Ray Conchado

Quay phim

Ray Conchado

Ngày sinh
(55 tuổi)
Nơi sinh
San Juan, Puerto Rico
Danh sách thực hiện
50 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ray Conchado.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 14

NămTiêu đềVai trò
2014 What Have I Done? Phim điện ảnh
2013 The P.E.T. Squad Files Truyền hình Darren (1 tập)
2012 Save the Date Phim điện ảnh Steppenwolf
2012 The Mob Doctor Truyền hình Thug (1 tập)
2009 Big Time Rush Truyền hình Death Smash #2 (1 tập)
2008 Terminator: The Sarah Connor Chronicles Truyền hình Security Guard, Security Guard (uncredited) (1 tập)
2005 Mind of Mencia Truyền hình Engineer (1 tập)
2003 The O.C. Truyền hình Bouncer (uncredited) (1 tập)
2003 Kẻ Đơn Độc Phim điện ảnh Diablo's Guard (uncredited)
2002 The Shield Truyền hình The Cherry Popper (uncredited) (1 tập)
2002 Bước Ngoặt Đầu Đời Phim điện ảnh Partygoer (uncredited)
2000 The Brothers García Truyền hình Crazy sports fan (1 tập)
1996 Girlfriends Phim điện ảnh Dream Boyfriend
1993 Excessive Force Phim điện ảnh Partygoer (uncredited)

Danh sách đoàn làm phim 39

NămTiêu đềVai trò
2014 Sirens Truyền hình Set Dresser (1 tập)
2014 Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình Stunts, Set Dresser (2 tập)
2013 Betrayal Truyền hình Rigging Grip, Stunts, Set Dresser (4 tập)
2013 A Study in Gravity Phim điện ảnh Production Assistant
2012 Đội Cứu Hoả Chicago Truyền hình Stunts (4 tập)
2012 The Mob Doctor Truyền hình Set Dresser (9 tập)
2007 The Iron Man Phim điện ảnh Carpenter
2006 Lisa Williams: Life Among the Dead Truyền hình Art Department Assistant (6 tập)
2006 Who's Got Jokes? Truyền hình Art Direction (3 tập)
2006 Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 3: Quái Xế Tokyo Phim điện ảnh Production Assistant
2003 Kẻ Đơn Độc Phim điện ảnh Stunts
2002 I Spy Phim điện ảnh Stunts
2002 Unconditional Love Phim điện ảnh Carpenter
2002 Point of Origin Phim điện ảnh Set Dresser
2001 Ali Phim điện ảnh Set Dresser
2001 Novocaine Phim điện ảnh Swing
2001 Soul Survivors Phim điện ảnh Special Effects
2001 Driven Phim điện ảnh Set Dresser
2001 Lạc Vào Tương Lai Phim điện ảnh Greensman
2000 The Watcher Phim điện ảnh Set Dresser
2000 Return to Me Phim điện ảnh Carpenter
2000 Từ Khi Gặp Em Phim điện ảnh Special Effects
1998 Reach the Rock Phim điện ảnh Grip
1998 Cupid Truyền hình Special Effects (14 tập)
1998 Chicago Cab Phim điện ảnh Grip
1998 Người Thương Thuyết Phim điện ảnh Grip
1998 Since You've Been Gone Phim điện ảnh Electrician
1998 Mật Mã Mercury Phim điện ảnh Grip
1998 U.S. Marshals Phim điện ảnh Grip
1998 Blues Brothers 2000 Phim điện ảnh Electrician
1997 Sát Thủ Chó Rừng Phim điện ảnh Grip
1997 Hoodlum Phim điện ảnh Grip, Production Assistant
1997 Đám Cưới Bạn Thân Phim điện ảnh Production Assistant
1997 Love Jones Phim điện ảnh Grip
1997 Strawberry Fields Phim điện ảnh Production Assistant
1996 Michael Phim điện ảnh Production Assistant
1996 The Chamber Phim điện ảnh Production Assistant
1996 Chain Reaction Phim điện ảnh Production Assistant
1996 Girlfriends Phim điện ảnh Grip
Hỏi ask2cinemadb