7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jerzy Gudejko
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Gdańsk, Pologne
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jerzy Gudejko.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Avalon
4.5
Phim điện ảnh
Out of Reach
7.0
Phim điện ảnh
Dług
6.6
Phim điện ảnh
Plac Zbawiciela
6.3
Phim điện ảnh
Ucieczka z kina „Wolność”
7.7
Phim điện ảnh
Papusza
5.4
Phim điện ảnh
Ptaki śpiewają w Kigali
4.8
Phim điện ảnh
S@motność w sieci
5.9
Phim điện ảnh
Mój Nikifor
4.4
Phim điện ảnh
Pierścionek z orłem w koronie
7.3
Truyền hình
Dom
4.9
Phim điện ảnh
Femina
7.1
Phim điện ảnh
Uprowadzenie Agaty
5.0
Phim điện ảnh
Gospel According to Harry
4.7
Phim điện ảnh
Prostytutki
4.2
Phim điện ảnh
Rajski ptak
4.8
Phim điện ảnh
Pora na czarownice
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Ptaki śpiewają w Kigali Phim điện ảnh | Jan |
| 2013 | Papusza Phim điện ảnh | Minister |
| 2010 | Prosta historia o miłości Phim điện ảnh | |
| 2007 | Fałszerze - Powrót Sfory Truyền hình | oficer (1 tập) |
| 2007 | Miłość w przejściu podziemnym Phim điện ảnh | redaktor Jerzy |
| 2006 | Plac Zbawiciela Phim điện ảnh | Przewodniczący zarządu wspólnoty mieszkaniowej |
| 2006 | S@motność w sieci Phim điện ảnh | |
| 2005 | Fortuna Czyha w Lesie Phim điện ảnh | Zenon's Boss |
| 2004 | Mój Nikifor Phim điện ảnh | Ryszard Nowak |
| 2001 | Słoneczna włócznia Truyền hình | (13 tập) |
| 2001 | Avalon Phim điện ảnh | Murphy |
| 1999 | Dług Phim điện ảnh | lekarz |
| 1999 | Amok Phim điện ảnh | ginekolog |
| 1998 | Prostytutki Phim điện ảnh | Priest |
| 1995 | Ptaszka Phim điện ảnh | Doctor |
| 1995 | Legenda Tatr Phim điện ảnh | officer |
| 1994 | Pora na czarownice Phim điện ảnh | lekarz |
| 1993 | Człowiek z... Phim điện ảnh | |
| 1993 | Uprowadzenie Agaty Phim điện ảnh | |
| 1993 | Kuchnia polska Truyền hình | adiutant generała w restauracji hotelu "Monopol" (1 tập) |
| 1993 | Przeklęta Ameryka Phim điện ảnh | Hotel receptionist |
| 1993 | Pierścionek z orłem w koronie Phim điện ảnh | |
| 1992 | Panny i wdowy Truyền hình | ksiądz na pogrzebie Karoliny (1 tập) |
| 1991 | Hai Số Phận của Véronique Phim điện ảnh | Antek |
| 1991 | Femina Phim điện ảnh | Jacek |
| 1991 | Napoléon et l'Europe Truyền hình | Benjamin Constant (6 tập) |
| 1990 | Ucieczka z kina „Wolność” Phim điện ảnh | Doctor in a Movie |
| 1990 | Mistrz i Małgorzata Phim điện ảnh | Mateusz Lewita |
| 1990 | Crimen Truyền hình | (3 tập) |
| 1990 | Mistrz i Małgorzata Truyền hình | Mateusz (2 tập) |
| 1990 | Sceny nocne Phim điện ảnh | Speaker |
| 1989 | Virtuti Phim điện ảnh | adiutant |
| 1988 | Rajski ptak Phim điện ảnh | lekarz, kierownik ośrodka zdrowia w Makowie |
| 1985 | Lato leśnych ludzi Truyền hình | (5 tập) |
| 1982 | Śpiewy po rosie Phim điện ảnh | Józek |
| 1980 | Dom Truyền hình | ksiądz, organizator głodówki w kościele św. Marcina (1 tập) |
| 1979 | Godzina W Phim điện ảnh | "Czarny" |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Życie i śmierci Maxa Lindera Phim điện ảnh | Casting |
| 2004 | Out of Reach Phim điện ảnh | Casting |
| 2001 | Wielkie rzeczy: Sieć Phim điện ảnh | Casting |
| 1999 | Dług Phim điện ảnh | Casting |
| 1994 | Gospel According to Harry Phim điện ảnh | Casting |