7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小木茂光
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukui City, Fukui Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 115 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小木茂光.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Thế Giới Không Lối Thoát
6.8
Phim điện ảnh
仄暗い水の底から
5.4
Phim điện ảnh
Vòng Xoáy
7.7
Truyền hình
Những ngày sau thảm họa
7.7
Truyền hình
Làng Ăn Thịt Người
7.1
Phim điện ảnh
パラダイス・キス
7.4
Phim điện ảnh
キャラクター
8.0
Truyền hình
Gokusen
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
6.9
Truyền hình
Nữ Thám Tử Sherlock
4.8
Phim điện ảnh
Rain Fall
6.7
Phim điện ảnh
Khúc Hát Trên Bờ Môi
6.3
Phim điện ảnh
Zero WOMAN 最後の指令
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.7
Phim điện ảnh
催眠
6.0
Phim điện ảnh
ダブルミンツ
Danh sách phim đã đóng 115
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | テミスの不確かな法廷 Truyền hình | Hidetoshi Yuki (8 tập) |
| 2025 | サイレントナイト Phim điện ảnh | |
| 2024 | オアシス Phim điện ảnh | Sugawara |
| 2024 | 笑うマトリョーシカ Truyền hình | Kazuhiro Takechi (11 tập) |
| 2024 | Re:リベンジ-欲望の果てに- Truyền hình | Miwa Mitsunari (11 tập) |
| 2023 | Những ngày sau thảm họa Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | 自由な女神 -バックステージ・イン・ニューヨーク- Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | Làng Ăn Thịt Người Truyền hình | Nakamura (7 tập) |
| 2021 | キャラクター Phim điện ảnh | Yutaka Okumura |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2021 | だれかに話したくなる山本周五郎日替わりドラマ Truyền hình | Shindo Kazue (5 tập) |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Kenji Arisu (5 tập) |
| 2020 | レンタルなんもしない人 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 恋する男 Phim điện ảnh | Mitsuo Oda |
| 2019 | サイン-法医学者 柚木貴志の事件- Truyền hình | Toichiro Shimazaki (9 tập) |
| 2019 | 東京二十三区女 Truyền hình | Satake (1 tập) |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 神ノ牙-JINGA- Truyền hình | Yōyū (13 tập) |
| 2018 | インベスターZ Truyền hình | Takahiko Zaizen (12 tập) |
| 2018 | Nữ Thám Tử Sherlock Truyền hình | Koichi Takayama (1 tập) |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Soji Kuwata (2 tập) |
| 2017 | ダブルミンツ Phim điện ảnh | Saeki |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Wataru Takenouchi (2 tập) |
| 2016 | 龍が如く 魂の詩。 Truyền hình | Nozaki (4 tập) |
| 2016 | 人形佐七捕物帳 Truyền hình | Kanzaki Jingoro (12 tập) |
| 2016 | 西村京太郎トラベルミステリー66 釧路・帯広殺人ルート Phim điện ảnh | Masahiko Hayashi |
| 2015 | 終着駅シリーズ・善意の傘 Phim điện ảnh | Takeshi Akiba |
| 2015 | 家族ごっこ Phim điện ảnh | (segment "Suzuki gokko") |
| 2015 | 君がいなくちゃだめなんだ Phim điện ảnh | |
| 2015 | Khúc Hát Trên Bờ Môi Phim điện ảnh | Koichi Kuwahara |
| 2014 | タクシードライバーの推理日誌36 Phim điện ảnh | |
| 2014 | タイムスパイラル Truyền hình | Eitarou Yuki (8 tập) |
| 2014 | Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình | Tatsuya Imai (1 tập) |
| 2014 | Hanasaki Mai Không Im Lặng Truyền hình | Keiichiro Makino (1 tập) |
| 2014 | S -最後の警官- Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 内田康夫サスペンス 信濃のコロンボ ~死者の木霊~ Phim điện ảnh | Sawafuji Eizou |
| 2013 | クロコーチ Truyền hình | Hashimoto Shunji (10 tập) |
| 2013 | 七つの会議 Truyền hình | 江木 (4 tập) |
| 2012 | 名探偵コナン スペシャルドラマ 4「工藤新一 京都新撰組殺人事件」 Phim điện ảnh | Yoshihiro Kashimoto |
| 2012 | ストロベリーナイト Truyền hình | Chiaki Shima (2 tập) |
| 2011 | パラダイス・キス Phim điện ảnh | Joichi Nikaido |
| 2010 | 武士の家計簿 Phim điện ảnh | |
| 2010 | セカンドバージン Truyền hình | Takumi (10 tập) |
| 2010 | 踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ! Phim điện ảnh | Masakazu Ichikura |
| 2010 | 武士道シックスティーン Phim điện ảnh | Kensuke Isoyama |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Toshiya Shoji (1 tập) |
| 2009 | 火と汐 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 携帯彼氏 Phim điện ảnh | Masaru Igarashi |
| 2009 | 0号室の客 Truyền hình | Kito Yuji (4 tập) |
| 2009 | 秘忍伝-NINJA KILLER Phim điện ảnh | |
| 2009 | ブザー・ビート~崖っぷちのヒーロー~ Truyền hình | Kunimitsu Ashikaga (11 tập) |
| 2009 | ツレがうつになりまして。 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Rain Fall Phim điện ảnh | Osada |
| 2008 | 赤い糸 Phim điện ảnh | Morisaki Takamichi |
| 2008 | 赤い糸 Truyền hình | Takamichi Morisaki (11 tập) |
| 2008 | スーパーカブ 2 Phim điện ảnh | |
| 2008 | スーパーカブ Phim điện ảnh | |
| 2008 | ネコナデ Truyền hình | Taro Onizuka (12 tập) |
| 2007 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 闇金の帝王 Phim điện ảnh |