6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Randy Quaid
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Houston, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 125 tác phẩm
Tiểu sử
Randall Rudy "Randy" Quaid (born October 1, 1950) is an American actor perhaps best known for his role as Cousin Eddie in the National Lampoon's Vacation movies, as well as his numerous supporting roles in films such as The Last Detail, Independence Day, Kingpin and Brokeback Mountain. He has won a Golden Globe Award, and has been nominated for an Academy Award, an Emmy Award and a BAFTA Award.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Sau Núi
7.2
Phim điện ảnh
National Lampoon's Christmas Vacation
5.8
Phim điện ảnh
Not Another Teen Movie
6.1
Phim điện ảnh
Ngôi Nhà Trên Bãi Chăn
7.4
Phim điện ảnh
Tàu Tốc Hành Nửa Đêm
7.1
Phim điện ảnh
National Lampoon's Vacation
6.4
Phim điện ảnh
Những Ngày Sấm Dậy
6.5
Phim điện ảnh
Kingpin
7.9
Phim điện ảnh
Paper Moon
5.9
Phim điện ảnh
Hard Rain
7.6
Phim điện ảnh
Buổi Chiếu Phim Cuối Cùng
6.0
Phim điện ảnh
Vegas Vacation
4.4
Phim điện ảnh
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash
6.6
Phim điện ảnh
Goya's Ghosts
6.4
Phim điện ảnh
The Wraith
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
7.4
Phim điện ảnh
What's Up, Doc?
Danh sách phim đã đóng 125
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Christmas Letter Phim điện ảnh | Postman |
| 2018 | All You Can Eat Phim điện ảnh | Gordon |
| 2015 | The Randy & Evi Quaid Compilation Phim điện ảnh | Self (archive footage) (uncredited) |
| 2011 | Star Whackers Phim điện ảnh | Randy Quaid |
| 2009 | Joy Behar: Say Anything! Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2009 | Balls Out: Gary the Tennis Coach Phim điện ảnh | Coach Lew Tuttle |
| 2008 | Real Time Phim điện ảnh | Reuben |
| 2006 | Goya's Ghosts Phim điện ảnh | King Carlos IV |
| 2006 | Blade: House of Chthon Phim điện ảnh | Melvin |
| 2006 | Blade: The Series Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Texas Ranch House Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | Stanley's Dinosaur Round-Up Phim điện ảnh | Rockin' Rory (voice) |
| 2006 | Treasure Island Kids: The Battle of Treasure Island Phim điện ảnh | Captain Flint |
| 2005 | The Ice Harvest Phim điện ảnh | Bill Guerrard |
| 2005 | Category 7: The End of the World Truyền hình | Tornado Tommy Dixon (2 tập) |
| 2005 | Chuyện Tình Sau Núi Phim điện ảnh | Joe Aguirre |
| 2005 | Once Upon a Halloween Phim điện ảnh | Alameda Slim (voice) (archive sound) |
| 2005 | Elvis Truyền hình | 'Colonel' Tom Parker (2 tập) |
| 2005 | Saturday Night Live in the '80s: Lost and Found Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Back By Midnight Phim điện ảnh | Eli Rockwood |
| 2004 | Category 6: Day of Destruction Phim điện ảnh | Tornado Tommy |
| 2004 | Category 6: Day of Destruction Truyền hình | Tornado Tommy Dixon (2 tập) |
| 2004 | 5ive Days to Midnight Truyền hình | Irwin Sikorski (5 tập) |
| 2004 | Ngôi Nhà Trên Bãi Chăn Phim điện ảnh | Alameda Slim (voice) |
| 2003 | Christmas Vacation 2: Cousin Eddie's Island Adventure Phim điện ảnh | Eddie Johnson |
| 2003 | The Brotherhood of Poland, New Hampshire Truyền hình | Hank Shaw (8 tập) |
| 2003 | Grind Phim điện ảnh | Jock Jensen |
| 2003 | Carolina Phim điện ảnh | Ted Mirabeau |
| 2003 | Kart Racer Phim điện ảnh | Vic Davies |
| 2003 | Black Cadillac Phim điện ảnh | Charlie |
| 2003 | Milwaukee, Minnesota Phim điện ảnh | Jerry James |
| 2002 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash Phim điện ảnh | Bruno |
| 2002 | Frank McKlusky, C.I. Phim điện ảnh | Madman McKlusky |
| 2001 | Not Another Teen Movie Phim điện ảnh | Mr. Briggs |
| 2001 | The Day the World Ended Phim điện ảnh | Dr. Michael McCann |
| 2001 | Good Day Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Night Visions Truyền hình | Michael Doyle (segment "After Life") (1 tập) |
| 2000 | The Thin Blue Lie Phim điện ảnh | Phil Chadway |
| 2000 | The Adventures of Rocky & Bullwinkle Phim điện ảnh | Cappy von Trapment |
| 2000 | Mail to the Chief Phim điện ảnh | President A. Thorton Osgood II |
| 1999 | The Magical Legend of the Leprechauns Truyền hình | Jack Woods (2 tập) |
| 1999 | The Debtors Phim điện ảnh | |
| 1999 | Last Rites Phim điện ảnh | Jeremy Dillon |
| 1999 | Purgatory Phim điện ảnh | Doc Woods / Doc Holliday |
| 1999 | P.U.N.K.S Phim điện ảnh | Pat Utley |
| 1998 | La guerre de l'eau Phim điện ảnh | Lenny |
| 1998 | Bug Buster Phim điện ảnh | General George S. Merlin |
| 1998 | Hard Rain Phim điện ảnh | Sheriff Mike Collins |
| 1998 | Valentine's Day Phim điện ảnh | Phil |
| 1997 | Gun Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 1997 | Vegas Vacation Phim điện ảnh | Cousin Eddie |
| 1996 | Get on the Bus Phim điện ảnh | Tennessee State Trooper (uncredited) |
| 1996 | Kingpin Phim điện ảnh | Ishmael Boorg |
| 1996 | Ngày Độc Lập Phim điện ảnh | Russell Casse |
| 1996 | The Making of 'Independence Day' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1996 | The Siege at Ruby Ridge Phim điện ảnh | Randy Weaver |
| 1996 | The Siege at Ruby Ridge Truyền hình | Randy Weaver (2 tập) |
| 1996 | Moonshine Highway Phim điện ảnh | Sheriff Miller |
| 1996 | Last Dance Phim điện ảnh | Sam Burns |
| 1996 | Woman Undone Phim điện ảnh | Allan Hansen |