7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sami Sarhan
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
An Egyptian actor, who began his artistic life in the 60s, when he appeared in the movie The Black Bag, and his works continued until the early twenty-first century. Among the most important works that he participated in the series Muhammad Is the Messenger of God (1979), and the films The Pleasure Market, Sweet Oblivion and The Principal.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
فول الصين العظيم
5.5
Phim điện ảnh
التجربة الدنماركية
7.6
Phim điện ảnh
الإرهاب والكباب
5.5
Phim điện ảnh
ميدو مشاكل
6.0
Phim điện ảnh
افريكانو
5.9
Phim điện ảnh
٥٥ إسعاف
6.3
Phim điện ảnh
عبود على الحدود
6.5
Phim điện ảnh
النوم في العسل
5.1
Phim điện ảnh
جواز بقرار جمهوري
7.7
Phim điện ảnh
الحرام
7.6
Phim điện ảnh
موعد على العشاء
6.6
Phim điện ảnh
الواد محروس بتاع الوزير
6.1
Phim điện ảnh
رمضان فوق البركان
7.4
Phim điện ảnh
اضحك الصورة تطلع حلوة
5.0
Phim điện ảnh
إبن عز
5.2
Phim điện ảnh
بخيت وعديلة 2 - الجردل والكنكة
5.8
Phim điện ảnh
الساحر
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | فول الصين العظيم Phim điện ảnh | جابر الشرقاوي |
| 2003 | التجربة الدنماركية Phim điện ảnh | Badawi |
| 2003 | ميدو مشاكل Phim điện ảnh | |
| 2002 | الرحلة مشبوهة Phim điện ảnh | |
| 2002 | صيد الحيتان Phim điện ảnh | Morgan |
| 2002 | الساحر Phim điện ảnh | Sayed Asaab |
| 2001 | افريكانو Phim điện ảnh | |
| 2001 | ٥٥ إسعاف Phim điện ảnh | Dr. Sobhy Gom3a |
| 2001 | إبن عز Phim điện ảnh | |
| 2001 | جواز بقرار جمهوري Phim điện ảnh | |
| 2001 | جالا جالا Phim điện ảnh | |
| 2000 | ليه خلتنى أحبك Phim điện ảnh | دبوس |
| 2000 | لا مؤاخذة يا دعيس Phim điện ảnh | |
| 2000 | الناظر Phim điện ảnh | Mr. Nazmy |
| 2000 | اللحظات الأخيرة Truyền hình | (3 tập) |
| 2000 | رجل له ماضي Phim điện ảnh | أمين الاسكندراني |
| 2000 | سوق المتعة Phim điện ảnh | |
| 2000 | النمس Phim điện ảnh | |
| 1999 | عبود على الحدود Phim điện ảnh | |
| 1999 | الكافير Phim điện ảnh | |
| 1999 | الامبراطورة Phim điện ảnh | |
| 1999 | الواد محروس بتاع الوزير Phim điện ảnh | |
| 1999 | نور ونار Phim điện ảnh | |
| 1998 | اضحك الصورة تطلع حلوة Phim điện ảnh | Hussein Fattouh |
| 1997 | بخيت وعديلة 2 - الجردل والكنكة Phim điện ảnh | |
| 1996 | الجنتل Phim điện ảnh | عربي |
| 1996 | أبو الدهب Phim điện ảnh | |
| 1996 | النوم في العسل Phim điện ảnh | Security Manager |
| 1995 | فيما يبدو، سرقوا عبدو Phim điện ảnh | |
| 1994 | Ta'aleb Aranib Phim điện ảnh | |
| 1993 | الهاربان Phim điện ảnh | جاك |
| 1992 | الإرهاب والكباب Phim điện ảnh | Major General Arar |
| 1991 | المفسدون Phim điện ảnh | الأباصيري |
| 1991 | البراشوت Phim điện ảnh | |
| 1989 | ولاد الإيه Phim điện ảnh | |
| 1988 | المشاغب ستة Phim điện ảnh | |
| 1987 | روض الفرج Phim điện ảnh | |
| 1987 | نداء الدم Phim điện ảnh | |
| 1986 | الصبر في الملاحات Phim điện ảnh | |
| 1986 | الداهية Phim điện ảnh | |
| 1985 | رمضان فوق البركان Phim điện ảnh | الهلوتي |
| 1985 | هات وخد Phim điện ảnh | |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1985 | هالة حبيبتي Phim điện ảnh | |
| 1985 | علي الزيبق Truyền hình | المقدم زريق السماك (1 tập) |
| 1984 | غابة من الأسمنت Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | موعد على العشاء Phim điện ảnh | مدير الكوافير |
| 1980 | محمد رسول الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1979 | الشوارع الخلفية Truyền hình | (17 tập) |
| 1971 | البعض يعيش مرتين Phim điện ảnh | |
| 1967 | معسكر البنات Phim điện ảnh | |
| 1966 | شياطين الليل Phim điện ảnh | |
| 1965 | الحرام Phim điện ảnh | Safwat |
| 1965 | المدير الفني Phim điện ảnh | Effat |
| 1964 | الرسالة الأخيرة Phim điện ảnh | على فتحى - مفتش المباحث |
| 1964 | الابن المفقود Phim điện ảnh | جوده |
| 1964 | القط الأسود Truyền hình | Hosni (15 tập) |
| 1964 | الحقيبة السوداء Phim điện ảnh | ابن خالة البطل |
| 1964 | المارد Phim điện ảnh | |
| 1963 | صاحب الجلالة Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | نهاية الشياطين Phim điện ảnh | Writer |