محمد رياض

Diễn xuất

محمد رياض

Ngày sinh
(56 tuổi)
Nơi sinh
مصر
Danh sách thực hiện
44 tác phẩm

Tiểu sử

Muhammad Muhammad Reyad studied Chemistry then graduated from the High Institute of Dramatic Arts. “Al-‘aaela i.e. The family”, “Ameera men Abdeen i.e. A princess from Abdeen”, “Lan a’eesh fee gelbaab aby i.e. I will not live in my father’s robe”, “Al-dow’ al-shaared i.e. The stray light”, “Rodd kalby i.e. My heart is back”, “Ebn Hazm”, “Nesf Rabee’ al-aakhar i.e. Rabee’s other half”, “Dedd al-tayyaar i.e. Against the trend” and “Behaar al-ghorba i.e. Expatriation seas” are among the TV roles he excelled in. He also participated in the stage play “Al-okhwa al-andaal i.e. Brothers bastards”. Muhammad is married to actress Rania Mahmoud Yasseen.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 43

NămTiêu đềVai trò
TBA الشبح Phim điện ảnh
TBA الاميرة و المملوك Truyền hình (1 tập)
2024 قلع الحجر Truyền hình العمدة الفرماوي (46 tập)
2024 تل الراهب Truyền hình (30 tập)
2024 رامز جاب من الآخر Truyền hình (1 tập)
2022 الاختيار 3 القرار Phim điện ảnh (العميد يسري)
2022 الحلم Truyền hình عماد الكبش (38 tập)
2021 المداح Truyền hình (30 tập)
2021 النمر Truyền hình (30 tập)
2020 الاختيار Truyền hình العميد يسري (30 tập)
2020 بت القبايل Truyền hình (1 tập)
2019 قيد عائلي Truyền hình (45 tập)
2018 رحيم Truyền hình Helmy (30 tập)
2017 كفر دلهاب Truyền hình Bahaa El-Din Katokhda (30 tập)
2015 لعبة إبليس Truyền hình طلعت (30 tập)
2015 Hob La Yamut Truyền hình (1 tập)
2015 أوراق التوت Truyền hình (1 tập)
2012 الإمام الغزالي Truyền hình (1 tập)
2011 قصص الحيوان في القران Truyền hình (31 tập)
2011 قصص في القرآن Truyền hình عنبر - حوت (2 tập)
2009 السلطان الحائر Phim điện ảnh
2009 حفل زفاف Phim điện ảnh
2007 اولاد عزام Truyền hình (30 tập)
2007 نادي القلوب الجريحة Truyền hình (30 tập)
2004 يوم الكرامة Phim điện ảnh
2002 العطار والسبع بنات Truyền hình (35 tập)
2002 العشق و الدم Phim điện ảnh
1999 ألف ليلة وليلة: ذات المال Truyền hình شهريار / الأمير قمر الزمان (30 tập)
1999 الامبراطورة Phim điện ảnh Zeinhom
1998 الضوء الشارد Truyền hình (30 tập)
1998 امرأة من زمن الحب Truyền hình (32 tập)
1998 الامام الترمذي Truyền hình (1 tập)
1998 ٤٨ ساعة في إسرائيل Phim điện ảnh Nasr
1997 عصر الأئمة Truyền hình (1 tập)
1997 هارون الرشيد Truyền hình (41 tập)
1996 نصف ربيع الآخر Truyền hình أحمد (14 tập)
1996 لن اعيش في جلباب ابي Truyền hình عبدالوهاب (36 tập)
1994 العائلة Truyền hình (28 tập)
1994 أرابيسك: أيام حسن النعماني Truyền hình (41 tập)
1993 أبناء ولكن Truyền hình (1 tập)
1993 ناس ولاد ناس Truyền hình حسام (15 tập)
1990 الوسية Truyền hình (19 tập)
1987 ليالي الحلمية Truyền hình Safwat Soltan (112 tập)

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
1998 رد قلبي Truyền hình Creator
Hỏi ask2cinemadb