이돌 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 더 쇼 Truyền hình | MC (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | MBC 방송연예대상 Truyền hình | Self - MC (2 tập) |