7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Galloway
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Kilwinning, Ayrshire, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jack Galloway.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
6.2
Truyền hình
Casualty
6.7
Phim điện ảnh
Miss Marple: The Murder at the Vicarage
4.8
Phim điện ảnh
A Different Loyalty
4.8
Phim điện ảnh
Boudica
6.7
Truyền hình
Grange Hill
7.0
Truyền hình
Bergerac
5.9
Phim điện ảnh
The Black Panther
7.6
Truyền hình
Maigret
6.1
Truyền hình
Blackbeard
7.4
Truyền hình
The Comic Strip Presents...
5.0
Phim điện ảnh
Dirty Weekend
5.2
Phim điện ảnh
Victory
6.1
Truyền hình
The Protectors
6.3
Truyền hình
Fortunes of War
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | A Reel Life Phim điện ảnh | Dick Bird |
| 2006 | Blackbeard Truyền hình | Captain Charles Vane (2 tập) |
| 2004 | A Different Loyalty Phim điện ảnh | Peter Lewis |
| 2003 | Boudica Phim điện ảnh | Suetonius' ADC |
| 1999 | Life Support Truyền hình | Dr Crilly (1 tập) |
| 1996 | Victory Phim điện ảnh | First Billiard Player |
| 1994 | Chandler & Co Truyền hình | Stephen (1 tập) |
| 1993 | Dirty Weekend Phim điện ảnh | David |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Peter Wells (1 tập) |
| 1992 | Maigret Truyền hình | Inspector Janvier (6 tập) |
| 1990 | Midnight Angel Phim điện ảnh | The Major |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | DS Jack Nesbitt (10 tập) |
| 1989 | Countdown to War Phim điện ảnh | MacDonald |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Marsden (1 tập) |
| 1988 | Didn't You Kill My Brother? Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1987 | Fortunes of War Truyền hình | Ross (1 tập) |
| 1987 | Up Line Phim điện ảnh | Dan Dare |
| 1986 | Miss Marple: The Murder at the Vicarage Phim điện ảnh | Bill Archer |
| 1986 | Foreign Body Phim điện ảnh | Hilary Pike |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Jeff Dryden (1 tập) |
| 1985 | Three Up, Two Down Truyền hình | Stanley (1 tập) |
| 1985 | The Mistress Truyền hình | Luke Carpenter (6 tập) |
| 1984 | Doctor Who: The Awakening Phim điện ảnh | Joseph Willow |
| 1982 | The Comic Strip Presents... Truyền hình | Party Guest (1 tập) |
| 1982 | The Terminal Game Phim điện ảnh | Raymond James |
| 1981 | Codename Icarus Truyền hình | Andy Rutherford (5 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Bobbie Carnegie, Alan Hallowes (1 tập) |
| 1980 | Mackenzie Truyền hình | Robert Mackenzie (12 tập) |
| 1979 | Speed King Phim điện ảnh | Leo Villa |
| 1979 | Henry IV Part 2 Phim điện ảnh | Poins |
| 1979 | Henry IV Part 1 Phim điện ảnh | Poins |
| 1979 | I'm a Dreamer Montreal Phim điện ảnh | Scots Soldier |
| 1978 | Grange Hill Truyền hình | Mr. Aldridge (1 tập) |
| 1978 | The Mayor of Casterbridge Truyền hình | Donald Farfrae (7 tập) |
| 1977 | The Black Panther Phim điện ảnh | |
| 1977 | Cây Cầu Quá Xa Phim điện ảnh | Pvt. Vincent |
| 1975 | Moll Flanders Phim điện ảnh | Andrew Bullen |
| 1974 | Churchill's People Truyền hình | Sir Andrew of Moray (1 tập) |
| 1973 | Possession Phim điện ảnh | Young Man |
| 1972 | The General's Day Phim điện ảnh | |
| 1972 | Crown Court Truyền hình | P.C. Minter (1 tập) |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Jasper (1 tập) |
| 1971 | The Rivals of Sherlock Holmes Truyền hình | Reporter (1 tập) |
| 1969 | ITV Saturday Night Theatre Truyền hình | (1 tập) |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Joseph Willow (2 tập) |