6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chad Mullane
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Perth, Western Australia, Australia
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chad Mullane.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
僕はイエス様が嫌い
7.4
Truyền hình
崖っぷちホテル!
4.2
Phim điện ảnh
泥棒役者
6.4
Truyền hình
Japanology Plus
7.2
Phim điện ảnh
新選組オブ・ザ・デッド
6.3
Phim điện ảnh
劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間
7.0
Truyền hình
僕達はまだその星の校則を知らない
3.5
Phim điện ảnh
映画「紙兔ロペ」〜つか、夏休みラスイチってマジっすか!?〜 公式サイト
10.0
Truyền hình
えいごであそぼ Meets the World
Phim điện ảnh
禅と骨
Phim điện ảnh
グラッフリーター刀牙(トキ)
Truyền hình
ダウプらんち!!
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ダウプらんち!! Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 僕達はまだその星の校則を知らない Truyền hình | John Collins (11 tập) |
| 2023 | えいごであそぼ Meets the World Truyền hình | PEACHY (voice) / Chantom (1 tập) |
| 2019 | 僕はイエス様が嫌い Phim điện ảnh | The Little Jesus |
| 2018 | 崖っぷちホテル! Truyền hình | Pierre Tanaka (10 tập) |
| 2017 | 泥棒役者 Phim điện ảnh | Dave Ross |
| 2016 | 禅と骨 Phim điện ảnh | John Mittwer |
| 2016 | 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 Phim điện ảnh | Thomas Edison |
| 2014 | 新選組オブ・ザ・デッド Phim điện ảnh | George |
| 2014 | Japanology Plus Truyền hình | Self - Comedian (2 tập) |
| 2012 | グラッフリーター刀牙(トキ) Phim điện ảnh | |
| 2012 | 映画「紙兔ロペ」〜つか、夏休みラスイチってマジっすか!?〜 公式サイト Phim điện ảnh | (voice) |
| 2004 | 月とチェリー Phim điện ảnh | Paul |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | えいごであそぼ Meets the World Truyền hình | Script (1 tập) |