6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dan Lett
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Dan Lett is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Người Đẹp và Thủy Quái
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.7
Truyền hình
Anne Tóc Đỏ
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Poker
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.9
Phim điện ảnh
Con Hẻm Ác Mộng
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.2
Truyền hình
Tổng thống bất đắc dĩ
7.5
Phim điện ảnh
Đắm Chìm Trong Nhịp Điệu
6.2
Phim điện ảnh
Maps to the Stars
8.0
Truyền hình
Goosebumps
7.3
Truyền hình
Sát Thủ Nikita
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
5.9
Phim điện ảnh
Chàng người tuyết của em
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
8.2
Truyền hình
Mayday
5.3
Phim điện ảnh
Get a Clue
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Miniature Wife Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | Devil in Disguise: John Wayne Gacy Truyền hình | Dr. Stein (1 tập) |
| 2025 | Góc Khuất Phim điện ảnh | David Chapman (uncredited) |
| 2025 | Keanu & Co. Phim điện ảnh | (segment "Out of a Job") |
| 2024 | Chàng người tuyết của em Phim điện ảnh | Theo |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Chuck (1 tập) |
| 2023 | Bạn Đồng Hành Truyền hình | Joseph Alsop (1 tập) |
| 2021 | A Royal Queens Christmas Phim điện ảnh | King Sebastian |
| 2021 | Con Hẻm Ác Mộng Phim điện ảnh | Deputy #1 |
| 2021 | Angel Falls Christmas Phim điện ảnh | Dr. Winchester |
| 2020 | Đắm Chìm Trong Nhịp Điệu Phim điện ảnh | Burt Davenport (Announcer) |
| 2020 | I Was Lorena Bobbitt Phim điện ảnh | Paul Ebert |
| 2020 | Disappearance at Clifton Hill Phim điện ảnh | Randy |
| 2020 | Transplant Truyền hình | Chris Beaudry (1 tập) |
| 2019 | Cuộc Hôn Nhân Tồi Tệ Ở Georgetown Phim điện ảnh | Robert Pearson |
| 2018 | The Truth About Christmas Phim điện ảnh | Bob Beauman |
| 2017 | Nữ Hoàng Poker Phim điện ảnh | David Sagen |
| 2017 | Người Đẹp và Thủy Quái Phim điện ảnh | Cadillac Salesman |
| 2017 | Anne Tóc Đỏ Truyền hình | Clayton (Shopkeeper) (1 tập) |
| 2016 | Tổng thống bất đắc dĩ Truyền hình | Wynbrandt (1 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Timothy Burns (1 tập) |
| 2016 | X-Men: Cuộc Chiến Chống Apocalypse Phim điện ảnh | Defense Secretary Weisberg |
| 2015 | Beeba Boys Phim điện ảnh | Blonski |
| 2015 | Born to Be Blue Phim điện ảnh | Danny Friedman |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Special Agent Monroe (1 tập) |
| 2014 | Maps to the Stars Phim điện ảnh | Talk Show Host |
| 2013 | Bank$tas Phim điện ảnh | Dick Wadkins |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Roger Shapiro (1 tập) |
| 2011 | The Kennedys Truyền hình | McGeorge Bundy (3 tập) |
| 2010 | Babar and the Adventures of Badou Truyền hình | Pom (voice) (104 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Cumberbatch (1 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Phillip Ramsey (3 tập) |
| 2010 | Bloodletting & Miraculous Cures Truyền hình | Jim McBride (2 tập) |
| 2009 | You Might As Well Live Phim điện ảnh | J. Amberson De Whitt |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Fredrick Waters (1 tập) |
| 2007 | 'Til Death Do Us Part Truyền hình | Frank Hutnter (1 tập) |
| 2004 | ReGenesis Truyền hình | John Frank (1 tập) |
| 2004 | Cavedweller Phim điện ảnh | Reverend Hillman |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Greg (3 tập) |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Investigator Seger, ATC Charlie Johnson (1 tập) |
| 2003 | Penguins Behind Bars Phim điện ảnh | Judge, District Attorney |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Phillip Kent, Calvin Larson (1 tập) |
| 2002 | Get a Clue Phim điện ảnh | Frank |
| 1999 | The Secret Laughter of Women Phim điện ảnh | John |
| 1999 | The Life Before This Phim điện ảnh | Sam |
| 1999 | Restless Spirits Phim điện ảnh | Mr. Frears |
| 1999 | Babar: King of the Elephants Phim điện ảnh | King Babar |
| 1998 | Blind Faith Phim điện ảnh | Frank Minor |
| 1998 | Made in Canada Truyền hình | Victor Sela (65 tập) |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Dr. Lucifer |
| 1998 | My Date with the President's Daughter Phim điện ảnh | Agent McKible |
| 1998 | Double Take Phim điện ảnh | Detective Hardaway |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Secret Service Agent (1 tập) |
| 1997 | Hayseed Phim điện ảnh | Liam Burbage |
| 1997 | The Planet of Junior Brown Phim điện ảnh | Mr. Roundtree |
| 1997 | A Prayer in the Dark Phim điện ảnh | Herb Hill |
| 1996 | Under The Piano Phim điện ảnh | Dr. Harkness |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Del Peterson (1 tập) |
| 1996 | Conundrum Phim điện ảnh | Jimmy Khang |
| 1996 | No One Could Protect Her Phim điện ảnh | Nick Foster |