7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Anthony Dutton
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Clitheroe, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Anthony Dutton was born on June 4, 1934 in Clitheroe, Lancashire, England, UK. He was an actor, known for Department S (1969), The Avengers (1961) and EastEnders (1985). He died on November 30, 2013 in Brinsworth House, Twickenham, Middlesex, England, UK.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Firelight
7.4
Truyền hình
Lovejoy
6.5
Phim điện ảnh
Max Headroom: 20 Minutes into the Future
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
7.0
Truyền hình
Bergerac
7.0
Truyền hình
Bread
7.0
Truyền hình
The Lakes
7.1
Truyền hình
Father Brown
6.3
Truyền hình
Crossbow
6.3
Truyền hình
Oliver Twist
6.1
Truyền hình
The Glory Boys
5.8
Phim điện ảnh
Permission to Kill
8.0
Truyền hình
Dead of Night
7.5
Truyền hình
Villains
7.0
Truyền hình
Wilde Alliance
7.3
Truyền hình
Lytton's Diary
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Firelight Phim điện ảnh | Dodds |
| 1997 | The Lakes Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Len Tippler (1 tập) |
| 1990 | The World of Eddie Weary Phim điện ảnh | Police Sergeant |
| 1989 | These Foolish Things Phim điện ảnh | Sgt Bliss |
| 1988 | The Play on One Truyền hình | Sgt Bliss (1 tập) |
| 1987 | Crossbow Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Bread Truyền hình | Dealer (1 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Supt. Blythe (1 tập) |
| 1985 | Oliver Twist Truyền hình | Flautist (1 tập) |
| 1985 | Max Headroom: 20 Minutes into the Future Phim điện ảnh | Gorrister |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Maclean (1 tập) |
| 1985 | Lytton's Diary Truyền hình | DS Masefield (1 tập) |
| 1984 | The Glory Boys Truyền hình | ACC (1 tập) |
| 1984 | Mitch Truyền hình | Miller (1 tập) |
| 1982 | Where Is Betty Buchus? Phim điện ảnh | David |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Bank Manager (2 tập) |
| 1979 | The Legend of King Arthur Truyền hình | Accolon (2 tập) |
| 1978 | Pickersgill People Truyền hình | Sgt Sugden (1 tập) |
| 1978 | The Spongers Phim điện ảnh | Education Committee Chair |
| 1978 | Wilde Alliance Truyền hình | Knocker (1 tập) |
| 1977 | The Sunday Drama Truyền hình | Adam (1 tập) |
| 1976 | A Divorce Truyền hình | Squire (3 tập) |
| 1975 | Permission to Kill Phim điện ảnh | Jennings |
| 1974 | Father Brown Truyền hình | CI Gilder (1 tập) |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Borrett (1 tập) |
| 1972 | Return Flight Phim điện ảnh | Armstrong |
| 1972 | Dead of Night Truyền hình | Armstrong (1 tập) |
| 1972 | Villains Truyền hình | Yorkshire CID Man (1 tập) |
| 1968 | Carry On Up the Khyber Phim điện ảnh | Burpa (uncredited) |
| 1966 | The Big Man Coughed and Died Phim điện ảnh | Man |
| 1961 | The Avengers Truyền hình | Dr. Garnett, Seligman (1 tập) |