8.7
Truyền hình
Diễn xuất
前田弘喜
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Kochi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroki Maeda (前田 弘喜, Maeda Hiroki; born August 4, 1983) is a Japanese voice actor from Kochi Prefecture who is affiliated with Air Agency. He speaks the Tosa dialect. He is 1.64 m tall and has blood type A. His hobbies include karaoke, manga, and massage. His special skill is sword fighting.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Tiến Sĩ ĐÁ
8.4
Truyền hình
Thất nghiệp chuyển sinh
8.5
Truyền hình
Cuộc phiêu lưu kì lạ của JoJo
8.5
Truyền hình
Horimiya
8.4
Truyền hình
Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime
8.5
Truyền hình
Kaguya-sama: Cuộc Chiến Tỏ Tình
8.1
Truyền hình
Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác
8.2
Truyền hình
Himouto! Umaru-chan - Cô Em Gái Hai Mặt
8.0
Truyền hình
Death Parade
8.1
Truyền hình
Tòa tháp thần linh
8.3
Truyền hình
Ông Chồng Nội Trợ
7.9
Truyền hình
FLCL
8.2
Truyền hình
Nhất Quỷ Nhì Ma, Thứ Ba Takagi
7.7
Truyền hình
Sự Trả Thù Của Masamune-kun
8.1
Truyền hình
Mieruko-chan - Cô gái có giác quan thứ sáu
8.1
Truyền hình
Ta Muốn Trở Thành Chúa Tể Bóng Tối
7.3
Truyền hình
Hầm Ngục Tối
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Patlabor EZY File 2 Phim điện ảnh | Yōichi Saitō (voice) |
| 2026 | Mẹ Kế Và Chị Kế Của Tôi Không Hề Độc Ác Truyền hình | Shoemaker (voice), Homare's Father (voice) (1 tập) |
| 2026 | Vẽ đi rồi chết! Truyền hình | Yoshida (voice) (1 tập) |
| 2025 | Du ngoạn sau ngày tận thế Truyền hình | Voice of a Soul (voice) (1 tập) |
| 2025 | Chuyện Tình Cửu Long Truyền hình | Elder Hiyo (voice) (3 tập) |
| 2024 | Chiếc Hộp Xanh Truyền hình | Taiki's Father (voice), Mr. Yamamoto (voice), Teacher (voice) (5 tập) |
| 2024 | Delico's Nursery Truyền hình | Butler (voice), Noble Parent (voice) (1 tập) |
| 2024 | Sự quyến rũ của 2.5D Truyền hình | Principal (voice) (4 tập) |
| 2024 | Biệt Đội Cảm Tử Tại Dị Giới Truyền hình | Male Costumer B (voice) (1 tập) |
| 2024 | Cuộc Sống Thảnh Thơi Tại Dị Giới Của Cựu Ứng Viên Dũng Giả Đã Gian Lận Từ Cấp Độ Hai Truyền hình | Priest (voice) (1 tập) |
| 2023 | Cuộc hôn nhân hạnh phúc của tôi Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2023 | Horimiya - Những mảnh ghép chưa được kể Truyền hình | TV Voice - Man A (voice) (1 tập) |
| 2023 | Sacrificial Princess and the King of Beasts Truyền hình | Senate Speaker B (voice) (10 tập) |
| 2023 | Yêu Yamada ở Lv999! Truyền hình | gobou02 (voice) (1 tập) |
| 2023 | Mối Nguy Hiểm Trong Trái Tim Tôi Truyền hình | Head of Year (voice) (1 tập) |
| 2022 | Ta Muốn Trở Thành Chúa Tể Bóng Tối Truyền hình | Cult Soldier (voice), Student (voice), Knight (voice) (1 tập) |
| 2022 | Phi Tần Thất Sủng Truyền hình | Door guard B (voice) (1 tập) |
| 2022 | Fuuto PI Truyền hình | Tadashi Kimura (voice), Road Dopant [Bonus] (voice) (2 tập) |
| 2022 | Chú Tôi Trở Về Từ Dị Giới Truyền hình | Citizen (voice), Mercenary (voice) (1 tập) |
| 2022 | Đao Phủ Và Cách Sống Của Cô Ấy Truyền hình | Knight (voice), Male Executive (voice) (1 tập) |
| 2022 | Fruits Basket: Tiền Truyện Phim điện ảnh | Kyoko's Father (voice) |
| 2022 | Police in a Pod Truyền hình | Machiyama Station Chief (voice) (3 tập) |
| 2021 | Mặt Trăng, Laika Và Công Chúa Hút Máu Truyền hình | Filming crew member (voice), Cameraman (voice) (1 tập) |
| 2021 | Mieruko-chan - Cô gái có giác quan thứ sáu Truyền hình | Monster (voice), Police Officer (voice) (1 tập) |
| 2021 | Công Cuộc Tái Thiết Vương Quốc Truyền hình | Priest Chief (voice), Weist Garreau (voice) (2 tập) |
