5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
נתן רביץ
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho נתן רביץ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.1
Truyền hình
בני ערובה
6.1
Phim điện ảnh
סוף העולם שמאלה
6.2
Phim điện ảnh
Ha-boged Hakatan
5.1
Phim điện ảnh
מתנה משמיים
8.7
Truyền hình
עיר מקלט
6.8
Phim điện ảnh
הרפתקה בשחקים
4.7
Phim điện ảnh
כמעט מפורסמת
8.0
Phim điện ảnh
In Our Hands: The Battle for Jerusalem
9.0
Phim điện ảnh
פול ספיד
7.0
Phim điện ảnh
אדמה בוערת
7.0
Phim điện ảnh
קאפו בירושלים
9.0
Phim điện ảnh
בשם הבת
7.0
Phim điện ảnh
David & Kamal
9.0
Truyền hình
לחיי האהבה
Phim điện ảnh
מלוח קצת חריף
Truyền hình
בנות בראון
Truyền hình
המזח
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | מלוח קצת חריף Phim điện ảnh | David |
| 2025 | המזח Truyền hình | Moshe Dayan (5 tập) |
| 2022 | אדמה בוערת Phim điện ảnh | Rabbi Grunberg |
| 2021 | פול ספיד Phim điện ảnh | Mr. Rosen |
| 2019 | בשם הבת Phim điện ảnh | Dror Bar-El |
| 2019 | הרפתקה בשחקים Phim điện ảnh | Ehud Harari |
| 2018 | עיר מקלט Truyền hình | Regev (12 tập) |
| 2018 | Chiến dịch Entebbe Phim điện ảnh | Air Force Commander Benny Peled |
| 2017 | כמעט מפורסמת Phim điện ảnh | Avner Carmi |
| 2017 | In Our Hands: The Battle for Jerusalem Phim điện ảnh | General Ezer Weizman |
| 2015 | קאפו בירושלים Phim điện ảnh | Dov Kovarsky |
| 2013 | בני ערובה Truyền hình | Aviv Peled (12 tập) |
| 2011 | David & Kamal Phim điện ảnh | Etan |
| 2009 | Ha-boged Hakatan Phim điện ảnh | Adult Avi Leibowitz |
| 2004 | סוף העולם שמאלה Phim điện ảnh | Asaf the teacher |
| 2003 | מתנה משמיים Phim điện ảnh | Gurami |
| 2002 | בנות בראון Truyền hình | Ronen (8 tập) |
| 2001 | לחיי האהבה Truyền hình | Yonatan Kedmi (120 tập) |