7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Дмитро Монатик
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Lutsk, Ukrainian SSR, USSR [now Ukraine]
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Дмитро Монатик.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
6.0
Phim điện ảnh
Скажене весілля
5.0
Phim điện ảnh
Скажене весілля 2
7.2
Phim điện ảnh
Потяг до Різдва
5.0
Truyền hình
Голос країни
6.0
Phim điện ảnh
По той бік
7.0
Truyền hình
Пес Патрон
8.0
Truyền hình
X-Factor
6.0
Truyền hình
Танці з зірками
Phim điện ảnh
Різдво. Ти не один
Phim điện ảnh
Мрій
Truyền hình
Жара Music Awards
Truyền hình
Ліга Сміху
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Фабрика зiрок. Нова епоха Truyền hình | Self – Guest Judge (1 tập) |
| 2025 | Потяг до Різдва Phim điện ảnh | Cameo |
| 2024 | Різдво. Ти не один Phim điện ảnh | babai |
| 2024 | Мрій Phim điện ảnh | |
| 2023 | Пес Патрон Truyền hình | Dad Mouse (voice) (1 tập) |
| 2021 | Вечно танцующий человек Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Спалах Truyền hình | self (3 tập) |
| 2019 | Скажене весілля 2 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Скажене весілля Phim điện ảnh | Diakon Pilipon |
| 2018 | Жара Music Awards Truyền hình | Self - Nominee, Self - Nominee / Performer (3 tập) |
| 2015 | Ліга Сміху Truyền hình | Тріо „Різні“ і ведучий (1 tập) |
| 2011 | МастерШеф Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Голос країни Truyền hình | Self - Coach (44 tập) |
| 2010 | X-Factor Truyền hình | Self - Contestant, Self - Guest (7 tập) |
| 2006 | Танці з зірками Truyền hình | Self – Judge, Self – Guest Judge (24 tập) |
| 1956 | Eurovision Song Contest Truyền hình | Self - Opening Act (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | По той бік Phim điện ảnh | Music |