7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Bob Elliott
- Ngày sinh
- Mất
- (92 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Bob Elliott was born Robert Brackett Elliott on March 26, 1923 in Boston, Massachusetts, USA. He was an actor, writer and one-half of the comedy duo known as Bob and Ray. He was the father of comedian/actor Chris Elliott and grandfather of actresses and comedians Abby Elliott and Bridey Elliott. He is most remembered for the character of radio reporter Wally Ballou, as well as roles in Quick Change (1990), Get a Life (1990) and Cabin Boy (1994). He was married to Virginia Lee Peppers and Jane Frances Underwood. He died on February 2, 2016 in Cundy's Harbor, Maine, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
6.7
Phim điện ảnh
Quick Change
7.6
Truyền hình
Happy Days
6.0
Phim điện ảnh
Author! Author!
5.2
Phim điện ảnh
Cabin Boy
7.2
Truyền hình
Newhart
6.2
Phim điện ảnh
Cold Turkey
7.3
Truyền hình
Get a Life
6.8
Truyền hình
The Dick Cavett Show
6.6
Phim điện ảnh
Kidco
7.0
Phim điện ảnh
Action Family
4.3
Phim điện ảnh
Vengeance
6.6
Phim điện ảnh
B.C. A Special Christmas
7.7
Phim điện ảnh
Between Time and Timbuktu
7.0
Phim điện ảnh
Bob & Ray, Jane, Laraine & Gilda
9.0
Phim điện ảnh
Chris Elliott's FDR -- A One-Man Show
4.0
Phim điện ảnh
From Cleveland
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | LateLine Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Edgar Hornsby (voice) (1 tập) |
| 1994 | Cabin Boy Phim điện ảnh | William Mayweather |
| 1990 | Get a Life Truyền hình | Fred Peterson (35 tập) |
| 1990 | Quick Change Phim điện ảnh | Bank Guard |
| 1987 | Chris Elliott's FDR -- A One-Man Show Phim điện ảnh | Special Guest |
| 1987 | Action Family Phim điện ảnh | The Vendor |
| 1985 | Night of 100 Stars II Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | Kidco Phim điện ảnh | Policeman #2 |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Bill Loudon |
| 1982 | Author! Author! Phim điện ảnh | Patrick Dicker |
| 1981 | B.C. A Special Christmas Phim điện ảnh | Peter |
| 1980 | From Cleveland Phim điện ảnh | Self |
| 1980 | Vengeance Phim điện ảnh | Luke |
| 1979 | Bob & Ray, Jane, Laraine & Gilda Phim điện ảnh | |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Interviewer (1 tập) |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | Gil Crawford (1 tập) |
| 1972 | Between Time and Timbuktu Phim điện ảnh | Bud Williams, Jr. |
| 1971 | Cold Turkey Phim điện ảnh | Hugh Upson / David Chetley / Sandy Van Andy |
| 1968 | The Dick Cavett Show Truyền hình | Self - Guest (10 tập) |
| 1962 | The Tonight Show Starring Johnny Carson Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1962 | The Merv Griffin Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1960 | ABC Close-Up! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1957 | Tonight Starring Jack Paar Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1956 | The NBC Comedy Hour Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | The Name's the Same Truyền hình | (21 tập) |
| 1951 | Bob and Ray Truyền hình | (1 tập) |
| 1948 | The Ed Sullivan Show Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | From Cleveland Phim điện ảnh | Writer |
| 1979 | Bob & Ray, Jane, Laraine & Gilda Phim điện ảnh | Writer |