6.7
Truyền hình
Diễn xuất
محمد رياض
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- مصر
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Muhammad Muhammad Reyad studied Chemistry then graduated from the High Institute of Dramatic Arts. “Al-‘aaela i.e. The family”, “Ameera men Abdeen i.e. A princess from Abdeen”, “Lan a’eesh fee gelbaab aby i.e. I will not live in my father’s robe”, “Al-dow’ al-shaared i.e. The stray light”, “Rodd kalby i.e. My heart is back”, “Ebn Hazm”, “Nesf Rabee’ al-aakhar i.e. Rabee’s other half”, “Dedd al-tayyaar i.e. Against the trend” and “Behaar al-ghorba i.e. Expatriation seas” are among the TV roles he excelled in. He also participated in the stage play “Al-okhwa al-andaal i.e. Brothers bastards”. Muhammad is married to actress Rania Mahmoud Yasseen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Truyền hình
5.3
Truyền hình
المداح
7.4
Truyền hình
كفر دلهاب
8.4
Truyền hình
لن اعيش في جلباب ابي
8.6
Truyền hình
النمر
8.2
Truyền hình
ليالي الحلمية
7.2
Truyền hình
لعبة إبليس
8.0
Truyền hình
أرابيسك: أيام حسن النعماني
4.0
Phim điện ảnh
٤٨ ساعة في إسرائيل
8.7
Truyền hình
هارون الرشيد
7.0
Truyền hình
رحيم
8.0
Truyền hình
العطار والسبع بنات
10.0
Truyền hình
رامز جاب من الآخر
7.5
Truyền hình
الضوء الشارد
6.0
Phim điện ảnh
حفل زفاف
8.0
Phim điện ảnh
يوم الكرامة
10.0
Phim điện ảnh
العشق و الدم
8.0
Truyền hình
الإمام الغزالي
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الشبح Phim điện ảnh | |
| TBA | الاميرة و المملوك Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | قلع الحجر Truyền hình | العمدة الفرماوي (46 tập) |
| 2024 | تل الراهب Truyền hình | (30 tập) |
| 2024 | رامز جاب من الآخر Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | الاختيار 3 القرار Phim điện ảnh | (العميد يسري) |
| 2022 | الحلم Truyền hình | عماد الكبش (38 tập) |
| 2021 | المداح Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | النمر Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | الاختيار Truyền hình | العميد يسري (30 tập) |
| 2020 | بت القبايل Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | قيد عائلي Truyền hình | (45 tập) |
| 2018 | رحيم Truyền hình | Helmy (30 tập) |
| 2017 | كفر دلهاب Truyền hình | Bahaa El-Din Katokhda (30 tập) |
| 2015 | لعبة إبليس Truyền hình | طلعت (30 tập) |
| 2015 | Hob La Yamut Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | أوراق التوت Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | الإمام الغزالي Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | قصص الحيوان في القران Truyền hình | (31 tập) |
| 2011 | قصص في القرآن Truyền hình | عنبر - حوت (2 tập) |
| 2009 | السلطان الحائر Phim điện ảnh | |
| 2009 | حفل زفاف Phim điện ảnh | |
| 2007 | اولاد عزام Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | نادي القلوب الجريحة Truyền hình | (30 tập) |
| 2004 | يوم الكرامة Phim điện ảnh | |
| 2002 | العطار والسبع بنات Truyền hình | (35 tập) |
| 2002 | العشق و الدم Phim điện ảnh | |
| 1999 | ألف ليلة وليلة: ذات المال Truyền hình | شهريار / الأمير قمر الزمان (30 tập) |
| 1999 | الامبراطورة Phim điện ảnh | Zeinhom |
| 1998 | الضوء الشارد Truyền hình | (30 tập) |
| 1998 | امرأة من زمن الحب Truyền hình | (32 tập) |
| 1998 | الامام الترمذي Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | ٤٨ ساعة في إسرائيل Phim điện ảnh | Nasr |
| 1997 | عصر الأئمة Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | هارون الرشيد Truyền hình | (41 tập) |
| 1996 | نصف ربيع الآخر Truyền hình | أحمد (14 tập) |
| 1996 | لن اعيش في جلباب ابي Truyền hình | عبدالوهاب (36 tập) |
| 1994 | العائلة Truyền hình | (28 tập) |
| 1994 | أرابيسك: أيام حسن النعماني Truyền hình | (41 tập) |
| 1993 | أبناء ولكن Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | ناس ولاد ناس Truyền hình | حسام (15 tập) |
| 1990 | الوسية Truyền hình | (19 tập) |
| 1987 | ليالي الحلمية Truyền hình | Safwat Soltan (112 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | رد قلبي Truyền hình | Creator |