6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael A. Miranda
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael A. Miranda.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 7
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
8.2
Phim điện ảnh
Một Năm Để Sống
5.8
Phim điện ảnh
Johnny Mnemonic
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
6.8
Phim điện ảnh
Kodachrome
6.1
Phim điện ảnh
Knockaround Guys
6.2
Phim điện ảnh
Dirty Work
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
5.7
Phim điện ảnh
Life with Mikey
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.6
Phim điện ảnh
Gotti
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
6.0
Phim điện ảnh
Poison
7.6
Truyền hình
Due South
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Christmas Witch Trial of La Befana Phim điện ảnh | Garofolo |
| 2024 | EFC Phim điện ảnh | Omar |
| 2020 | Một Năm Để Sống Phim điện ảnh | Gas Station Guy |
| 2020 | Most Dangerous Game Truyền hình | Officer Johnson (uncredited) (1 tập) |
| 2017 | Kodachrome Phim điện ảnh | Rick Corrales |
| 2016 | Kidnap Capital Phim điện ảnh | Paolo |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Gianni (1 tập) |
| 2013 | The Resurrection of Tony Gitone Phim điện ảnh | John |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Johnny 'Ducks' DeCuesto (1 tập) |
| 2010 | Lưỡi Cưa 7 Phim điện ảnh | Additional Voice Talent (voice) |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Detective Berianti (1 tập) |
| 2008 | Lưỡi Cưa 5 Phim điện ảnh | Additional Voice Talent (voice) |
| 2008 | The Summit Truyền hình | Italian Prime Minister (2 tập) |
| 2008 | Wisegal Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Giuseppe Falcone (1 tập) |
| 2005 | Murder in the Hamptons Phim điện ảnh | Artie Rubino |
| 2005 | Kojak Truyền hình | Hector Desoto (1 tập) |
| 2004 | La Terra del Ritorno Truyền hình | Alfredo Innocente (1 tập) |
| 2004 | Il Duce Canadese Truyền hình | Nicodemo Larini (2 tập) |
| 2002 | You Belong to Me Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2001 | Knockaround Guys Phim điện ảnh | Noriega |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Carlos Lavista (1 tập) |
| 2001 | Boss of Bosses Phim điện ảnh | Roy DeMeo |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Mohash (as Silvio Oliviero), Captain Sanz, Vadiz (1 tập) |
| 1999 | Bonanno: A Godfather's Story Phim điện ảnh | Joe Profaci(as Silvio Oliviero) |
| 1998 | Boy Meets Girl Phim điện ảnh | Maitre D' |
| 1998 | Dirty Work Phim điện ảnh | Low Life |
| 1998 | Double Take Phim điện ảnh | Julio |
| 1998 | The Taking of Pelham One Two Three Phim điện ảnh | Denny Alcala |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Tonio Arias (1 tập) |
| 1997 | A Prayer in the Dark Phim điện ảnh | Lester |
| 1997 | La Femme Nikita Truyền hình | Caspi (1 tập) |
| 1996 | Gotti Phim điện ảnh | Ralph Galione |
| 1995 | Jungleground Phim điện ảnh | Slim |
| 1995 | Johnny Mnemonic Phim điện ảnh | Stick |
| 1994 | Boozecan Phim điện ảnh | Carlos (as Silvio Oliviero) |
| 1994 | Due South Truyền hình | Eddie Torres (1 tập) |
| 1994 | TekWar: TekJustice Phim điện ảnh | Det. Prosco |
| 1993 | Life with Mikey Phim điện ảnh | Marker |
| 1992 | Catwalk Truyền hình | Tony Peeler (4 tập) |
| 1991 | Married to It Phim điện ảnh | Trendy Waiter (as Silvio Oliviero) |
| 1991 | Poison Phim điện ảnh | Fontenal Inmate ("Homo") |
| 1989 | A Whisper to a Scream Phim điện ảnh | Frank Hernandez (as Silvio Oliviero) |
| 1988 | The Understudy: Graveyard Shift II Phim điện ảnh | Baisez (as Silvio Oliviero) |
| 1987 | Graveyard Shift Phim điện ảnh | Stephen Tsepes |
| 1986 | Psycho Girls Phim điện ảnh | Kazma |
| 1986 | Inside Split Phim điện ảnh |