8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Ken Howard
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- El Centro, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 105 tác phẩm
Tiểu sử
Ken Howard (March 28, 1944 — March 23, 2016) was an American actor, best known for his roles in 1776 and on White Shadow. He was the National President of The Screen Actors Guild from 2009 until his death in 2016.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Ngài Thẩm Phán
6.7
Phim điện ảnh
Chiến Binh Rambo IV
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.6
Phim điện ảnh
Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui"
6.2
Phim điện ảnh
J. Edgar
6.8
Phim điện ảnh
Đấu Trí
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
8.6
Truyền hình
Batman: Phim Hoạt Hình
6.6
Phim điện ảnh
Hiểm Họa Hiện Hữu
6.5
Phim điện ảnh
Dịch Vụ Trai Thuê
6.1
Phim điện ảnh
Mạng Lưới
6.2
Phim điện ảnh
In Her Shoes
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.5
Truyền hình
30 Rock
8.3
Truyền hình
The West Wing
6.4
Phim điện ảnh
Oscar
Danh sách phim đã đóng 105
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Untitled SAG-AFTRA Documentary Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2015 | Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui" Phim điện ảnh | Mop Executive |
| 2015 | Dịch Vụ Trai Thuê Phim điện ảnh | Ed Palmer |
| 2014 | The McCarthys Truyền hình | Coach Colwell (1 tập) |
| 2014 | Ngài Thẩm Phán Phim điện ảnh | Judge Warren |
| 2014 | Better Living Through Chemistry Phim điện ảnh | Walter Bishop |
| 2013 | A.C.O.D. Phim điện ảnh | Gary |
| 2011 | J. Edgar Phim điện ảnh | Harlan Fiske Stone |
| 2011 | Fairly Legal Truyền hình | Charles Pease (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Malcolm (1 tập) |
| 2010 | A Numbers Game Phim điện ảnh | Harold |
| 2009 | The Beacon Phim điện ảnh | Oficer Ford |
| 2009 | Grey Gardens Phim điện ảnh | Phelan Beale |
| 2009 | 2:13 Phim điện ảnh | Sheriff Sedgewick |
| 2008 | Smother Phim điện ảnh | Gene Cooper |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Thomas Hayes (1 tập) |
| 2008 | Under Still Waters Phim điện ảnh | Conrad |
| 2008 | Chiến Binh Rambo IV Phim điện ảnh | Arthur Marsh |
| 2007 | Đấu Trí Phim điện ảnh | Don Jeffries |
| 2007 | Dirty Sexy Money Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Cane Truyền hình | Joe Samuels (10 tập) |
| 2007 | Sacrifices of the Heart Phim điện ảnh | Thane Weston |
| 2006 | Arc Phim điện ảnh | Santee |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Hank Hooper (9 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Boyd Taylor (1 tập) |
| 2006 | Conviction Truyền hình | Judge Hanford (1 tập) |
| 2005 | In Her Shoes Phim điện ảnh | Michael Feller |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Rachel Fisher (1 tập) |
| 2005 | Dreamer: Inspired By a True Story Phim điện ảnh | William Ford |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Wes Durant (1 tập) |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Ed Truck (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Judge Walter Yardley (1 tập) |
| 2004 | Double Dare Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Harry Kemp Jr. (1958) (1 tập) |
| 2002 | Pet Star Truyền hình | Self - Judge (2 tập) |
| 2002 | George Lopez Truyền hình | Dr. Woodson (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Max Cavanaugh (49 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Ken Abbot (2 tập) |
| 2000 | Perfect Murder, Perfect Town: JonBenét and the City of Boulder Phim điện ảnh | Alex Hunter |
| 2000 | Perfect Murder, Perfect Town Truyền hình | Alex Hunter (2 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Judge Peyton Cabot Harrison III (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Dr. Arlen Rieff (1 tập) |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Reardon (1 tập) |
| 1999 | At First Sight Phim điện ảnh | Virgil's Father |
| 1999 | A Vow to Cherish Phim điện ảnh | John Brighton |
| 1998 | Tactical Assault Phim điện ảnh | General Horace White |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Something Borrowed, Something Blue Phim điện ảnh | Senator John Farrell |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Frank Patanki (2 tập) |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Coach Rusty Kraft (2 tập) |
| 1995 | Her Hidden Truth Phim điện ảnh | Jack Devereaux |
| 1995 | Mạng Lưới Phim điện ảnh | Bergstrom |
| 1995 | OP Center Phim điện ảnh | The President |
| 1995 | OP Center Truyền hình | The President (2 tập) |
| 1994 | One West Waikiki Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Hiểm Họa Hiện Hữu Phim điện ảnh | Committee Chairman |
| 1994 | Moment of Truth: To Walk Again Phim điện ảnh | Ed Keating |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Special Agent Dunleavy, David Clarke (1 tập) |
| 1993 | Ulterior Motives Phim điện ảnh | Malcolm Carter |
| 1992 | Mastergate Phim điện ảnh | Secretary of State Courtleigh Bishop |