6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Mayer
- Ngày sinh
- Mất
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Manhattan, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Mayer was born on February 21, 1954 in Manhattan, New York City, New York, USA as George Charles Mayer III. He was an actor, known for Liar Liar (1997), The Dukes of Hazzard (1979) and Glitter (1984). He was married to Shauna Sullivan, Eileen Davidson and Teri Copley. He died on July 23, 2011 in Sherman Oaks, Los Angeles, California, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.6
Truyền hình
Sliders
7.4
Truyền hình
The Dukes of Hazzard
6.8
Truyền hình
Renegade
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
6.6
Truyền hình
Weird Science
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
6.0
Truyền hình
Baywatch Nights
5.0
Truyền hình
Santa Barbara
4.4
Phim điện ảnh
Raven
6.0
Phim điện ảnh
Official Denial
5.2
Phim điện ảnh
Survivor
6.7
Truyền hình
High Tide
4.4
Phim điện ảnh
Rikky and Pete
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | 18 Wheels of Justice Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | The Hunted Phim điện ảnh | Jake McKnight |
| 1997 | Raven Phim điện ảnh | Hub |
| 1997 | Đừng Nói Dối, Bố Ơi Phim điện ảnh | Kenneth Falk |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Thomas Leary (1 tập) |
| 1996 | Hard Time Phim điện ảnh | Kelly (as Chip Mayer) |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Chad Lindsay (1 tập) |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Peranis (1 tập) |
| 1995 | East Meets West Phim điện ảnh | Gus Taylor |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Man in Bar (1 tập) |
| 1995 | Platypus Man Truyền hình | Patrick (1 tập) |
| 1994 | High Tide Truyền hình | John Chapman / Scorpion (1 tập) |
| 1994 | Weird Science Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | Official Denial Phim điện ảnh | Sergeant Gilleland |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1992 | Renegade Truyền hình | Dan Snow, Matt Dwyer (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Rikky and Pete Phim điện ảnh | Eureka Tavern Drunk |
| 1988 | Always Afternoon Truyền hình | Bob (4 tập) |
| 1987 | Survivor Phim điện ảnh | The Survivor |
| 1987 | Hey Dad..! Truyền hình | Simon Kelly (148 tập) |
| 1986 | My Brother Tom Phim điện ảnh | Finn McColl |
| 1984 | Glitter Truyền hình | Pete Bozak (14 tập) |
| 1984 | Santa Barbara Truyền hình | T.J. Daniels (749 tập) |
| 1983 | The Dukes Truyền hình | Vance Duke (voice) (13 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Our Family Business Phim điện ảnh | Jaimie |
| 1980 | Stunts Unlimited Phim điện ảnh | Matt Lewis |
| 1979 | The Dukes of Hazzard Truyền hình | Vance Duke (22 tập) |