8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Craig Stark
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Craig Stark.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Tám Mối Hận
7.4
Phim điện ảnh
Chuyện ngày xưa ở… Hollywood
6.9
Phim điện ảnh
Bước Đường Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Licorice Pizza
7.4
Truyền hình
Sleepy Hollow
6.6
Phim điện ảnh
Tội Nhân Emily
7.0
Phim điện ảnh
Cậu Bé Đáng Thương
7.5
Truyền hình
Magnum P.I.
6.2
Phim điện ảnh
Intruder
5.6
Phim điện ảnh
Alice
4.7
Phim điện ảnh
Chopper Chicks in Zombietown
6.0
Phim điện ảnh
The Cleaner
6.8
Phim điện ảnh
Lifeline
5.2
Truyền hình
Booker
5.5
Phim điện ảnh
We Are Boats
6.4
Phim điện ảnh
The Deputy
4.6
Phim điện ảnh
Hacker
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Zero Road Phim điện ảnh | Paul |
| 2026 | The Deputy Phim điện ảnh | Wayne |
| 2026 | Last Train to Fortune Phim điện ảnh | Drunk Outlaw |
| 2025 | Lifeline Phim điện ảnh | Kenneth Thomas |
| 2024 | Dutch II: Angel's Revenge Phim điện ảnh | Bartender 1 |
| 2023 | Britney Lost Her Phone Phim điện ảnh | Abe Youngman |
| 2023 | End Times Phim điện ảnh | Freddie |
| 2023 | COOL (News from Belarus) Phim điện ảnh | Tank (segment "I Love Me") |
| 2022 | Tội Nhân Emily Phim điện ảnh | Man Robber, Chip |
| 2022 | Alice Phim điện ảnh | Aaron |
| 2021 | Licorice Pizza Phim điện ảnh | Long Haired Freak |
| 2021 | The Cleaner Phim điện ảnh | Property Manager |
| 2021 | Tyger Tyger Phim điện ảnh | Joe |
| 2020 | Loco Phim điện ảnh | |
| 2019 | Cậu Bé Đáng Thương Phim điện ảnh | Craig |
| 2019 | The Other Woman Phim điện ảnh | Jedd Stanton |
| 2019 | Greenlight Phim điện ảnh | 1st AD |
| 2019 | Chuyện ngày xưa ở… Hollywood Phim điện ảnh | Land Pirate Craig |
| 2019 | The Hateful Eight Truyền hình | Chester Charles Smithers (4 tập) |
| 2019 | We Are Boats Phim điện ảnh | Marlon |
| 2018 | Magnum P.I. Truyền hình | Art Friedland (1 tập) |
| 2018 | The Wheel Phim điện ảnh | |
| 2018 | Hacker Phim điện ảnh | John O'Brien |
| 2017 | A Crimson Man Phim điện ảnh | Bunker sentry |
| 2017 | More Than Enough Phim điện ảnh | Carl |
| 2015 | Tám Mối Hận Phim điện ảnh | Chester Charles Smithers |
| 2015 | The Tour Phim điện ảnh | Dan |
| 2013 | Bước Đường Cùng Phim điện ảnh | Cook |
| 2013 | Sleepy Hollow Truyền hình | Chase Weaver (1 tập) |
| 2013 | Lana Phim điện ảnh | |
| 2013 | Strutter Phim điện ảnh | Frank |
| 2012 | Hành Trình Django Phim điện ảnh | Tommy Gilles |
| 2011 | Slashed Prices: The Making of Intruder Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Tennis Anyone? Phim điện ảnh | Guy in El Camino |
| 2002 | The Psychology of Dream Analysis Phim điện ảnh | Dude |
| 1989 | Imagining America Phim điện ảnh | |
| 1989 | Booker Truyền hình | Jeff Ferris (1 tập) |
| 1989 | Options Phim điện ảnh | Father Ryan |
| 1989 | Chopper Chicks in Zombietown Phim điện ảnh | Mechanic |
| 1989 | Intruder Phim điện ảnh | Tim |
| 1989 | This Ain't Bebop Phim điện ảnh | |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Young Harvey Keitel (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | End Times Phim điện ảnh | Producer |