8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Nancy Travis
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Nancy Ann Travis (born September 21, 1961) is an American actress. She has starred in films such as Greedy, Internal Affairs, Three Men and a Baby, So I Married an Axe Murderer and Fluke, as well as having starring roles in a number of television series, including Becker, Almost Perfect and The Bill Engvall Show.
Description above from the Wikipedia article Nancy Travis, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
NCIS
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.5
Phim điện ảnh
Tình Chị Em
7.4
Phim điện ảnh
Chaplin
6.2
Phim điện ảnh
3 Men and a Baby
5.8
Phim điện ảnh
Không Vận Mỹ Quốc
5.8
Phim điện ảnh
3 Men and a Little Lady
7.5
Truyền hình
Medium
6.2
Phim điện ảnh
The Vanishing
6.1
Phim điện ảnh
So I Married an Axe Murderer
6.4
Phim điện ảnh
Internal Affairs
7.0
Truyền hình
Numb3rs
6.8
Truyền hình
Rose Red
7.7
Phim điện ảnh
Thiên Thần Nhân Gian
6.5
Phim điện ảnh
The Jane Austen Book Club
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Rescued by Faith: The Connie and Larry Van Oosten Story Phim điện ảnh | Connie Van Oosten |
| 2025 | Đấng Tối Cao Phim điện ảnh | Patty Bouchart |
| 2025 | Hội Làm Vườn Grosse Pointe Truyền hình | Patty (13 tập) |
| 2025 | Chuyển Số Truyền hình | Charlotte (2 tập) |
| 2024 | Thiên Thần Nhân Gian Phim điện ảnh | Barbara Schmitt |
| 2023 | Animus Phim điện ảnh | Serafina |
| 2023 | Ride Truyền hình | Isabel McMurray (10 tập) |
| 2021 | Night of the Animated Dead Phim điện ảnh | Helen Cooper (voice) |
| 2019 | Married Young Phim điện ảnh | Rachel |
| 2018 | Phương pháp Kominsky Truyền hình | Lisa (22 tập) |
| 2018 | Bernard and Huey Phim điện ảnh | Mona |
| 2016 | The Submarine Kid Phim điện ảnh | Mrs. Koll |
| 2014 | Squatters Phim điện ảnh | Carol |
| 2011 | Last Man Standing Truyền hình | Vanessa Baxter (194 tập) |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Emmeline Hattenbarger (2 tập) |
| 2010 | A Walk in My Shoes Phim điện ảnh | Trish Fahey |
| 2010 | The Pregnancy Pact Phim điện ảnh | Lorraine Dougan |
| 2009 | Safe Harbor Phim điện ảnh | Robbie |
| 2007 | The Jane Austen Book Club Phim điện ảnh | Cat |
| 2007 | The Bill Engvall Show Truyền hình | Susan Pearson (30 tập) |
| 2007 | The Party Never Stops: Diary of a Binge Drinker Phim điện ảnh | April Brenner |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Cheryl Whittaker (1 tập) |
| 2005 | Tình Chị Em Phim điện ảnh | Lydia Rodman |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Allison Baker (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Jane Karellen (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Laura Swenson (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Dr. Mary Wagner (2 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Harriet Parker (3 tập) |
| 2002 | Rose Red Truyền hình | Joyce Reardon (3 tập) |
| 2000 | Running Mates Phim điện ảnh | Jennifer 'Jenny' Pryce |
| 2000 | Auggie Rose Phim điện ảnh | Carol |
| 1999 | Work with Me Truyền hình | Julie Better (9 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Winifred Humphreys (1 tập) |
| 1999 | My Last Love Phim điện ảnh | Susan Morton |
| 1998 | Becker Truyền hình | Chris Connor (35 tập) |
| 1998 | The Wild Thornberrys Truyền hình | Cat (voice) (1 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Gun Truyền hình | Diane (1 tập) |
| 1996 | Bogus Phim điện ảnh | Lorraine Franklin |
| 1996 | Superman: The Animated Series Truyền hình | Darci Mason (voice) (1 tập) |
| 1996 | The Real Adventures of Jonny Quest Truyền hình | Captain Spencer (voice) (1 tập) |
| 1996 | The Rosie O'Donnell Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1995 | Almost Perfect Truyền hình | Kim Cooper (34 tập) |
| 1995 | Body Language Phim điện ảnh | Atty. Theresa Janice 'T.J.' Harlow |
| 1995 | Fluke Phim điện ảnh | Carol Johnson |
| 1995 | Destiny Turns on the Radio Phim điện ảnh | Lucille |
| 1995 | Cybill Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Lieberman in Love Phim điện ảnh | Kate |
| 1994 | Duckman Truyền hình | Bernice (voice) (70 tập) |
| 1994 | Greedy Phim điện ảnh | Robin |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | Fallen Angels Truyền hình | Bette Allison (1 tập) |
| 1993 | So I Married an Axe Murderer Phim điện ảnh | Harriet Michaels |
| 1993 | The Vanishing Phim điện ảnh | Rita Baker |
| 1992 | Chaplin Phim điện ảnh | Joan Barry |
| 1992 | Passed Away Phim điện ảnh | Cassie Slocombe |
| 1990 | 3 Men and a Little Lady Phim điện ảnh | Sylvia Bennington |
| 1990 | Không Vận Mỹ Quốc Phim điện ảnh | Corinne Landreaux |
| 1990 | Loose Cannons Phim điện ảnh | Riva |
| 1990 | Internal Affairs Phim điện ảnh | Kathleen Avila |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | Work with Me Truyền hình | Producer (9 tập) |
| 1999 | My Last Love Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Liebling Hälst du Mal Die Axt Mike Myers Phim điện ảnh | Actor's Assistant |