6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Лев Шабарин
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Лев Шабарин.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Раз – горох, два – горох...
6.8
Phim điện ảnh
Лебеди Непрядвы
7.0
Phim điện ảnh
Пастушка и Трубочист
7.0
Phim điện ảnh
Сказ о Евпатии Коловрате
2.0
Phim điện ảnh
Радости земные
8.0
Phim điện ảnh
Пилюля
Phim điện ảnh
Королевские зайцы
Phim điện ảnh
Как кошка с собакой
Phim điện ảnh
Микко – сын Павловой
Phim điện ảnh
Подводные береты
Phim điện ảnh
Лена Костенецкая
Phim điện ảnh
Стрела Робин Гуда
Phim điện ảnh
Ступени
Phim điện ảnh
Надводная часть айсберга
Phim điện ảnh
Озеро на дне моря
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Подводные береты Phim điện ảnh | Radio operator / watchman / parrot / news announcer (voice) |
| 1989 | Озеро на дне моря Phim điện ảnh | (voice) |
| 1989 | Микко – сын Павловой Phim điện ảnh | |
| 1989 | Надводная часть айсберга Phim điện ảnh | (voice) |
| 1988 | Радости земные Phim điện ảnh | |
| 1986 | Стрела Робин Гуда Phim điện ảnh | |
| 1985 | Сказ о Евпатии Коловрате Phim điện ảnh | |
| 1983 | Пилюля Phim điện ảnh | The hare (voice) |
| 1981 | Раз – горох, два – горох... Phim điện ảnh | Gopher Suslik (voice) |
| 1980 | Лебеди Непрядвы Phim điện ảnh | Prince Vladimir Andreevich of Serpukhov (voice) |
| 1973 | Ступени Phim điện ảnh | Юрочка |
| 1973 | Как кошка с собакой Phim điện ảnh | (voice) |
| 1973 | Маугли Phim điện ảnh | Mowgli (adult) (voice) |
| 1969 | Лена Костенецкая Phim điện ảnh | |
| 1965 | Пастушка и Трубочист Phim điện ảnh | Pauper mouse (voice) |
| 1960 | Королевские зайцы Phim điện ảnh | Hans |
| 1956 | Миллион в мешке Phim điện ảnh | D major (voice, uncredited) |