8.7
Truyền hình
Diễn xuất
Anthony DeSando
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Jersey City, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Anthony DeSando.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
Mặt Trái Phố Wall
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.6
Truyền hình
Elementary
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.8
Truyền hình
Quỷ Dữ
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
6.0
Phim điện ảnh
Câu Lạc Bộ Đánh Đấm
7.2
Phim điện ảnh
Freeheld
6.7
Phim điện ảnh
New Jack City
7.4
Truyền hình
Poker Face
6.2
Phim điện ảnh
Ngoài Vòng Pháp Luật
7.0
Truyền hình
Numb3rs
6.5
Phim điện ảnh
A Guide to Recognizing Your Saints
7.5
Truyền hình
The Good Fight
7.2
Truyền hình
Without a Trace
8.0
Truyền hình
Third Watch
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Listen Phim điện ảnh | Milo |
| 2023 | Poker Face Truyền hình | Gino (1 tập) |
| 2020 | The Madness Inside Me Phim điện ảnh | Jeremy |
| 2019 | Mob Town Phim điện ảnh | Mike Miranda |
| 2019 | Quỷ Dữ Truyền hình | Father Rodrigo Katagas (4 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Sergeant Detective Hedren (3 tập) |
| 2016 | Mặt Trái Phố Wall Phim điện ảnh | Officer Benson |
| 2015 | Freeheld Phim điện ảnh | Toohey |
| 2014 | Friends and Romans Phim điện ảnh | Joey 'Bananas' Bongano |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Peter Dinacio (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Hans Friedrickson (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Joey Ruscoli, Joey Razzano (2 tập) |
| 2009 | Câu Lạc Bộ Đánh Đấm Phim điện ảnh | Christopher Anthony |
| 2006 | A Guide to Recognizing Your Saints Phim điện ảnh | Frank the Dog Walker |
| 2006 | Beer League Phim điện ảnh | Dennis Mangenelli |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Detective Reed (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Anthony DeBellis (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Joey Mazzaro (1 tập) |
| 2002 | Plan B Phim điện ảnh | Mario |
| 2002 | Hysterical Blindness Phim điện ảnh | Bobby |
| 2002 | Ciao America Phim điện ảnh | Frank Mantovani |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Father Paul (2 tập) |
| 2001 | A Day in Black and White Phim điện ảnh | |
| 2001 | The Whole Shebang Phim điện ảnh | Joey Zito |
| 2000 | Welcome to New York Truyền hình | Vince Verbena (16 tập) |
| 2000 | Cement Phim điện ảnh | Sean |
| 2000 | Double Parked Phim điện ảnh | Angel Gonzalez |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Brett Tunney (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Brendan Filone (3 tập) |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Andy Stallworth (1 tập) |
| 1998 | Frogs for Snakes Phim điện ảnh | Rilke |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Siddhartha (1 tập) |
| 1998 | Just the Ticket Phim điện ảnh | Kenny Paliski |
| 1997 | Kiss Me, Guido Phim điện ảnh | Pino |
| 1995 | Two Bits Phim điện ảnh | Victor |
| 1995 | New York News Truyền hình | Tony Amato (13 tập) |
| 1995 | Party Girl Phim điện ảnh | Derrick |
| 1995 | Federal Hill Phim điện ảnh | Nicky |
| 1994 | Under Suspicion Truyền hình | Det. Costas 'Doc' Papadakis (18 tập) |
| 1993 | A Walk with Death Phim điện ảnh | |
| 1991 | The Return of Eliot Ness Phim điện ảnh | Bobby Malto |
| 1991 | Grand Isle Phim điện ảnh | Victor Lebrun |
| 1991 | Ngoài Vòng Pháp Luật Phim điện ảnh | Vinnie Madano |
| 1991 | New Jack City Phim điện ảnh | Frankie Needles |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Alex DePalma (7 tập) |