8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
竹内夢
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Nơi sinh
- Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 竹内夢.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
3.7
Truyền hình
少女☆寸劇(コント) オールスタァライト
8.0
Phim điện ảnh
Sailor Moon - Le Mouvement Final
10.0
Phim điện ảnh
少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The LIVE エーデル― Delight
6.0
Phim điện ảnh
Sailor Moon - Amour Eternal
10.0
Phim điện ảnh
ミュージカル「少女革命ウテナ~白き薔薇のつぼみ~」
10.0
Phim điện ảnh
「少女☆歌劇 レヴュースタァライト」2ndスタァライブ "Starry Desert"
10.0
Phim điện ảnh
ミュージカル「少女革命ウテナ〜深く迷ぶ黒薔薇の〜」
7.0
Phim điện ảnh
「僕のヒーローアカデミア」 The "Ultra" Stage
Phim điện ảnh
「おかあさんといっしょ」スペシャルステージ ~やっとあえたね!さあ、でかけよう!!~
Phim điện ảnh
ミュージカル『PandoraHearts』
Phim điện ảnh
舞台「呪術廻戦」-京都姉妹校交流会・起首雷同-
Truyền hình
おとうさんといっしょ
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ミュージカル『PandoraHearts』 Phim điện ảnh | Alice |
| 2024 | 舞台「呪術廻戦」-京都姉妹校交流会・起首雷同- Phim điện ảnh | Kasumi Miwa |
| 2022 | 「おかあさんといっしょ」スペシャルステージ ~やっとあえたね!さあ、でかけよう!!~ Phim điện ảnh | Yume |
| 2022 | 少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The STAGE 中等部― Regalia Phim điện ảnh | Liu Mei Fan |
| 2022 | 少女☆歌劇 レヴュースタァライト ―The LIVE エーデル― Delight Phim điện ảnh | Liu Mei Fan |
| 2019 | ミュージカル「少女革命ウテナ〜深く迷ぶ黒薔薇の〜」 Phim điện ảnh | Wakaba Shinohara |
| 2019 | 少女☆寸劇(コント) オールスタァライト Truyền hình | Mei Fan Liu (26 tập) |
| 2019 | 「僕のヒーローアカデミア」 The "Ultra" Stage Phim điện ảnh | Ochaco Uraraka |
| 2019 | 2ndスタァライブ メイキング映像「Documentary of "Starry Desert"」 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | 「少女☆歌劇 レヴュースタァライト」2ndスタァライブ "Starry Desert" Phim điện ảnh | Liu Mei Fan |
| 2018 | ミュージカル「少女革命ウテナ~白き薔薇のつぼみ~」 Phim điện ảnh | Wakaba Shinohara |
| 2017 | Sailor Moon - Le Mouvement Final Phim điện ảnh | Sailor Mercury |
| 2016 | Sailor Moon - Amour Eternal Phim điện ảnh | Sailor Mercury / Ami Mizuno |
| 2013 | おとうさんといっしょ Truyền hình | ゆめ (95 tập) |