6.1
Truyền hình
Diễn xuất
지수
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Gunpo, Gyeonggi, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Ji-soo (tiếng Hàn: 김지수; sinh ngày 3 tháng 1 năm 1995), thường được biết đến với nghệ danh Jisoo, là một nữ ca sĩ, diễn viên người Hàn Quốc. Cô là thành viên của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Blackpink. Ngoài sự nghiệp âm nhạc, cô cũng đã ra mắt diễn xuất với vai khách mời trong loạt phim The Producers năm 2015 và đảm nhận vai chính đầu tiên trong loạt phim Snowdrop (2021–22) trên JTBC, nhờ vai diễn này cô đã giành được giải Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại Giải thưởng Truyền hình Quốc tế Seoul năm 2022.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Hoa Tuyết Điểm
8.0
Truyền hình
Tân Thế Giới
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
5.3
Truyền hình
Jimmy Kimmel Live!
8.5
Truyền hình
Bạn trai theo yêu cầu
7.6
Phim điện ảnh
Toàn Trí Độc Giả
7.6
Truyền hình
Biên Niên Sử Arthdal
6.2
Phim điện ảnh
Thanh Gươm Trừ Tà
6.2
Truyền hình
비정규직 아이돌
8.7
Truyền hình
보검 매직컬
8.0
Truyền hình
오늘의 지수
Phim điện ảnh
Le Gala des Pièces Jaunes 2023 : Le concert événement
Truyền hình
Star Road
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bạn trai theo yêu cầu Truyền hình | Seo Mi-rae (10 tập) |
| 2026 | 보검 매직컬 Truyền hình | Self - Guest |
| 2025 | Toàn Trí Độc Giả Phim điện ảnh | Lee Ji-hye |
| 2025 | 주관식당 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Tân Thế Giới Truyền hình | Kang Young-joo (8 tập) |
| 2024 | 블랙핑크 월드투어 [본 핑크] 인 시네마 Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2024 | BLACKPINK & The K-Pop Takeover Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Thanh Gươm Trừ Tà Phim điện ảnh | Taoist Fairy |
| 2023 | BLACKPINK - WORLD TOUR [BORN PINK] FINALE IN SEOUL Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 오늘의 지수 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Le Gala des Pièces Jaunes 2023 : Le concert événement Phim điện ảnh | Self - Guest |
| 2022 | 차린건 쥐뿔도 없지만 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2021 | Hoa Tuyết Điểm Truyền hình | Eun Yoeng-ro (16 tập) |
| 2021 | Dear Earth Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Blackpink: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | BLACKPINK: The Show Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | 넥스트 엔터테인먼트, 비저너리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | BLACKPINK 2021 Season's Greetings Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Blackpink: Thắp Sáng Bầu Trời Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | BLACKPINK'S SUMMER DIARY [IN SEOUL] Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | The Rise of K-Pop Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2020 | BLACKPINK랑 24/365 Truyền hình | Self (17 tập) |
| 2019 | 맛남의 광장 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2019 | BLACKPINK WORLD TOUR [IN YOUR AREA] Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | BLACKPINK'S SUMMER DIARY [IN HAWAII] Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | BLACKPINK at A-NATION in Osaka Japan Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Biên Niên Sử Arthdal Truyền hình | Saenarae (1 tập) |
| 2019 | 블랙핑크 다이어리 Truyền hình | Self (16 tập) |
| 2018 | BLACKPINK ARENA TOUR [SPECIAL FINAL IN OSAKA] Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | BLACKPINK TOUR [IN YOUR AREA] in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | YG 보석함 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | YG전자 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Star Road Truyền hình | (24 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 블핑하우스 Truyền hình | Self (59 tập) |
| 2017 | 비정규직 아이돌 Truyền hình | Self / Inkigayo's MC (1 tập) |
| 2017 | 박진영의 파티피플 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
| 2015 | Hậu Trường Giải Trí Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2015 | Hot Ones Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (3 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Musical Guest (2 tập) |
| 1984 | MTV Video Music Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | 오늘의 지수 Truyền hình | Creator |