7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alan Wilder
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Alan Wilder (born September 24, 1953) is an American former actor who has appeared in film and television. Wilder is also a member of the Steppenwolf Theater Company, and has appeared in over 55 Steppenwolf productions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Kẻ Thù Quốc Gia
6.8
Phim điện ảnh
Ma Búp Bê
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
6.5
Phim điện ảnh
Kiss the Girls
7.2
Phim điện ảnh
Giải Bóng Chày Nữ
7.9
Truyền hình
Monk
7.7
Truyền hình
Frasier
5.2
Phim điện ảnh
Poltergeist III
6.5
Phim điện ảnh
A Civil Action
6.8
Truyền hình
Mad About You
7.4
Truyền hình
Early Edition
6.1
Phim điện ảnh
Betrayed
7.0
Truyền hình
Party of Five
7.6
Truyền hình
The Practice
6.1
Phim điện ảnh
Straight Talk
6.0
Truyền hình
Cybill
5.9
Phim điện ảnh
Sour Grapes
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Kẻ Thù Quốc Gia Phim điện ảnh | Robert Estill |
| 2009 | Đôi Tay Thiên Phú: Chuyền Về Ben Carson Phim điện ảnh | German Obstetrician (uncredited) |
| 2006 | Dark Mind Phim điện ảnh | Patent Lawyer |
| 2003 | Oliver Beene Truyền hình | Pat O'Shaughnessy (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Harold Gumbal (1 tập) |
| 1998 | A Civil Action Phim điện ảnh | Insurance Lawyer |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Dr. Randall (1 tập) |
| 1998 | Ghosts of Fear Street Phim điện ảnh | Safety Czar |
| 1998 | Sour Grapes Phim điện ảnh | Irwin |
| 1998 | Always Outnumbered Phim điện ảnh | Anton Crier |
| 1997 | Kiss the Girls Phim điện ảnh | Reporter |
| 1997 | George & Leo Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Walter Rowland, Dr. Gerry Pyle (1 tập) |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Friendly Guy (1 tập) |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Mr. Shiffer (1 tập) |
| 1993 | Jack Reed: Badge of Honor Phim điện ảnh | Billy |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 1993 | The Second Half Truyền hình | Salesman (1 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Registrar (1 tập) |
| 1992 | Giải Bóng Chày Nữ Phim điện ảnh | Nelson |
| 1992 | Straight Talk Phim điện ảnh | Snake Man |
| 1991 | The Grapes of Wrath Phim điện ảnh | Muley Graves |
| 1990 | The Kid Who Loved Christmas Phim điện ảnh | Store Employee |
| 1990 | Ở Nhà Một Mình Phim điện ảnh | Scranton Ticket Agent |
| 1989 | Dream Breakers Phim điện ảnh | Salesman |
| 1988 | Ma Búp Bê Phim điện ảnh | Mr. Criswell |
| 1988 | Betrayed Phim điện ảnh | Duffin |
| 1988 | Poltergeist III Phim điện ảnh | Observer |
| 1985 | First Steps Phim điện ảnh | Jaded Newsman |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Muley Graves / Hooper Ranch Bookkeeper (1 tập) |
| 1978 | A Wedding Phim điện ảnh | Caterer (uncredited) |