7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Rispoli
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Long Island, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 92 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia. Michael Rispoli (born November 27, 1960) is an American character actor. He was formerly part of the HBO television series The Sopranos as Jackie Aprile, Sr. Rispoli recently reunited with The Sopranos co-star James Gandolfini in the 2009 thriller The Taking of Pelham 1 2 3.
Rispoli, a second-generation Italian American, was born in Long Island, New York, one of eight children. He attended State University of New York at Plattsburgh as a Theater major and graduated in 1982.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Có Chơi, Có Nhận
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Tàu Định Mệnh
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
7.0
Truyền hình
American Dad!
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.0
Phim điện ảnh
Khi Anh Hôn Mê
7.0
Phim điện ảnh
Chơi Bài
7.6
Truyền hình
Elementary
6.0
Phim điện ảnh
Volcano
6.2
Phim điện ảnh
Snake Eyes
7.5
Truyền hình
Thế Giới Của Phát Xít
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.3
Phim điện ảnh
Cherry
5.9
Phim điện ảnh
The Rum Diary
6.1
Phim điện ảnh
The Weather Man
Danh sách phim đã đóng 92
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cusp Phim điện ảnh | Michael |
| TBA | Operation Fastlink Phim điện ảnh | |
| 2027 | Father Joe Phim điện ảnh | |
| 2026 | The Westies Truyền hình | Vinnie Zaccaro (1 tập) |
| 2025 | Nhà hàng của các bà Phim điện ảnh | Al |
| 2025 | Những Hiệp Sĩ Alto Phim điện ảnh | Albert Anastasia |
| 2024 | A Brooklyn Love Story Phim điện ảnh | Don Muchie Buchie |
| 2024 | Wise Guy: David Chase and The Sopranos Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Allswell in New York Phim điện ảnh | Ray |
| 2023 | Cabin Girl Phim điện ảnh | Stranger |
| 2022 | The Offer Truyền hình | Tommy Lucchese (3 tập) |
| 2021 | Faraway Eyes Phim điện ảnh | Angelo |
| 2021 | Cherry Phim điện ảnh | Tommy |
| 2020 | Talking Sopranos Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Ray Higgins (1 tập) |
| 2019 | Stano Phim điện ảnh | Coach Hannis |
| 2019 | Framing John DeLorean Phim điện ảnh | Jim Hoffman |
| 2018 | Dirty John Truyền hình | Betty's Father (3 tập) |
| 2018 | Honor Up Phim điện ảnh | Victor |
| 2017 | The Deuce Truyền hình | Rudy Pipilo (25 tập) |
| 2017 | The Depths Phim điện ảnh | Ray Ferguson |
| 2016 | Feed the Beast Truyền hình | Detective Guy Giordano (9 tập) |
| 2016 | Madoff Truyền hình | Frank DiPascali (4 tập) |
| 2016 | Vạch Trần Phim điện ảnh | Detective Dibronski |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Richie Sansome (5 tập) |
| 2015 | Thế Giới Của Phát Xít Truyền hình | Don Warren (1 tập) |
| 2014 | Friends and Romans Phim điện ảnh | Nick DeMaio |
| 2014 | Rob the Mob Phim điện ảnh | Sal |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Dave Wheelan (1 tập) |
| 2013 | Empire State Phim điện ảnh | Tony |
| 2013 | Có Chơi, Có Nhận Phim điện ảnh | Frank Griga |
| 2013 | Over/Under Phim điện ảnh | Franco Puzzo |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Sean O'Grady (1 tập) |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Kevin Boyd (1 tập) |
| 2012 | Magic City Truyền hình | Bel Jaffe (4 tập) |
| 2011 | The Reunion Phim điện ảnh | Canton |
| 2011 | The Rum Diary Phim điện ảnh | Sala |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Darien Makris (1 tập) |
| 2011 | Union Square Phim điện ảnh | Nick |
| 2010 | 라스트 갓파더 Phim điện ảnh | Tony V |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Vitale, Jack Condo (1 tập) |
| 2010 | Anh Hùng Cùi Bắp Phim điện ảnh | Big Joe |
| 2010 | See You in September Phim điện ảnh | Terrence |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Stu Harper (1 tập) |
| 2009 | Chuyến Tàu Định Mệnh Phim điện ảnh | John Johnson |
| 2008 | Yonkers Joe Phim điện ảnh | Mickey |
| 2007 | Stories USA Phim điện ảnh | Jack (segment "Club Soda") |
| 2007 | Black Irish Phim điện ảnh | Joey |
| 2007 | The Bronx Is Burning Truyền hình | Jimmy Breslin (8 tập) |
| 2007 | The Black Donnellys Truyền hình | Alo, Alo (uncredited) (1 tập) |
| 2006 | Club Soda Phim điện ảnh | Jack |
| 2006 | Invincible Phim điện ảnh | Max Cantrell |
| 2006 | The Real Sopranos Phim điện ảnh | |
| 2005 | The Weather Man Phim điện ảnh | Russ |
| 2005 | One Last Thing... Phim điện ảnh | Babba |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Camper (voice) (1 tập) |
| 2004 | Mr. 3000 Phim điện ảnh | Boca |
| 2003 | 10-8: Officers on Duty Truyền hình | Angelo Amonte (3 tập) |
| 2002 | Bram & Alice Truyền hình | Michael (9 tập) |
| 2002 | Death to Smoochy Phim điện ảnh | Spinner Dunn |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Friends and Romans Phim điện ảnh | Writer |