6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Marren
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Marren.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền
6.3
Phim điện ảnh
Mẹ Ma
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 4
7.3
Phim điện ảnh
PAW Patrol: Đội Đặc Nhiệm Siêu Đẳng
8.0
Phim điện ảnh
Believe Me: The Abduction of Lisa McVey
7.0
Phim điện ảnh
PAW Patrol: Phim Siêu Đẳng
6.4
Phim điện ảnh
Giáng Sinh 8-Bit
6.0
Phim điện ảnh
Giờ Phút Quyết Định
7.0
Truyền hình
Storm of the Century
5.4
Phim điện ảnh
Bless the Child
6.9
Phim điện ảnh
Simon Birch
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
8.3
Phim điện ảnh
PAW Patrol: Phim Khủng Long
6.8
Phim điện ảnh
To Catch a Killer
5.4
Phim điện ảnh
The Glow
5.3
Phim điện ảnh
Saving God
4.9
Phim điện ảnh
Terminal Justice
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | أسد عين جالوت Phim điện ảnh | |
| 2026 | PAW Patrol: Phim Khủng Long Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2025 | Paying for It Phim điện ảnh | Videos Narrator (video) |
| 2023 | PAW Patrol: Phim Siêu Đẳng Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2022 | Giờ Phút Quyết Định Phim điện ảnh | Peter |
| 2021 | Giáng Sinh 8-Bit Phim điện ảnh | Toy Aisle Robot (voice) |
| 2021 | PAW Patrol: Đội Đặc Nhiệm Siêu Đẳng Phim điện ảnh | Additional Voices (Voice) |
| 2018 | Believe Me: The Abduction of Lisa McVey Phim điện ảnh | Reporter (V/O) (voice) (as Chris Marren) |
| 2013 | Mẹ Ma Phim điện ảnh | Cop |
| 2008 | Saving God Phim điện ảnh | Police Officer #2 |
| 2007 | Lưỡi Cưa 4 Phim điện ảnh | Additional Voice Talent (voice) |
| 2006 | Lưỡi Cưa 3 Phim điện ảnh | Additional Voice Talent (voice) |
| 2004 | Vùng Đất Quỷ Dữ: Khải Huyền Phim điện ảnh | Guard |
| 2003 | Big Spender Phim điện ảnh | Announcer |
| 2002 | The Glow Phim điện ảnh | Patrol Officer #1 |
| 2000 | Bless the Child Phim điện ảnh | Diner State Trooper |
| 1999 | Storm of the Century Truyền hình | Henry Bright (3 tập) |
| 1999 | The Passion of Ayn Rand Phim điện ảnh | Aaron |
| 1998 | Simon Birch Phim điện ảnh | Rival Baseball Coach |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Kevin (1 tập) |
| 1996 | Terminal Justice Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1995 | The Man in the Attic Phim điện ảnh | Charles |
| 1995 | Heritage Minutes: Paris Crew Phim điện ảnh | Randall |
| 1995 | Heritage Minutes: Bluenose Phim điện ảnh | Frank Willis |
| 1993 | I Love a Man in Uniform Phim điện ảnh | Sgt. Brown |
| 1992 | Deadly Matrimony Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1992 | To Catch a Killer Phim điện ảnh | Billy |
| 1991 | Heritage Minutes Truyền hình | Frank Willis (1 tập) |
| 1991 | The Animal Shelf Truyền hình | Gumpa the Bear (1 tập) |