8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Thomas Crawford
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Tulsa, Oklahoma, USA
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Thomas Crawford.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
7.5
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Mặt Trăng
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
5.6
Phim điện ảnh
Evan Toàn Năng
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
6.5
Phim điện ảnh
Không Lực Một
6.4
Phim điện ảnh
Manh Mối Nhỏ Nhặt
8.0
Truyền hình
DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
6.6
Phim điện ảnh
Outbreak
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.8
Truyền hình
How to Get Away with Murder
6.5
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến của Charlie Wilson
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Desert Silence Phim điện ảnh | George |
| 2025 | Sweet Molly Phim điện ảnh | The Prophet |
| 2022 | DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2022 | Của Cải - Loot Truyền hình | Mall Manager (1 tập) |
| 2022 | Bel-Air Truyền hình | Principal Bernard Hartwig (4 tập) |
| 2021 | Rebel Truyền hình | Fred Harper (1 tập) |
| 2021 | Manh Mối Nhỏ Nhặt Phim điện ảnh | Burns |
| 2020 | Perry Mason Truyền hình | Golfer (1 tập) |
| 2019 | Cuộc Chiến Không Gian - For All Mankind Truyền hình | Pastor Dirkson (1 tập) |
| 2019 | All Rise Truyền hình | Ben Fisher (1 tập) |
| 2018 | I Feel Bad Truyền hình | Board Member (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Joseph (1 tập) |
| 2017 | The Mick Truyền hình | Club President (1 tập) |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Mr. Simons (1 tập) |
| 2016 | Lopez Truyền hình | Don Jacobson (1 tập) |
| 2015 | The Grinder Truyền hình | Mr. Pascal (1 tập) |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Guy (1 tập) |
| 2015 | Dân nhập cư Truyền hình | Dentist (2 tập) |
| 2014 | Mulaney Truyền hình | French Waiter (1 tập) |
| 2014 | How to Get Away with Murder Truyền hình | Nurse Theo (1 tập) |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2012 | Anger Management Truyền hình | Couple Man #2 (1 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Desiree's Father (1 tập) |
| 2011 | Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng Phim điện ảnh | Black Ops NASA Technician (1969) |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Mr. Burke (1 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Dr. Trabert (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Piper's Dad (1 tập) |
| 2009 | Cougar Town Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Jeffrey Kelly (1 tập) |
| 2009 | Play the Game Phim điện ảnh | Paul |
| 2007 | Cuộc Chiến của Charlie Wilson Phim điện ảnh | Maintenance Man |
| 2007 | Evan Toàn Năng Phim điện ảnh | Congressperson |
| 2006 | Dreamgirls Phim điện ảnh | TV Director |
| 2006 | 'Til Death Truyền hình | Usher (1 tập) |
| 2006 | What About Brian Truyền hình | Rick Franz (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Ronald Weems (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Tim (1 tập) |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Wedding Guest (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Bernard (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Campaign Rally Introducer (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Store Manager (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Dr. Magnus (1 tập) |
| 2002 | Hãy Bắt Tôi Nếu Có Thể Phim điện ảnh | FBI Agent |
| 2002 | Live from Baghdad Phim điện ảnh | Nigel Babcock |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Mr. Peele (1 tập) |
| 2001 | Grounded for Life Truyền hình | Guy (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Janitor (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Randall (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Manager, Eater Demon (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Bill Lacey (1 tập) |
| 1999 | Baby Geniuses Phim điện ảnh | Hypnotized Guard |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Security Guard #2 (1 tập) |
| 1998 | The Lake Phim điện ảnh | Forensics Guy |
| 1997 | Toothless Phim điện ảnh | Cupid |
| 1997 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Cupid (1 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Foreperson (1 tập) |
| 1997 | USA High Truyền hình | The Waiter (1 tập) |
| 1997 | Không Lực Một Phim điện ảnh | Steward Mike |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Jury Foreman (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Reverend Alan (1 tập) |