5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Τζένη Μπότση
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Athens, Greece
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Τζένη Μπότση.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
4.9
Phim điện ảnh
Ρ20
6.8
Truyền hình
Τι Ψυχή θα Παραδώσεις Μωρή;
4.9
Phim điện ảnh
Στο Ξέσπασμα του Φεγγαριού
6.8
Truyền hình
Εντιμότατοι Κερατάδες
7.2
Truyền hình
Πέτα τη Φριτέζα
8.7
Truyền hình
Το σημάδι του έρωτα
6.3
Truyền hình
Κρις κρος
9.5
Truyền hình
Συμπέθεροι Απ' Τα Τίρανα
5.5
Truyền hình
Εκπαιδεύοντας τον Μπάμπη
4.0
Truyền hình
Δια ταύτα
4.0
Truyền hình
Παρθένα Ζωή
6.0
Truyền hình
Είναι Στιγμές
7.0
Truyền hình
Λούφα Και Παραλλαγή
7.0
Truyền hình
Άγιο Είχαμε
7.0
Truyền hình
Λίστα γάμου
Phim điện ảnh
Εκτός υπηρεσίας
Truyền hình
Κος & Κα Πελς
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Εκτός υπηρεσίας Phim điện ảnh | |
| 2021 | Συμπέθεροι Απ' Τα Τίρανα Truyền hình | Diana Kakalioura (26 tập) |
| 2018 | Πέτα τη Φριτέζα Truyền hình | Φάλον (62 tập) |
| 2017 | Παρθένα Ζωή Truyền hình | Σοφία Καλλέργη (187 tập) |
| 2013 | Δια ταύτα Truyền hình | Χρυσάνθη Τσίπη, πέτρα του σκανδάλου (1 tập) |
| 2012 | Είναι Στιγμές Truyền hình | Martha (91 tập) |
| 2010 | Στο Ξέσπασμα του Φεγγαριού Phim điện ảnh | Μάγδα |
| 2010 | Κος & Κα Πελς Truyền hình | Ntora (13 tập) |
| 2008 | Βank Bang Phim điện ảnh | Katia Bazouka |
| 2007 | Γιούγκερμαν Truyền hình | Μαρίκα Σταβάδου (15 tập) |
| 2006 | Λούφα Και Παραλλαγή Truyền hình | (15 tập) |
| 2006 | Εντιμότατοι Κερατάδες Truyền hình | Βαρβάρα (1 tập) |
| 2004 | Ρ20 Phim điện ảnh | Nina |
| 2003 | Λίστα γάμου Truyền hình | Νένα (21 tập) |
| 2002 | Εκπαιδεύοντας τον Μπάμπη Truyền hình | Βωβούλα Δέδε (11 tập) |
| 2001 | Άγιο Είχαμε Truyền hình | Κικίτσα (14 tập) |
| 2000 | Τι Ψυχή θα Παραδώσεις Μωρή; Truyền hình | (6 tập) |
| 1999 | Κρις κρος Truyền hình | Μαρία (34 tập) |
| 1998 | Το σημάδι του έρωτα Truyền hình | Τζένη (28 tập) |