7.7
Truyền hình
Diễn xuất
양세종
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 양세종.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Người Thầy Y Đức
8.7
Truyền hình
Chuyện Tình Ma Quái
7.1
Truyền hình
Nhiệt Độ Tình Yêu
8.0
Truyền hình
Vẫn Mãi Tuổi 17
6.9
Truyền hình
Quê Hương Ta: Thời Đại Mới - My Country: The New Age
5.5
Truyền hình
사임당, 빛의 일기
7.0
Truyền hình
Cuộc Sống Thấp Hèn
6.1
Truyền hình
Đối Đầu Nhân Bản - Duel
5.1
Phim điện ảnh
중간계
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 잇츠 1992 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Chuyện Tình Ma Quái Truyền hình | Ma Gang-uk (12 tập) |
| 2025 | 중간계 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Cuộc Sống Thấp Hèn Truyền hình | Oh Hee-dong (11 tập) |
| 2025 | 유바리토크바리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Doona! Truyền hình | Lee Won-jun (9 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Quê Hương Ta: Thời Đại Mới - My Country: The New Age Truyền hình | Seo Hwi (16 tập) |
| 2019 | 커피 프렌즈 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2018 | Vẫn Mãi Tuổi 17 Truyền hình | Gong Woo-Jin (32 tập) |
| 2017 | Nhiệt Độ Tình Yêu Truyền hình | On Jung-Sun (40 tập) |
| 2017 | Đối Đầu Nhân Bản - Duel Truyền hình | Lee Sung-joon / Lee Sung-hoon (16 tập) |
| 2017 | 사임당, 빛의 일기 Truyền hình | Lee Gyeom (young) (28 tập) |
| 2016 | Người Thầy Y Đức Truyền hình | Do In-beom (2 tập) |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (1 tập) |