7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Trần Dao
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Panzhihua, Sichuan, China
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chen Yao (English name: Sebrina) is a Chinese actress born. In 2014, while still studying at the Beijing Film Academy, she participated in her first TV series "Go! Goal! Fighting!" released in 2016. She formerly entered showbiz in 2015 with her acting debut in the fantasy drama "WuXin: The Monster Killer" as Yue Qiluo which won her the 2016 "Golden Bone Best Supporting Actress".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Thủy Long Ngâm
8.1
Truyền hình
Thiếu Nữ Mang Khôi Giáp - My Unicorn Girl
7.4
Truyền hình
Câu Chuyện Của Hoa Hồng
8.2
Truyền hình
Pháp Sư Vô Tâm
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.2
Truyền hình
Cửu Môn
5.2
Truyền hình
春风十里,不如你
7.6
Truyền hình
Cuộc sống tươi đẹp
8.6
Truyền hình
Niên Đại Cam Hồng
6.9
Truyền hình
Thiếu Nữ Đại Nhân
6.2
Phim điện ảnh
Liệt Thám
9.2
Truyền hình
Nhan Tâm Ký
7.8
Truyền hình
Khoảng Cách Xa Nhất - The Furthest Distance
3.0
Truyền hình
演员请就位
7.2
Truyền hình
Hồ Yêu Tiểu Hồng Nương: Nguyệt Hồng Thiên
6.2
Truyền hình
我家那闺女
10.0
Truyền hình
Quỹ Trung Mỹ Nhân - Beauties in the Closet
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 皓衣行 Truyền hình | Shi Mingjing (1 tập) |
| TBA | 半城花雨伴君离 Truyền hình | Hua Zhuyu (1 tập) |
| TBA | 灼华录 Truyền hình | Li Yichi (1 tập) |
| 2026 | Cửu Môn Truyền hình | Huo Xiangu (30 tập) |
| 2026 | 是姐姐呀 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 乘风破浪的姐姐 第七季 Truyền hình | (29 tập) |
| 2025 | Trường An 24 Kế Truyền hình | Zhao Lu (1 tập) |
| 2025 | 在江湖团建的日子 Truyền hình | (7 tập) |
| 2025 | Thủy Long Ngâm Truyền hình | Xifang Tao (40 tập) |
| 2025 | Khúc Từ Biệt Trước Gương Truyền hình | Fu Wei / Zhou Ruoxi (22 tập) |
| 2025 | 我们的宿舍 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 动感地带音乐盛典·咪咕汇 Truyền hình | 歌手 (1 tập) |
| 2025 | Cuộc sống tươi đẹp Truyền hình | Wu Ya (36 tập) |
| 2024 | Nhan Tâm Ký Truyền hình | Jiang Suoluo (40 tập) |
| 2024 | Câu Chuyện Của Hoa Hồng Truyền hình | Bai Xiaohe (38 tập) |
| 2024 | Hồ Yêu Tiểu Hồng Nương: Nguyệt Hồng Thiên Truyền hình | Lyu Jianwen (1 tập) |
| 2023 | Khoảng Cách Xa Nhất - The Furthest Distance Truyền hình | (30 tập) |
| 2023 | 明日生存指南 Truyền hình | 艾米 (1 tập) |
| 2023 | 宿命之敌 Truyền hình | Shen Qiuping / Tian Liu (36 tập) |
| 2023 | 情满九道弯 Truyền hình | Shi Xiaona (40 tập) |
| 2022 | Liệt Thám Phim điện ảnh | Chin Maung Su / 钦貌苏 |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 指尖少年 Truyền hình | Gu Ling / Darcy (20 tập) |
| 2020 | Thiếu Nữ Đại Nhân Truyền hình | Su Ci (32 tập) |
| 2020 | 初恋教我的18件事 Phim điện ảnh | Tian Xiao Le |
| 2020 | Thiếu Nữ Mang Khôi Giáp - My Unicorn Girl Truyền hình | Sang Tian (24 tập) |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (25 tập) |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | 我家那闺女 Truyền hình | Self - Observee (5 tập) |
| 2018 | Niên Đại Cam Hồng Truyền hình | Li Wan (47 tập) |
| 2018 | 像我们一样年轻 Truyền hình | (42 tập) |
| 2018 | Quỹ Trung Mỹ Nhân - Beauties in the Closet Truyền hình | Hu Feiluan (34 tập) |
| 2017 | 春风十里,不如你 Truyền hình | (40 tập) |
| 2016 | 我们十七岁 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Anh Có Thích Nước Mỹ Không? Truyền hình | Zheng Wei (52 tập) |
| 2016 | 旋风十一人 Truyền hình | Tang Qiqi (31 tập) |
| 2016 | Truyền Thuyết Thanh Khâu Hồ Truyền hình | Hua Yue (6 tập) |
| 2015 | Pháp Sư Vô Tâm Truyền hình | Yue Qiluo (75 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Thiếu Nữ Mang Khôi Giáp - My Unicorn Girl Truyền hình | Theme Song Performance (24 tập) |