| 2021 | 86 - Eighty Six Truyền hình | Tom (voice), Soldier (voice), Old Man (voice), Analyst (voice), Control Crew (voice), Controller (voice) (4 tập) |
| 2021 | Ông Chồng Nội Trợ Truyền hình | Yakuza C (voice), Informant (voice), Yakuza B (voice), Passerby A (voice) (1 tập) |
| 2021 | Chiến Binh Sẽ Được Phái Đi Truyền hình | Emergency Announcement (voice) (1 tập) |
| 2021 | Vivy: Fluorite Eye's Song Truyền hình | Toak member 5 (voice), Staff 2 (voice), Researcher 3 (voice), Developer 2 (voice), Teacher (voice), Toak 3 (voice), Toak 2 (voice), Toak 1 (voice) (1 tập) |
| 2021 | Kiyo in Kyoto: From the Maiko House Truyền hình | Tofu Shopkeeper (voice) (1 tập) |
| 2021 | Thất nghiệp chuyển sinh Truyền hình | Doctor (voice), Lohman (voice) (1 tập) |
| 2021 | Horimiya Truyền hình | PE Teacher (voice) (1 tập) |
| 2020 | Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh Truyền hình | Festival visitor (voice) (1 tập) |
| 2020 | SUPER HxEROS Truyền hình | Driver (voice) (1 tập) |
| 2020 | Tòa tháp thần linh Truyền hình | Amaguta (voice) (1 tập) |
| 2019 | Bầu Trời Xanh Của Em Phim điện ảnh | Dankichi Band's Saxophone Player (voice) |
| 2019 | Anh Hùng Thận Trọng Truyền hình | Male items vendor (voice) (2 tập) |
| 2019 | Bóng Rổ Dành Cho Tất Cả Truyền hình | Okano (voice), Chemistry Club Member (voice), Referee (voice), Teacher (voice) (11 tập) |
| 2019 | The Demon Girl Next Door Truyền hình | Interpreter (voice) (1 tập) |
| 2019 | Tiến Sĩ ĐÁ Truyền hình | Grandpa (voice) (1 tập) |
| 2019 | Hóa giải lời nguyền Truyền hình | Man (voice) (1 tập) |
| 2019 | Kaguya-sama: Cuộc Chiến Tỏ Tình Truyền hình | Questioner (voice) (1 tập) |
| 2018 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Truyền hình | Soldier B (voice), Knight Captain (voice) (1 tập) |
| 2018 | Khi Các Tế Bào Làm Việc Truyền hình | Venous Valve Cell (voice), Ordinary Cell 4 (voice), Cancer Cell 3 (voice), Ordinary Cell 1 (voice), Ordinary Cell 3 (voice) (2 tập) |
| 2018 | 鹿楓堂よついろ日和 Truyền hình | Shibano's Father (voice) (1 tập) |
| 2018 | Đao Kiếm Thần Vực – Câu chuyện bên lề Gun Gale Online Truyền hình | Alphon (voice) (3 tập) |
| 2018 | Nhất Quỷ Nhì Ma, Thứ Ba Takagi Truyền hình | Photographer (voice) (1 tập) |
| 2018 | Công Việc Của Long Vương Không Bao Giờ Hết! Truyền hình | Reporter A (voice) (1 tập) |
| 2018 | Kokkoku: Từng Khoảnh Khắc Truyền hình | Anan (voice), Hoodlum (voice) (2 tập) |
| 2018 | Nơi Xa Hơn Vũ Trụ Truyền hình | Team Member (voice) (1 tập) |
| 2017 | 干物妹!うまるちゃん 秘密のうまるちゃん Phim điện ảnh | Yukio Takematsu (voice) |
| 2017 | Sự Trả Thù Của Masamune-kun Truyền hình | Teacher (voice) (1 tập) |
| 2016 | Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác Truyền hình | Witch Cult Believer (voice) (1 tập) |
| 2015 | 紅殻のパンドラ GHOST URN Phim điện ảnh | Announcer (voice) |
| 2015 | 干物妹!うまるちゃん うまるちゃん もう1回! Phim điện ảnh | Yukio Takematsu (voice) |
| 2015 | Himouto! Umaru-chan - Cô Em Gái Hai Mặt Truyền hình | Elderly Man (voice), Ebina's Father (voice), Store Manager (voice), Male Student (voice), Clerk (voice), Junior Staff Member (voice), Landlord (voice) (1 tập) |
| 2015 | Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri Truyền hình | Councilor (voice), Villager (voice) (1 tập) |
| 2015 | Hầm Ngục Tối Truyền hình | Messenger (voice), Four (voice), Resident (voice), Ikelos Member (voice), Boar (voice), Adventurer (voice) (1 tập) |
| 2015 | Death Parade Truyền hình | Man (voice) (12 tập) |
| 2013 | Đại Chiến Người Khổng Lồ Truyền hình | Supply Soldier (voice), Bandit (voice) (1 tập) |