7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sean McCann
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Windsor, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 107 tác phẩm
Tiểu sử
William Leonard Sean McCann (September 24, 1935 – June 13, 2019) was a Canadian actor whose career lasted over 55 years. His best known roles include Lt. Jim Hogan in the CTV television drama series Night Heat (1985–1989), Frank Rittenhauer in the comedy film Tommy Boy (1995), and the Judge in Chicago (2002).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Naked Lunch
6.8
Phim điện ảnh
Tommy Boy
7.1
Phim điện ảnh
Miracle
7.5
Truyền hình
Thị Trấn Haven
6.3
Phim điện ảnh
Affliction
6.8
Phim điện ảnh
Atlantic City
5.6
Phim điện ảnh
Trapped in Paradise
6.9
Phim điện ảnh
Simon Birch
8.1
Phim điện ảnh
Anne Tóc Đỏ
7.3
Truyền hình
Friday the 13th: The Series
6.7
Phim điện ảnh
Death Hunt
6.1
Phim điện ảnh
The Air Up There
5.7
Phim điện ảnh
Guilty as Sin
5.6
Phim điện ảnh
Criminal Law
6.9
Truyền hình
The Listener
5.8
Phim điện ảnh
The River King
6.0
Phim điện ảnh
Run
Danh sách phim đã đóng 107
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Defining Moments Phim điện ảnh | Shopkeeper |
| 2019 | Goalie Phim điện ảnh | Red Story (70yrs) |
| 2015 | No Deposit Phim điện ảnh | Hostage negotiator |
| 2014 | Bữa Tiệc Giáng Sinh Tuyệt Vời Phim điện ảnh | Arthur Tyrell |
| 2014 | The Big Fat Stone Phim điện ảnh | Defense Lawyer Simon Trumble |
| 2013 | The Privileged Phim điện ảnh | John Fawkes |
| 2013 | Terminal Phim điện ảnh | George |
| 2013 | Real Gangsters Phim điện ảnh | Josephy Ryan |
| 2012 | Let the Daylight into the Swamp Phim điện ảnh | Old Donal |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Dom Novelli (1 tập) |
| 2010 | The Front Phim điện ảnh | Dr. Hunter |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Kevin Hibbard (1 tập) |
| 2006 | Wedding Wars Phim điện ảnh | Verne Grandy |
| 2006 | A Dad for Christmas Phim điện ảnh | Judge Mease |
| 2006 | The Wives He Forgot Phim điện ảnh | Mayor |
| 2005 | The River King Phim điện ảnh | Ernest Grey |
| 2005 | Ambulance Girl Phim điện ảnh | EMT Boss |
| 2005 | Naturally, Sadie Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Little Bear - Rainy Day Tales Phim điện ảnh | |
| 2004 | A Separate Peace Phim điện ảnh | Dr. Stanpole |
| 2004 | Miracle Phim điện ảnh | Walter Bush |
| 2003 | The Pentagon Papers Phim điện ảnh | John Mitchell |
| 2002 | Sàn Diễn Danh Vọng Phim điện ảnh | Judge |
| 2001 | The Day Reagan Was Shot Phim điện ảnh | Donald Regan |
| 2001 | What Makes a Family Phim điện ảnh | Judge Black |
| 2000 | The Law of Enclosures Phim điện ảnh | Hank |
| 2000 | Possible Worlds Phim điện ảnh | Inspector Berkley |
| 2000 | A House Divided Phim điện ảnh | Rutherford |
| 2000 | Who Killed Atlanta's Children? Phim điện ảnh | Aubrey Melton |
| 1999 | Woman Wanted Phim điện ảnh | Kevin |
| 1999 | Roswell: The Aliens Attack Phim điện ảnh | Col. Woodburn |
| 1999 | Family of Cops III Phim điện ảnh | Jim Grkowski |
| 1998 | Simon Birch Phim điện ảnh | Al Cork |
| 1998 | Noddy Truyền hình | Noah Tomten (75 tập) |
| 1998 | Evidence of Blood Phim điện ảnh | Theodore Warfield |
| 1998 | Dogboys Phim điện ảnh | Pappy |
| 1998 | Affliction Phim điện ảnh | Evan Twombley |
| 1997 | The Defenders: Payback Phim điện ảnh | John Broderick |
| 1997 | Every 9 Seconds Phim điện ảnh | Mike McConnell |
| 1997 | The Absolute Truth Phim điện ảnh | Hal Gelson |
| 1997 | Swann Phim điện ảnh | Homer |
| 1997 | ...First Do No Harm Phim điện ảnh | |
| 1997 | What Happened to Bobby Earl? Phim điện ảnh | Mr. Earl |
| 1996 | Gang in Blue Phim điện ảnh | Clute Mirkovich |
| 1996 | Hostile Advances: The Kerry Ellison Story Phim điện ảnh | Mr. Ellison |
| 1996 | Sins of Silence Phim điện ảnh | Lee Keating |
| 1995 | Iron Eagle IV Phim điện ảnh | Wilcox |
| 1995 | Little Bear Phim điện ảnh | Grandfather Bear |
| 1995 | Little Bear Truyền hình | Grandfather Bear (voice) (195 tập) |
| 1995 | Fight for Justice: The Nancy Conn Story Phim điện ảnh | Nancy's Father |
| 1995 | Almost Golden: The Jessica Savitch Story Phim điện ảnh | |
| 1995 | Tommy Boy Phim điện ảnh | Frank Rittenhauer |
| 1994 | Trapped in Paradise Phim điện ảnh | Chief Burnell |
| 1994 | Million Dollar Babies Truyền hình | Premier Mitch Hepburn (2 tập) |
| 1994 | Fatal Vows: The Alexandra O'Hara Story Phim điện ảnh | Det. Shapiro |
| 1994 | WildC.A.T.S: Covert Action Teams Truyền hình | Marlowe (voice) (13 tập) |
| 1994 | The Air Up There Phim điện ảnh | Ray Fox |
| 1993 | The Neighbor Phim điện ảnh | Lieutenant Crow |
| 1993 | Guilty as Sin Phim điện ảnh | Nolan |
| 1993 | Trial & Error Phim điện ảnh | Albert Grant |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Goalie Phim điện ảnh | Associate Producer |