6.2
Phim điện ảnh
Âm thanh
Michał Robaczewski
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michał Robaczewski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Twarz
6.1
Phim điện ảnh
Efterskalv
5.2
Phim điện ảnh
Reakcja łańcuchowa
5.3
Phim điện ảnh
Powstaniec 1863
4.5
Truyền hình
Ze Network
4.2
Phim điện ảnh
Nightwalk
5.7
Phim điện ảnh
Tonia
5.5
Phim điện ảnh
Relax
4.5
Phim điện ảnh
Trzy miłości
6.0
Phim điện ảnh
Quebonafide: Północ, Południe
7.5
Phim điện ảnh
Powiedz mi, co czujesz
8.5
Truyền hình
Na krawędzi
6.0
Phim điện ảnh
Chodźmy w noc
Phim điện ảnh
Plan Petera
Phim điện ảnh
Violetta Villas
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Plan Petera Phim điện ảnh | Lector (voice) |
| 2017 | Reakcja łańcuchowa Phim điện ảnh | (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Violetta Villas Phim điện ảnh | Sound |
| 2026 | Powiedz mi, co czujesz Phim điện ảnh | Sound |
| 2025 | Quebonafide: Północ, Południe Phim điện ảnh | Sound |
| 2025 | Trzy miłości Phim điện ảnh | Sound |
| 2024 | Powstaniec 1863 Phim điện ảnh | Sound |
| 2023 | Tonia Phim điện ảnh | Sound |
| 2022 | Ze Network Truyền hình | Boom Operator (8 tập) |
| 2020 | Chodźmy w noc Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 2020 | Sweat Phim điện ảnh | Sound Designer |
| 2020 | Nightwalk Phim điện ảnh | Boom Operator |
| 2019 | Pustostan Phim điện ảnh | Sound |
| 2018 | Relax Phim điện ảnh | Sound |
| 2018 | Twarz Phim điện ảnh | Sound Assistant |
| 2015 | Efterskalv Phim điện ảnh | Sound |
| 2013 | Sztuka znikania Phim điện ảnh | Sound |
| 2013 | Na krawędzi Truyền hình | Sound Director (13 tập) |