8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
松原大典
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Hokkaido Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 松原大典.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Toradora!
7.7
Truyền hình
Ergo Proxy
7.1
Phim điện ảnh
ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い
6.7
Phim điện ảnh
One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm
8.1
Truyền hình
Kaiji
6.5
Truyền hình
Những Người Mộng Mơ Ngày Mai
6.4
Phim điện ảnh
Tiếng Hót Chim
5.4
Truyền hình
Những Con Vật Vô Dụng
7.6
Truyền hình
Cát Hủy Diệt
4.0
Truyền hình
Medamayaki no Kimi Itsu Tsubusu?
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Flirting Man (voice) |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い Phim điện ảnh | Marine (voice) |
| 2014 | Medamayaki no Kimi Itsu Tsubusu? Truyền hình | Yuzo Kondo (voice) (4 tập) |
| 2011 | One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm Phim điện ảnh | Ben Blackman (voice) |
| 2008 | Toradora! Truyền hình | Student A (voice), Male Student A (voice) (2 tập) |
| 2008 | Cát Hủy Diệt Truyền hình | Jailer (13 tập) |
| 2007 | Kaiji Truyền hình | Passenger (voice), No. 8 (voice), Nishida (voice), Participant (voice), Participant B (voice), Man B (voice), Kitami's Partner A (voice) (1 tập) |
| 2007 | Tiếng Hót Chim Phim điện ảnh | Boy (voice) |
| 2006 | Ergo Proxy Truyền hình | Researcher (voice) (1 tập) |
| 2005 | Những Con Vật Vô Dụng Truyền hình | Kumakawa (voice) (2 tập) |
| 2003 | Những Người Mộng Mơ Ngày Mai Truyền hình | Jitsu Oohara (voice) (12 tập) |