6.6
Phim điện ảnh
Quay phim
Ray Conchado
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- San Juan, Puerto Rico
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ray Conchado.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Đám Cưới Bạn Thân
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
7.1
Phim điện ảnh
Người Thương Thuyết
8.4
Truyền hình
Đội Cứu Hoả Chicago
7.1
Phim điện ảnh
Từ Khi Gặp Em
6.4
Phim điện ảnh
Sát Thủ Chó Rừng
6.7
Phim điện ảnh
Ali
6.6
Phim điện ảnh
U.S. Marshals
6.3
Phim điện ảnh
Mật Mã Mercury
8.6
Truyền hình
Big Time Rush
5.8
Phim điện ảnh
Chain Reaction
5.4
Phim điện ảnh
I Spy
7.5
Truyền hình
Terminator: The Sarah Connor Chronicles
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Đơn Độc
5.2
Phim điện ảnh
Driven
5.3
Phim điện ảnh
Blues Brothers 2000
4.8
Phim điện ảnh
Lạc Vào Tương Lai
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | What Have I Done? Phim điện ảnh | |
| 2013 | The P.E.T. Squad Files Truyền hình | Darren (1 tập) |
| 2012 | Save the Date Phim điện ảnh | Steppenwolf |
| 2012 | The Mob Doctor Truyền hình | Thug (1 tập) |
| 2009 | Big Time Rush Truyền hình | Death Smash #2 (1 tập) |
| 2008 | Terminator: The Sarah Connor Chronicles Truyền hình | Security Guard, Security Guard (uncredited) (1 tập) |
| 2005 | Mind of Mencia Truyền hình | Engineer (1 tập) |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Bouncer (uncredited) (1 tập) |
| 2003 | Kẻ Đơn Độc Phim điện ảnh | Diablo's Guard (uncredited) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | The Cherry Popper (uncredited) (1 tập) |
| 2002 | Bước Ngoặt Đầu Đời Phim điện ảnh | Partygoer (uncredited) |
| 2000 | The Brothers García Truyền hình | Crazy sports fan (1 tập) |
| 1996 | Girlfriends Phim điện ảnh | Dream Boyfriend |
| 1993 | Excessive Force Phim điện ảnh | Partygoer (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Sirens Truyền hình | Set Dresser (1 tập) |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Stunts, Set Dresser (2 tập) |
| 2013 | Betrayal Truyền hình | Rigging Grip, Stunts, Set Dresser (4 tập) |
| 2013 | A Study in Gravity Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 2012 | Đội Cứu Hoả Chicago Truyền hình | Stunts (4 tập) |
| 2012 | The Mob Doctor Truyền hình | Set Dresser (9 tập) |
| 2007 | The Iron Man Phim điện ảnh | Carpenter |
| 2006 | Lisa Williams: Life Among the Dead Truyền hình | Art Department Assistant (6 tập) |
| 2006 | Who's Got Jokes? Truyền hình | Art Direction (3 tập) |
| 2006 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 3: Quái Xế Tokyo Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 2003 | Kẻ Đơn Độc Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | I Spy Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Unconditional Love Phim điện ảnh | Carpenter |
| 2002 | Point of Origin Phim điện ảnh | Set Dresser |
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | Set Dresser |
| 2001 | Novocaine Phim điện ảnh | Swing |
| 2001 | Soul Survivors Phim điện ảnh | Special Effects |
| 2001 | Driven Phim điện ảnh | Set Dresser |
| 2001 | Lạc Vào Tương Lai Phim điện ảnh | Greensman |
| 2000 | The Watcher Phim điện ảnh | Set Dresser |
| 2000 | Return to Me Phim điện ảnh | Carpenter |
| 2000 | Từ Khi Gặp Em Phim điện ảnh | Special Effects |
| 1998 | Reach the Rock Phim điện ảnh | Grip |
| 1998 | Cupid Truyền hình | Special Effects (14 tập) |
| 1998 | Chicago Cab Phim điện ảnh | Grip |
| 1998 | Người Thương Thuyết Phim điện ảnh | Grip |
| 1998 | Since You've Been Gone Phim điện ảnh | Electrician |
| 1998 | Mật Mã Mercury Phim điện ảnh | Grip |
| 1998 | U.S. Marshals Phim điện ảnh | Grip |
| 1998 | Blues Brothers 2000 Phim điện ảnh | Electrician |
| 1997 | Sát Thủ Chó Rừng Phim điện ảnh | Grip |
| 1997 | Hoodlum Phim điện ảnh | Grip, Production Assistant |
| 1997 | Đám Cưới Bạn Thân Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1997 | Love Jones Phim điện ảnh | Grip |
| 1997 | Strawberry Fields Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1996 | Michael Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1996 | The Chamber Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1996 | Chain Reaction Phim điện ảnh | Production Assistant |
| 1996 | Girlfriends Phim điện ảnh | Grip |