6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Doyle
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Doyle.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Bliss
6.2
Phim điện ảnh
Contagion
4.9
Phim điện ảnh
Thunderstruck
7.6
Truyền hình
Bodyline
6.7
Phim điện ảnh
The Wicked
4.7
Truyền hình
The Weekly with Charlie Pickering
7.7
Truyền hình
Changi
4.5
Phim điện ảnh
Rock n' Roll Cowboys
8.0
Phim điện ảnh
Remember Me
5.0
Phim điện ảnh
Possum Wars
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | The Weekly with Charlie Pickering Truyền hình | Roy Slaven (4 tập) |
| 2013 | Possum Wars Phim điện ảnh | Self - Narrator |
| 2013 | StandUpMigranten - Comedy mit allem und scharf Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Thunderstruck Phim điện ảnh | Service Station Owner |
| 1999 | Federation Phim điện ảnh | Narrator |
| 1995 | Babe: Chú Heo Chăn Cừu Phim điện ảnh | TV Commentator |
| 1992 | Mad Bomber in Love Phim điện ảnh | Voice |
| 1991 | Dead to the World Phim điện ảnh | Mr. Keats |
| 1988 | Rock n' Roll Cowboys Phim điện ảnh | Damien Shard |
| 1988 | The Wicked Phim điện ảnh | Sir Alfred Terminus |
| 1988 | Contagion Phim điện ảnh | Mark |
| 1985 | Bliss Phim điện ảnh | Bettina's Doctor |
| 1985 | Remember Me Phim điện ảnh | Simon |
| 1984 | Bodyline Truyền hình | George 'Gubby' Allen (7 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Marking Time Truyền hình | Writer (4 tập) |
| 2001 | Changi Truyền hình | Screenplay (6 tập) |