6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hầu Minh Hạo
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Beijing, China
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Hầu Minh Hạo sinh năm 1997, là một diễn viên kiêm ca sĩ trẻ của Trung Quốc. Anh từng có thời gian làm thực tập sinh ở công ty giải trí đình đám Hàn Quốc SM Entertainment, nhưng sau đó lại lựa chọn về nước để phát triển sự nghiệp. Hầu Minh Hạo bắt đầu hoạt động song song cả hai mảng âm nhạc lẫn diễn xuất kể từ năm 2015-2016.
Năm 2018, anh gây chú ý nhờ vai nam chính Hoa Bưu trong bộ phim thanh xuân Sống Không Dũng Cảm Uổng Phí Thanh Xuân, được đánh giá là một trong số những sao nam triển vọng của màn ảnh Hoa ngữ. Một số bộ phim Hầu Minh Hạo từng tham gia là Hồ Đồng, Ta Là Cô Nương Như Thế, Căng Buồm Ra Khơi Ngày Nổi Gió, Đạo Mộ Bút Ký 2,...
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Think Like a Dog
9.0
Truyền hình
Nhập Thanh Vân
8.5
Truyền hình
Dị Nhân Chi Hạ
8.8
Truyền hình
Đại Mộng Quy Ly
7.6
Truyền hình
Hộ Tâm
8.6
Truyền hình
明星大侦探
8.1
Truyền hình
人不彪悍枉少年
8.7
Truyền hình
Ngọc Minh Trà Cốt
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
6.8
Truyền hình
花儿与少年
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.7
Truyền hình
Thiếu Niên Bạch Mã Túy Xuân Phong
8.9
Truyền hình
Hoài Thủy Trúc Đình
7.8
Truyền hình
Tiêu Dao
7.4
Truyền hình
Đạo Mộ Bút Ký 2: Nộ Hải Tiềm Sa
8.2
Truyền hình
Tước Cốt
6.5
Truyền hình
镇魂街
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 阅读课 Truyền hình | Lu Xingchen (1 tập) |
| TBA | 碧血蝉 Truyền hình | Yang Wujian (1 tập) |
| TBA | 念相思 Truyền hình | Rong Chenzi (1 tập) |
| 2026 | Tước Cốt Truyền hình | Xiao Wuyi (28 tập) |
| 2025 | Ngọc Minh Trà Cốt Truyền hình | Lu Jianglai / Fusheng (36 tập) |
| 2025 | Tiêu Dao Truyền hình | Hong Ye (40 tập) |
| 2025 | 2025爱奇艺尖叫之夜 Truyền hình | Self - Actor of the Year (dramas) (12 tập) |
| 2025 | Nhập Thanh Vân Truyền hình | Ji Bozai (36 tập) |
| 2025 | Hoài Thủy Trúc Đình Truyền hình | Baimu Demon Lord (36 tập) |
| 2024 | 2024爱奇艺尖叫之夜 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2024 | Đại Mộng Quy Ly Truyền hình | Zhao Yuanzhou (34 tập) |
| 2024 | 音乐缘计划 Truyền hình | (3 tập) |
| 2024 | Thiếu Niên Bạch Mã Túy Xuân Phong Truyền hình | Baili Dongjun (40 tập) |
| 2024 | 十天之后回到现实 Truyền hình | (20 tập) |
| 2024 | Thiếu Niên Babylon Truyền hình | Lu Xiaolu (26 tập) |
| 2023 | Dị Nhân Chi Hạ Truyền hình | Wang Ye (40 tập) |
| 2023 | Vùng Xanh Phim điện ảnh | Assistant Ning |
| 2023 | Hộ Tâm Truyền hình | Tian Yao (40 tập) |
| 2022 | 胡同 Truyền hình | Tie Dan (14 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (5 tập) |
| 2021 | Căng Buồm Ra Khơi Ngày Nổi Gió Truyền hình | Pei Qinghua (36 tập) |
| 2021 | 理想照耀中国 Truyền hình | Cai Fuzhen (1 tập) |
| 2021 | Con Gái Là Thế Đó Truyền hình | Rong Xia (40 tập) |
| 2020 | 平行时空遇见你 Truyền hình | Self (20 tập) |
| 2020 | Thợ Săn Tâm Trạch Truyền hình | Jiang Shuo (36 tập) |
| 2020 | Think Like a Dog Phim điện ảnh | Xiao |
| 2019 | Trở Về Quá Khứ Ôm Lấy Em Phim điện ảnh | Gao Silin |
| 2019 | Đạo Mộ Bút Ký 2: Nộ Hải Tiềm Sa Truyền hình | Wu Xie (40 tập) |
| 2019 | 终极高手 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 人不彪悍枉少年 Truyền hình | Hua Biao (24 tập) |
| 2018 | 这!就是灌篮 Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | 新舞林大会 Truyền hình | (11 tập) |
| 2018 | 经典咏流传 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 推理笔记 Truyền hình | Mi Kaka (21 tập) |
| 2017 | 美食告白记 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 镇魂街 Truyền hình | Bai Jingxuan (48 tập) |
| 2017 | 寒武纪 Truyền hình | Jian Zi (24 tập) |
| 2017 | 名侦探俱乐部 Truyền hình | (5 tập) |
| 2016 | 笑林足球 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 放开我北鼻 Truyền hình | (12 tập) |
| 2016 | 来吧冠军 Truyền hình | (2 tập) |
| 2016 | 明星大侦探 Truyền hình | 侯孩儿, 侯助理, 侯侯喝 (2 tập) |
| 2014 | Phi Như Bay Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Core Phim điện ảnh | Wheeler |
| 2014 | 花儿与少年 Truyền hình | (23 tập) |
| 2013 | 我是歌手 Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 2025爱奇艺尖叫之夜 Truyền hình | Vocals (12 tập) |