7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Terrence Howard
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 126 tác phẩm
Tiểu sử
Terrence Dashon Howard (born March 11, 1969) is an American actor. Having his first major roles in the 1995 films Dead Presidents and Mr. Holland's Opus, Howard broke into the mainstream with a succession of television and cinema roles between 2004 and 2006. He was nominated for the Academy Award for Best Actor for his role in Hustle & Flow.
Howard has had prominent roles in many other movies, including Winnie Mandela, Ray, Lackawanna Blues, Crash, Four Brothers, Big Momma's House, Get Rich or Die Tryin', Idlewild, Biker Boyz, August Rush, The Brave One, and Prisoners. Howard played James "Rhodey" Rhodes in the first Iron Man film. He starred as the lead character Lucious Lyon in the television series Empire. His debut album, Shine Through It, was released in September 2008.
Description above is from the Wikipedia article Terrence Howard, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
Lần Theo Dấu Vết
7.2
Phim điện ảnh
Công Chúa và Chàng Ếch
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.2
Phim điện ảnh
Crash
7.3
Phim điện ảnh
Quản Gia
7.4
Phim điện ảnh
August Rush
4.7
Phim điện ảnh
43 Ngày Kỳ Quặc
5.8
Phim điện ảnh
Vú Em FBI
6.8
Phim điện ảnh
Bốn Anh Em
7.5
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Ray Charles
7.1
Phim điện ảnh
Bão Mẫu Cựu Binh
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
6.6
Phim điện ảnh
Awake
6.2
Phim điện ảnh
Kẻ Báo Thù
5.6
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Cuối Cùng
6.6
Phim điện ảnh
Trả Giá
6.4
Phim điện ảnh
Hart's War
Danh sách phim đã đóng 126
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Movers Phim điện ảnh | Robert Hartley |
| TBA | Selfie Phim điện ảnh | |
| TBA | Miami Nights Phim điện ảnh | David Wolfe |
| TBA | Turnbuckle Phim điện ảnh | |
| TBA | Broken Ones Phim điện ảnh | Benjamin Drake |
| TBA | Unsung Hollywood Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | BFFs Phim điện ảnh | |
| 2024 | Crescent City Phim điện ảnh | Brian Sutter |
| 2024 | Shirley Phim điện ảnh | Arthur Hardwick Jr. |
| 2024 | Skeletons in the Closet Phim điện ảnh | Mark |
| 2024 | A Look Through His Lens Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Showdown at the Grand Phim điện ảnh | George Fuller |
| 2022 | The Best Man: The Final Chapters Truyền hình | Quentin (8 tập) |
| 2022 | The System Phim điện ảnh | Bones |
| 2022 | The Jennifer Hudson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | The Walk Phim điện ảnh | Lamont Robbins |
| 2021 | Flowstate: The FPV Drone Documentary Phim điện ảnh | |
| 2021 | Rãnh Nước Phim điện ảnh | Mr. Christmas |
| 2021 | Triumph Phim điện ảnh | Coach Cutting |
| 2020 | Las increíbles aventuras de un Hada Madrina Truyền hình | Genio (12 tập) |
| 2020 | Cut Throat City Phim điện ảnh | The Saint |
| 2018 | Terrence Howard's Fright Club Phim điện ảnh | |
| 2017 | Miracle on 42nd Street Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Philip K. Dick's Electric Dreams Truyền hình | George (1 tập) |
| 2017 | Beat Shazam Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Martha & Snoop's Potluck Dinner Party Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Hada Madrina Phim điện ảnh | Genio |
| 2016 | Cardboard Boxer Phim điện ảnh | Pope |
| 2016 | Kỳ Hạn Sống Phim điện ảnh | Sheriff Braydon |
| 2015 | Taraji's White Hot Holidays Truyền hình | Himself - Host (1 tập) |
| 2015 | Celebrity Family Feud Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Thị Trấn Wayward Truyền hình | Sheriff Pope (5 tập) |
| 2015 | Lip Sync Battle Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2015 | Empire Truyền hình | Lucious Lyon (102 tập) |
| 2014 | Bão Mẫu Cựu Binh Phim điện ảnh | Zucko |
| 2014 | Lullaby Phim điện ảnh | Dr. Crier |
| 2014 | Nhiệm Vụ Cuối Cùng Phim điện ảnh | Julius "Sugar" Edmonds |
| 2014 | Take Me to the River Phim điện ảnh | Himself - Host |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | The Best Man Holiday Phim điện ảnh | Quentin |
| 2013 | Lần Theo Dấu Vết Phim điện ảnh | Franklin Birch |
| 2013 | Quản Gia Phim điện ảnh | Howard |
| 2013 | House of Bodies Phim điện ảnh | Starks |
| 2013 | Kẻ Báo Thù Phim điện ảnh | Alphonse |
| 2013 | 43 Ngày Kỳ Quặc Phim điện ảnh | Coach Jackson (segment "Victory's Glory") |
| 2012 | The Company You Keep Phim điện ảnh | FBI Agent Cornelius |
| 2012 | Croom Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2012 | Đường Đời Sa Ngã Phim điện ảnh | Walter |
| 2012 | Red Tails Phim điện ảnh | Col. A.J. Bullard |
| 2011 | Bob Ross: The Happy Painter Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Winnie Mandela Phim điện ảnh | Nelson Mandela |
| 2011 | The Ledge Phim điện ảnh | Hollis Lucetti |
| 2011 | Little Murder Phim điện ảnh | Drag Hammerman |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Jonah Dekker (16 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 2010 | Magic in the Bayou: The Making of a Princess Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Công Chúa và Chàng Ếch Phim điện ảnh | James (voice) |
| 2009 | The Jay Leno Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (3 tập) |
| 2009 | Câu Lạc Bộ Đánh Đấm Phim điện ảnh | Harvey Boarden |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Turnbuckle Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Skeletons in the Closet Phim điện ảnh | Writer |
| 2021 | Triumph Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Love Beat the Hell Outta Me Phim điện ảnh | Executive Producer |