8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Bondy
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Alan Bondy (January 1, 1956 - February 3, 2022) was a Canadian actor, writer, restaurateur, and author.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Mayday
5.2
Phim điện ảnh
Darkman III: Die Darkman Die
6.7
Truyền hình
Mutant X
4.5
Phim điện ảnh
Left Behind II: Tribulation Force
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
4.3
Phim điện ảnh
Swarmed
6.9
Phim điện ảnh
RoboCop: The Future of Law Enforcement
5.2
Phim điện ảnh
The Dark
3.8
Phim điện ảnh
Forbidden Secrets
6.4
Phim điện ảnh
The Day Reagan Was Shot
4.8
Phim điện ảnh
All-American Girl: The Mary Kay Letourneau Story
3.8
Phim điện ảnh
Haven't We Met Before?
3.9
Phim điện ảnh
10,000 Black Men Named George
5.1
Truyền hình
Kevin Hill
6.6
Truyền hình
Tracker
3.7
Phim điện ảnh
A Mother's Fight for Justice
6.2
Phim điện ảnh
Jenifer
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Forbidden Secrets Phim điện ảnh | Dr. Sam Bradburn |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | Mayor Gibson |
| 2004 | Kevin Hill Truyền hình | Phil Jenks (1 tập) |
| 2004 | Love Rules! Phim điện ảnh | Robert |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Captain Urs Zimmerman (1 tập) |
| 2002 | Left Behind II: Tribulation Force Phim điện ảnh | Steve Plank |
| 2002 | Haven't We Met Before? Phim điện ảnh | Frank Chorney |
| 2002 | 10,000 Black Men Named George Phim điện ảnh | William Green |
| 2002 | Guilty Hearts Phim điện ảnh | Aaron Patmore |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | White House Reporter |
| 2001 | Jenifer Phim điện ảnh | Jenifer's Father (as Chris Bondy) |
| 2001 | Tracker Truyền hình | Jonas Carr (as Chris Bondy) (3 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Silverman (1 tập) |
| 2001 | A Mother's Fight for Justice Phim điện ảnh | |
| 2000 | All-American Girl: The Mary Kay Letourneau Story Phim điện ảnh | John Schmitz |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Older Billy (1 tập) |
| 1999 | The Jesse Ventura Story Phim điện ảnh | George Janos |
| 1996 | The Abduction Phim điện ảnh | |
| 1996 | Darkman III: Die Darkman Die Phim điện ảnh | Gibson (as Chris Bondy) |
| 1996 | Goosebumps: My Hairiest Adventure Phim điện ảnh | Mr. Turnbull |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Mr. Turnbull (1 tập) |
| 1994 | My Breast Phim điện ảnh | Marco (as Chris Bondy) |
| 1994 | RoboCop: The Future of Law Enforcement Phim điện ảnh | Fraker |
| 1993 | The Dark Phim điện ảnh | Officer Gabe |
| 1993 | Change of Heart Phim điện ảnh | Bobby |
| 1992 | Catwalk Truyền hình | Mr. Carlson (2 tập) |
| 1991 | Deadly Surveillance Phim điện ảnh | Nickels |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Jack McCarthy (1 tập) |