6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
池田良
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagoya, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 池田良.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.2
Truyền hình
Nhà của ninja
6.4
Phim điện ảnh
MONDAYS/このタイムループ、上司に気づかせないと終わらない
6.3
Phim điện ảnh
Băng Qua Biển Giận Dữ
6.7
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Của Sayuri
6.2
Phim điện ảnh
Sexual Drive
8.7
Truyền hình
Lắng Nghe Âm Thanh Mặt Trời
6.6
Truyền hình
Khu Rừng Tình Yêu: Vết Cắt Sâu - The Forest of Love: Deep Cut
6.7
Phim điện ảnh
獣道
6.9
Phim điện ảnh
やがて海へと届く
7.7
Phim điện ảnh
岸辺露伴 ルーヴルへ行く
6.4
Phim điện ảnh
マイスモールランド
7.9
Phim điện ảnh
ルックバック
5.4
Phim điện ảnh
Nô Lệ Tình Dục
5.9
Phim điện ảnh
恋人たち
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
6.2
Phim điện ảnh
菊とギロチン
7.5
Phim điện ảnh
由宇子の天秤
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 恋する地球人 -劇場特別版- Phim điện ảnh | |
| 2026 | ルックバック Phim điện ảnh | Hitoshi |
| 2026 | クロスロード ~救命救急の約束~ Truyền hình | Hisashi Nishikawa (9 tập) |
| 2026 | 万事快調〈オール・グリーンズ〉 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 北くんがかわいすぎて手に余るので、3人でシェアすることにしました。 Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | おいしくて泣くとき Phim điện ảnh | Kota's father |
| 2025 | 雪子 a.k.a. Phim điện ảnh | |
| 2025 | 長浜 Phim điện ảnh | |
| 2024 | きみの継ぐ香りは Truyền hình | Hirohiko Hoshii (8 tập) |
| 2024 | 満月、世界 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Ngôi Nhà Của Sayuri Phim điện ảnh | Natsuhiko Kujo |
| 2024 | Lắng Nghe Âm Thanh Mặt Trời Truyền hình | Sai Seishiro (3 tập) |
| 2024 | NN4444 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Nhà của ninja Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Băng Qua Biển Giận Dữ Phim điện ảnh | |
| 2023 | OZU ~小津安二郎が描いた物語~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 瞬きまで Phim điện ảnh | |
| 2023 | 岸辺露伴 ルーヴルへ行く Phim điện ảnh | Watabe |
| 2023 | 東京組曲2020 Phim điện ảnh | |
| 2023 | ホメる男に知りたい女 Truyền hình | Suzu's Supervisor (1 tập) |
| 2023 | みんな生きている ~二つ目の誕生日~ Phim điện ảnh | Doctor |
| 2022 | 炎上シンデレラ Phim điện ảnh | Koichi Yoneda |
| 2022 | 目の毒すぎる職場のふたり Truyền hình | Takahiro Kazami (25 tập) |
| 2022 | MONDAYS/このタイムループ、上司に気づかせないと終わらない Phim điện ảnh | Yudai Takano |
| 2022 | よだかの片想い Phim điện ảnh | |
| 2022 | HOTEL -NEXT DOOR- Truyền hình | Sakurai Toru (6 tập) |
| 2022 | 空白を満たしなさい Truyền hình | [Job interviewer] (1 tập) |
| 2022 | マイスモールランド Phim điện ảnh | |
| 2022 | やがて海へと届く Phim điện ảnh | New Restaurant Manager |
| 2021 | 由宇子の天秤 Phim điện ảnh | |
| 2021 | マイライフ、ママライフ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 生きるとか死ぬとか父親とか Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Sexual Drive Phim điện ảnh | Enatsu |
| 2020 | Khu Rừng Tình Yêu: Vết Cắt Sâu - The Forest of Love: Deep Cut Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 幸福な囚人 Phim điện ảnh | Kishimoto |
| 2019 | Tiếng thét trong khu rừng thiếu vắng tình yêu Phim điện ảnh | Doctor |
| 2018 | Nô Lệ Tình Dục Phim điện ảnh | Taxi driver |
| 2018 | 神ノ牙-JINGA- Truyền hình | Ukai (1 tập) |
| 2018 | 菊とギロチン Phim điện ảnh | Kozo Kawai |
| 2018 | 名前 Phim điện ảnh | |
| 2018 | ダブル・ファンタジー Truyền hình | Junichi Kondo (5 tập) |
| 2017 | ハローグッバイ Phim điện ảnh | Atsuhiko Kobayashi |
| 2017 | 獣道 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 家政夫のミタゾノ Truyền hình | 辻本 隆一 (1 tập) |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Tetsu Igarashi (1 tập) |
| 2015 | 恋人たち Phim điện ảnh | Shinomiya |
| 2006 | Ghost Dance Phim điện ảnh |