7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Hollander
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
David Hollander was born on 7 August 1969 in Los Angeles, California, USA. He is an actor and producer, known for Airplane! (1980), The Relic (1997) and Collateral (2004).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
6.2
Phim điện ảnh
The Relic
6.8
Phim điện ảnh
Coma
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
7.3
Truyền hình
Kojak
7.1
Truyền hình
Buck Rogers in the 25th Century
4.0
Phim điện ảnh
Meatballs: Part II
5.6
Phim điện ảnh
Scavenger Hunt
7.3
Truyền hình
What's Happening!!
7.2
Phim điện ảnh
Amy
7.5
Truyền hình
Nero Wolfe
6.8
Phim điện ảnh
A Small Circle of Friends
8.8
Phim điện ảnh
To Race the Wind
4.8
Phim điện ảnh
Southlander: Diary of a Desperate Musician
7.3
Truyền hình
Call to Glory
7.0
Phim điện ảnh
The Grass Is Always Greener Over the Septic Tank
8.0
Phim điện ảnh
Call to Glory
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Southlander: Diary of a Desperate Musician Phim điện ảnh | Dafed |
| 1997 | The Relic Phim điện ảnh | Charlie |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1985 | Dark Horse Phim điện ảnh | |
| 1984 | Call to Glory Phim điện ảnh | Wesley Sarnac |
| 1984 | Call to Glory Truyền hình | Wesley Sarnac (21 tập) |
| 1984 | Meatballs: Part II Phim điện ảnh | Tommy |
| 1983 | Packin' It In Phim điện ảnh | Jay Webber |
| 1981 | Nero Wolfe Truyền hình | Pete Drossos (2 tập) |
| 1981 | Lewis & Clark Truyền hình | Keith Lewis (13 tập) |
| 1981 | Amy Phim điện ảnh | Just George |
| 1981 | A Whale for the Killing Phim điện ảnh | Stevie Landon |
| 1980 | Chuyến Bay Tình Yêu Phim điện ảnh | Young Boy with Coffee |
| 1980 | A Small Circle of Friends Phim điện ảnh | Editor of "Crimson" |
| 1980 | To Race the Wind Phim điện ảnh | Young Harold Krents |
| 1979 | Scavenger Hunt Phim điện ảnh | Jason Motley |
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century Truyền hình | Velis (1 tập) |
| 1979 | $weepstake$ Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Mandrake Phim điện ảnh | Young Mandrake |
| 1978 | The Grass Is Always Greener Over the Septic Tank Phim điện ảnh | Davie Benson |
| 1978 | Coma Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1977 | It Happened One Christmas Phim điện ảnh | Petey Hatch (uncredited) |
| 1976 | What's Happening!! Truyền hình | Earl 'Little Earl' Barnett Jr. (10 tập) |
| 1974 | Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Robbie DeMarco (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Agave is Life Phim điện ảnh | Associate Producer, Editor |