7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Михаил Воробьёв
- Nơi sinh
- USSR
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Михаил Воробьёв.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov
6.5
Phim điện ảnh
Высота
6.0
Phim điện ảnh
Живые и мертвые
6.4
Phim điện ảnh
Иван Бровкин на целине
8.7
Phim điện ảnh
Цепная реакция
5.9
Phim điện ảnh
Мичман Панин
5.9
Phim điện ảnh
Поезд идет на Восток
6.5
Phim điện ảnh
Море студёное
5.5
Phim điện ảnh
Ташкент - город хлебный
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1968 | Ташкент - город хлебный Phim điện ảnh | Head of Mail Car |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 3: Năm 1812 Phim điện ảnh | Russian soldier (uncredited) |
| 1966 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 1: Andrei Bolkonskiy Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1966 | Chiến Tranh Và Hòa Bình Phim điện ảnh | Russian soldier |
| 1964 | Живые и мертвые Phim điện ảnh | Efremov |
| 1963 | Цепная реакция Phim điện ảnh | pickpocket |
| 1960 | Мичман Панин Phim điện ảnh | подпольщик |
| 1959 | Хмурое утро Phim điện ảnh | episode (uncredited) |
| 1959 | Иван Бровкин на целине Phim điện ảnh | episode |
| 1957 | Высота Phim điện ảnh | |
| 1955 | Море студёное Phim điện ảnh | |
| 1949 | Сталинградская битва Phim điện ảnh | Bit part (uncredited) |
| 1949 | Путь славы Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1948 | Поезд идет на Восток Phim điện ảnh | Berezin |