7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Berling
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Peter Berling (20 March 1934 – 21 November 2017) was a German actor, film producer and writer. He has worked on several occasions with director Werner Herzog, among them his collaborations with actor Klaus Kinski like Aguirre, the Wrath of God, Fitzcarraldo and Cobra Verde.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Án Mạng Trong Tu Viện
7.4
Phim điện ảnh
Sự Phẫn Nộ Của Thần Linh
7.2
Phim điện ảnh
Sự Cám Dỗ Cuối Cùng Của Chúa
7.6
Phim điện ảnh
Fitzcarraldo
7.0
Phim điện ảnh
The Vikings
8.0
Phim điện ảnh
Sátántangó
7.4
Phim điện ảnh
Die Ehe der Maria Braun
6.9
Phim điện ảnh
Cobra Verde
7.2
Phim điện ảnh
Die Sehnsucht der Veronika Voss
7.1
Phim điện ảnh
La mala ordina
5.2
Phim điện ảnh
Maladolescenza
5.7
Phim điện ảnh
Halbe Brüder
6.8
Phim điện ảnh
Revolver
6.2
Phim điện ảnh
Warnung vor einer heiligen Nutte
6.5
Phim điện ảnh
Francesco
6.2
Phim điện ảnh
Liebe ist kälter als der Tod
6.2
Phim điện ảnh
Homo Faber
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Offene Wunde deutscher Film Phim điện ảnh | |
| 2016 | Verfluchte Liebe Deutscher Film Phim điện ảnh | Himself |
| 2015 | "They killed our friends..." Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Halbe Brüder Phim điện ảnh | Hein |
| 2014 | Nachrichten vom Großen Krieg Phim điện ảnh | |
| 2012 | Roche & Böhmermann Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Der Offizier als Philosoph Phim điện ảnh | Eberhard von Erbst |
| 2002 | Băng Đảng New York Phim điện ảnh | Knife Act Caller |
| 2002 | Semana Santa Phim điện ảnh | Castenada |
| 2001 | Der flexible Unternehmer Phim điện ảnh | Fred Eicke |
| 2000 | Für mich gab's nur noch Fassbinder Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Klaus Kinski - Ich bin kein Schauspieler Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Ich war Hitlers Bodyguard Phim điện ảnh | |
| 1999 | Raumfahrt als inneres Erlebnis: Gen. Lt. Pugatschow bei Stromsperre in Baikonur Phim điện ảnh | Gen. Lt. Pugatschow |
| 1998 | Learning Processes with a Deadly Outcome Phim điện ảnh | |
| 1997 | Praxis Dr. Hasenbein Phim điện ảnh | Peterchen |
| 1996 | Tykho Moon Phim điện ảnh | |
| 1994 | Der Salzbaron Truyền hình | Conte Giancarlo di Montefalcone (4 tập) |
| 1994 | Sátántangó Phim điện ảnh | Orvos |
| 1994 | Berg & Talk Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Texas - Doc Snyder hält die Welt in Atem Phim điện ảnh | Hank |
| 1991 | Homo Faber Phim điện ảnh | Baptist |
| 1990 | Visioni private Phim điện ảnh | Petronius |
| 1989 | Francesco Phim điện ảnh | Bishop Guido |
| 1988 | Haunted Summer Phim điện ảnh | Maurice |
| 1988 | Sự Cám Dỗ Cuối Cùng Của Chúa Phim điện ảnh | Beggar |
| 1987 | Cobra Verde Phim điện ảnh | Bernabé |
| 1987 | Location Africa Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | Án Mạng Trong Tu Viện Phim điện ảnh | Jean d'Anneaux |
| 1985 | Tex e il signore degli abissi Phim điện ảnh | El Morisco |
| 1983 | Mystère Phim điện ảnh | Reinhardt |
| 1983 | Il petomane Phim điện ảnh | Ziedler |
| 1982 | Die Sehnsucht der Veronika Voss Phim điện ảnh | Filmproduzent / Dicker Mann |
| 1982 | Sballato gasato completamente fuso Phim điện ảnh | regista Brian De Pino |
| 1982 | Fitzcarraldo Phim điện ảnh | Opera Manager |
| 1980 | Theo gegen den Rest der Welt Phim điện ảnh | Doppel-Dieter |
| 1979 | Die Ehe der Maria Braun Phim điện ảnh | Bronski (as Berling) |
| 1978 | Enigma rosso Phim điện ảnh | Bit Part |
| 1978 | Taugenichts Phim điện ảnh | Maler |
| 1976 | I padroni della città Phim điện ảnh | Valentino |
| 1976 | Pronto ad uccidere Phim điện ảnh | Bavoso |
| 1976 | La Victoire en chantant Phim điện ảnh | Père Jean de la Croix |
| 1976 | Liberi armati pericolosi Phim điện ảnh | Oberwald |
| 1976 | Marcia trionfale Phim điện ảnh | |
| 1976 | Idole Phim điện ảnh | Manager |
| 1974 | Es war nicht die Nachtigall Phim điện ảnh | Uncle Alex |
| 1974 | Martha Phim điện ảnh | Taxi Driver (uncredited) |
| 1974 | Es knallt & die Engel singen Phim điện ảnh | |
| 1973 | Tutti per uno... botte per tutti Phim điện ảnh | Hans |
| 1973 | Revolver Phim điện ảnh | Grappa |
| 1973 | Mordi e fuggi Phim điện ảnh | German tourist |
| 1972 | Sự Phẫn Nộ Của Thần Linh Phim điện ảnh | Don Fernando de Guzmán |
| 1972 | La mala ordina Phim điện ảnh | Damiano |
| 1972 | Il West ti va stretto, amico... è arrivato Alleluja Phim điện ảnh | Lt. Schultz |
| 1972 | Quando le donne si chiamavano 'Madonne' Phim điện ảnh | Romildo Varrone |
| 1971 | Il sergente Klems Phim điện ảnh | |
| 1971 | Warnung vor einer heiligen Nutte Phim điện ảnh | |
| 1971 | Whity Phim điện ảnh | Hefty Bartender (uncredited) |
| 1971 | Ein großer graublauer Vogel Phim điện ảnh | |
| 1971 | Siegfried und das sagenhafte Liebesleben der Nibelungen Phim điện ảnh | Hansel |
Danh sách đoàn làm phim 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | Liebeskonzil Phim điện ảnh | Producer |
| 1979 | Ernesto Phim điện ảnh | Co-Writer |
| 1978 | Enigma rosso Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1978 | Nel regno di Napoli Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1977 | Maladolescenza Phim điện ảnh | Writer |
| 1976 | I padroni della città Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1976 | Pronto ad uccidere Phim điện ảnh | Story, Writer |
| 1974 | Es knallt & die Engel singen Phim điện ảnh | Writer |
| 1973 | Tutti per uno... botte per tutti Phim điện ảnh | Writer |
| 1971 | Warnung vor einer heiligen Nutte Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1971 | Whity Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1966 | Duell Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1965 | Entwürfe und Träume Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | Protokoll einer Revolution Phim điện ảnh | Writer |
| 1961 | Rennfahrer Phim điện ảnh | Producer |
| 1961 | Thema Amore Phim điện ảnh | Producer |
| 1958 | The Vikings Phim điện ảnh | Translator, Sound Assistant |