5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Albert Schultz
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Albert Schultz was born on July 30, 1963 in Port Hope, Ontario, Canada. He is an actor and producer, known for Maximum Risk (1996), The Red Green Show (1991) and Side Effects (1994).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
6.4
Phim điện ảnh
Deliria
7.7
Truyền hình
Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim
5.2
Phim điện ảnh
Blackjack
6.0
Phim điện ảnh
Blizzard
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
6.2
Phim điện ảnh
Where the Heart Is
6.9
Truyền hình
Psi Factor: Chronicles of the Paranormal
6.5
Truyền hình
Đại Chiến Thế Giới
7.5
Truyền hình
The Red Green Show
5.5
Phim điện ảnh
Dog Park
6.4
Phim điện ảnh
I Love a Man in Uniform
7.3
Phim điện ảnh
Beethoven Lives Upstairs
4.8
Phim điện ảnh
The Hunt for the Unicorn Killer
3.8
Phim điện ảnh
Ebenezer
5.6
Phim điện ảnh
White Lies
4.6
Phim điện ảnh
Psychic
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Booky's Crush Phim điện ảnh | Mr. Spencer |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Isaac Begelman (1 tập) |
| 2007 | Hamlet {Solo} Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Shades of Black: The Conrad Black Story Phim điện ảnh | Conrad Black |
| 2006 | Keeping Up with Cathy Jones Phim điện ảnh | Narrator |
| 2006 | Drive Time Murders Phim điện ảnh | Vincent Madigan |
| 2003 | Blizzard Phim điện ảnh | Mr. Cameron - Jess's father |
| 1999 | The Life Before This Phim điện ảnh | Sheena's Date |
| 1999 | The Hunt for the Unicorn Killer Phim điện ảnh | |
| 1999 | The Hunt For The Unicorn Killer Truyền hình | (2 tập) |
| 1999 | Deep in My Heart Phim điện ảnh | Paul Jurgenson |
| 1998 | Ebenezer Phim điện ảnh | Bob Cratchitt |
| 1998 | Dog Park Phim điện ảnh | Male Dog Owner #2 |
| 1998 | Blackjack Phim điện ảnh | Detective Smythe |
| 1998 | White Lies Phim điện ảnh | Green |
| 1997 | Balls Up Phim điện ảnh | Byron |
| 1997 | The Absolute Truth Phim điện ảnh | |
| 1996 | Critical Choices Phim điện ảnh | Andy |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | Peter McGrattan (1 tập) |
| 1996 | Tốc độ nguy hiểm Phim điện ảnh | Anderson |
| 1994 | Side Effects Truyền hình | (13 tập) |
| 1994 | I Know My Son Is Alive Phim điện ảnh | Bernie |
| 1993 | I Love a Man in Uniform Phim điện ảnh | Businessman |
| 1992 | Beethoven Lives Upstairs Phim điện ảnh | Uncle Kurt |
| 1992 | Psychic Phim điện ảnh | Nick |
| 1991 | The Red Green Show Truyền hình | Arnie Dogan (304 tập) |
| 1991 | Le peloton d'exécution Phim điện ảnh | Capt. Aubrey Bruxton |
| 1990 | The Last Best Year Phim điện ảnh | Peter Hamm |
| 1990 | Beautiful Dreamers Phim điện ảnh | Dr. John Burgys |
| 1990 | Where the Heart Is Phim điện ảnh | Edgar |
| 1988 | Đại Chiến Thế Giới Truyền hình | Ken (1 tập) |
| 1987 | Deliria Phim điện ảnh | Dancer |
| 1987 | Street Legal Truyền hình | Rob Diamond (130 tập) |
| 1987 | Street Justice Phim điện ảnh | Luke |
| 1986 | Mafia Princess Phim điện ảnh | Phillip |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Greg Turner (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Cửa Hàng Tiện Lợi Nhà Kim Truyền hình | Executive Producer (13 tập) |