5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
柊子
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Nara Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 柊子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
僕等がいた 前篇
8.2
Phim điện ảnh
Chúng ta đã đến đó (Phần 2)
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
6.7
Phim điện ảnh
沈まぬ太陽
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
7.9
Truyền hình
Mare
5.2
Phim điện ảnh
ランウェイ☆ビート
8.3
Truyền hình
探偵の探偵
5.8
Phim điện ảnh
夜明けの街で
8.0
Phim điện ảnh
那須少年記
4.0
Truyền hình
Shinobanai! Crypto Ninja Sakuya
Phim điện ảnh
ホテルマン東堂克生の事件ファイル~八ヶ岳リゾート殺人事件~
Phim điện ảnh
結婚
Phim điện ảnh
校庭に東風吹いて
Phim điện ảnh
コスモスの影にはいつも誰かが隠れている
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | コスモスの影にはいつも誰かが隠れている Phim điện ảnh | |
| 2023 | Shinobanai! Crypto Ninja Sakuya Truyền hình | Kohaku (voice) (38 tập) |
| 2022 | ホテルマン東堂克生の事件ファイル~八ヶ岳リゾート殺人事件~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 結婚 Phim điện ảnh | Ruriko Sengoku |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Hirose Natsu (1 tập) |
| 2016 | 校庭に東風吹いて Phim điện ảnh | |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Miyoko Tanishige (1 tập) |
| 2015 | 探偵の探偵 Truyền hình | Nana Sawayanagi (11 tập) |
| 2015 | Mare Truyền hình | Toko Yano (156 tập) |
| 2013 | プラチナデータ Phim điện ảnh | |
| 2012 | Chúng ta đã đến đó (Phần 2) Phim điện ảnh | |
| 2012 | 僕等がいた 前篇 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 夜明けの街で Phim điện ảnh | |
| 2011 | ランウェイ☆ビート Phim điện ảnh | |
| 2009 | 沈まぬ太陽 Phim điện ảnh | Shizumanu Taiyo |
| 2008 | 那須少年記 Phim điện ảnh |