8.4
Truyền hình
Đạo diễn
吉田りさこ
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Risako Yoshida is an animator, storyboarder and episode director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Đao Kiếm Thần Vực
8.3
Phim điện ảnh
Lạc Vào Khu Rừng Đom Đóm
8.2
Truyền hình
Chuyện Tình Thanh Xuân Bi Hài Của Tôi Quả Nhiên Là Sai Lầm
8.2
Truyền hình
Địa Ngục Cực Lạc
7.4
Truyền hình
Hầm Ngục Tối
7.9
Truyền hình
Thiên Thần Chết Chóc
7.7
Truyền hình
Trường Học Pháp Thuật
8.1
Truyền hình
Trùng Sư
7.6
Truyền hình
Durarara!!
7.7
Truyền hình
Suy Luận Hư Cấu
7.5
Truyền hình
Space Dandy
8.2
Truyền hình
Natsume - Hữu Nhân Sổ
7.9
Truyền hình
Campione!
6.8
Truyền hình
Diabolik Lovers
8.6
Truyền hình
Em Và Anh Trái Ngược Nhau
7.5
Truyền hình
Hãy Nói Anh Yêu Em
7.6
Truyền hình
Golden Kamuy
Danh sách đoàn làm phim 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Em Và Anh Trái Ngược Nhau Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2025 | Soda Chanh Mật Ong Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2025 | ZENSHU Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2023 | Sacrificial Princess and the King of Beasts Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2023 | Địa Ngục Cực Lạc Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2021 | The Irregular at Magic High School: Reminiscence Arc Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Blue Reflection Ray Truyền hình | Series Director (24 tập) |
| 2020 | Suy Luận Hư Cấu Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Thiên Thần Chết Chóc Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Golden Kamuy Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2017 | Trường Học Phép Thuật Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Director |
| 2015 | Hầm Ngục Tối Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Diabolik Lovers OVA Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Trường Học Pháp Thuật Truyền hình | Storyboard Artist, Director, Series Director (5 tập) |
| 2014 | Space Dandy Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2013 | Outbreak Company Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Diabolik Lovers Truyền hình | Series Director, Storyboard Artist, Assistant Director (12 tập) |
| 2013 | Chuyện Tình Thanh Xuân Bi Hài Của Tôi Quả Nhiên Là Sai Lầm Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Amnesia Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Hãy Nói Anh Yêu Em Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Đao Kiếm Thần Vực Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2012 | Campione! Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 新京都編 後編 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2012 | Những Đứa Trẻ Trên Con Dốc Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2012 | Acchi Kocchi Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Nghe Này Các Con, Bố Đây! Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | Lãng Khách Kenshin: Kyoto Mới — Lồng Lửa Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2011 | Lạc Vào Khu Rừng Đom Đóm Phim điện ảnh | Animation |
| 2010 | Công Chúa Sứa Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2010 | Sự Phản Bội Biết Tên Tôi Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2010 | Durarara!! Truyền hình | Key Animation (4 tập) |
| 2009 | Những Bông Hoa Xanh Ngọt Ngào Truyền hình | Animation, Key Animation (1 tập) |
| 2009 | Cô Bạn Gái Điện Từ Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 2009 | Pandora Hearts Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2009 | Chocolate Underground the Movie Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2008 | Yozakura Quartet Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 2008 | Natsume - Hữu Nhân Sổ Truyền hình | Animation, Key Animation (5 tập) |
| 2008 | ItaKiss Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2008 | Kure-nai Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2007 | Minami-ke Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Hướng Về Terra Truyền hình | Key Animation, Director, Storyboard Artist (3 tập) |
| 2005 | Trùng Sư Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 2005 | Solty Rei Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 2004 | Sứ Mệnh Thần Chết Truyền hình | Key Animation (1 tập) |