6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
若山セツ子
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Meguro, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Setsuko Wakayama was born on 7 June 1929 in Meguro, Tokyo, Japan. She was an actress, known for Snow Trail (1947), Gigantis: The Fire Monster (1959) and Sanjûrokunin no jôkyaku (1957). She was married to Senkichi Taniguchi. She died on 9 May 1985.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Gigantis, the Fire Monster
7.2
Phim điện ảnh
銀嶺の果て
6.2
Phim điện ảnh
薔薇合戦
6.9
Phim điện ảnh
石中先生行状記
7.1
Phim điện ảnh
續 青い山脈
6.4
Phim điện ảnh
青い山脈
6.7
Phim điện ảnh
怒りの街
6.2
Phim điện ảnh
四つの恋の物語
6.5
Phim điện ảnh
面影
6.0
Phim điện ảnh
暁の脱走
8.0
Phim điện ảnh
眠狂四郎無頼控 第二話 円月殺法
7.5
Phim điện ảnh
サザエさん
9.0
Phim điện ảnh
金の卵
8.0
Phim điện ảnh
ブンガワンソロ
7.0
Phim điện ảnh
女の四季
8.0
Phim điện ảnh
もぐら横丁
7.0
Phim điện ảnh
次郎長三国志 第一部 次郎長売出す
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1960 | 八百屋お七 江戸祭り一番娘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | サラリーマン十戒 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Gigantis, the Fire Monster Phim điện ảnh | Hidemi |
| 1959 | 或る剣豪の生涯 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1959 | 狐と狸 Phim điện ảnh | Toshiko Murayama |
| 1958 | 次郎長意外伝 灰神楽木曾の火祭 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 乾杯! 見合結婚 Phim điện ảnh | Haruko Nishida |
| 1957 | 大当り三色娘 Phim điện ảnh | Taeko Okada |
| 1957 | ひかげの娘 Phim điện ảnh | Chiyoka |
| 1957 | 続・サザエさん Phim điện ảnh | Kimiko Yoshii |
| 1957 | 三十六人の乗客 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 眠狂四郎無頼控 第二話 円月殺法 Phim điện ảnh | |
| 1956 | サザエさん Phim điện ảnh | Kimiko Kaihara |
| 1956 | いで湯の姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 日蝕の夏 Phim điện ảnh | Taeko |
| 1956 | 青春の音 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 或る夜ふたたび Phim điện ảnh | |
| 1956 | 嫁ぐ日 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 旗本退屈男謎の伏魔殿 Phim điện ảnh | |
| 1955 | ゴジラの逆襲 Phim điện ảnh | Hidemi Yamaji |
| 1955 | 大番頭小番頭 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 泉へのみち Phim điện ảnh | |
| 1954 | 君死に給うことなかれ Phim điện ảnh | |
| 1954 | エノケンの天国と地獄 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 御ひいき六花撰 素ッ飛び男 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 次郎長三国志 第六部 旅がらす次郎長一家 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 次郎長三国志 第五部 殴込み甲州路 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 次郎長三国志 第四部 勢揃い清水港 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 次郎長三国志 第三部 次郎長と石松 Phim điện ảnh | |
| 1953 | もぐら横丁 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 安五郎出世 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 次郎長三国志 第二部 次郎長初旅 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 次郎長三国志 第一部 次郎長売出す Phim điện ảnh | |
| 1952 | 激流 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 暴力 Phim điện ảnh | Shizuko |
| 1952 | 恋の応援団長 Phim điện ảnh | Kazuko Yamamoto |
| 1952 | 金の卵 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 恋風五十三次 Phim điện ảnh | Pilgrim's Daughter |
| 1951 | ブンガワンソロ Phim điện ảnh | Sister Cartini |
| 1951 | 平安群盗傳 袴だれ保輔 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 西城家の饗宴 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 祇園物語 春怨 Phim điện ảnh | |
| 1951 | 若い娘たち Phim điện ảnh | |
| 1951 | 深夜の非常線 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 處女峰 Phim điện ảnh | Taniguchi Kayo |
| 1950 | 薔薇合戦 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 山のかなたに Phim điện ảnh | |
| 1950 | 怒りの街 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 妻と女記者 ―若い愛の危機― Phim điện ảnh | |
| 1950 | 女の四季 Phim điện ảnh | Sakai Mangame |
| 1950 | 石中先生行状記 Phim điện ảnh | Yoshiko Kimura |
| 1950 | 暁の脱走 Phim điện ảnh | Kaoru |
| 1949 | 白鳥は悲しからずや Phim điện ảnh | |
| 1949 | 續 青い山脈 Phim điện ảnh | Kazuko Sasai |
| 1949 | 青い山脈 Phim điện ảnh | Kazuko Sasai |
| 1948 | 面影 Phim điện ảnh | |
| 1947 | 銀嶺の果て Phim điện ảnh | Haruko |
| 1947 | 四つの恋の物語 Phim điện ảnh |