8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Whittaker
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Whittaker is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.1
Phim điện ảnh
Trinh Nữ Tự Sát
7.1
Phim điện ảnh
Sàn Diễn Danh Vọng
8.1
Truyền hình
The Expanse
6.9
Truyền hình
Star Trek: Hành Trình Khám Phá
6.3
Phim điện ảnh
Land of the Dead
8.0
Truyền hình
Ginny & Georgia
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
7.9
Truyền hình
Monk
6.2
Phim điện ảnh
3 Men and a Baby
7.4
Phim điện ảnh
Interstate 60
5.2
Phim điện ảnh
Dracula 2000
6.6
Phim điện ảnh
Mật Thám
8.0
Truyền hình
Goosebumps
6.6
Phim điện ảnh
Thám Tử Nhí
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
7.0
Truyền hình
Gái Ngành Hạng Sang
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Vượt Biên Phim điện ảnh | Thomas |
| 2024 | Cross: Lằn Ranh Công Lý Truyền hình | Sheriff Teddy (1 tập) |
| 2024 | Góc Tối Nhân Bản Truyền hình | Craig (6 tập) |
| 2023 | The Way Home Truyền hình | Hank McCutcheon (3 tập) |
| 2022 | An Eclectic Christmas Phim điện ảnh | Dudley |
| 2022 | Loving Christmas Phim điện ảnh | Stephen |
| 2022 | Thế Giới Ngầm Tokyo Truyền hình | Paul Luthold (1 tập) |
| 2021 | Ginny & Georgia Truyền hình | Judge Matthews (1 tập) |
| 2020 | Thám Tử Nhí Phim điện ảnh | Mr. Applebaum |
| 2020 | Nurses Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 2017 | Christmas Festival of Ice Phim điện ảnh | Dan Parkers |
| 2017 | Star Trek: Hành Trình Khám Phá Truyền hình | Vulcan Director (1 tập) |
| 2017 | Ransom Truyền hình | Detective Colton Meyers (1 tập) |
| 2016 | Gái Ngành Hạng Sang Truyền hình | Senator McCord (1 tập) |
| 2016 | Only I… Phim điện ảnh | Dr. Waters |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Sec-Gen Gillis (10 tập) |
| 2013 | King & Maxwell Truyền hình | Senator (1 tập) |
| 2013 | Transporter: The Series Truyền hình | Peter O'Bannon (1 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Russell Strickland (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Hanley Folsom (1 tập) |
| 2011 | The Kennedys Truyền hình | Robert McNamara (1 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Patrick (1 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Moderator (1 tập) |
| 2008 | Flash of Genius Phim điện ảnh | MC Singer |
| 2008 | Never Forget Phim điện ảnh | Tom Martin |
| 2007 | Mật Thám Phim điện ảnh | Tim Bereznay |
| 2006 | The State Within Truyền hình | Anthony Hanley (2 tập) |
| 2006 | A Lobster Tale Phim điện ảnh | Hal Brock |
| 2005 | Land of the Dead Phim điện ảnh | Sutherland |
| 2005 | Revelations Truyền hình | Nelson Boyd (4 tập) |
| 2004 | My Brother's Keeper Phim điện ảnh | Coach Dawson |
| 2004 | Hustle Phim điện ảnh | Doug Duennes |
| 2003 | Mayday Truyền hình | ATSB Investigator Alan Stray, David Sanders (1 tập) |
| 2003 | Playmakers Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Alienated Truyền hình | Roger Blundell (23 tập) |
| 2002 | Sàn Diễn Danh Vọng Phim điện ảnh | Bailiff |
| 2002 | The Interrogation of Michael Crowe Phim điện ảnh | |
| 2002 | The Brady Bunch in the White House Phim điện ảnh | Senator Granville |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Simon (1 tập) |
| 2002 | Conviction Phim điện ảnh | Bob Conamacher |
| 2002 | Monk Truyền hình | Uniform Cop #1 (1 tập) |
| 2002 | Recipe for Murder Phim điện ảnh | |
| 2002 | Interstate 60 Phim điện ảnh | Dr. Craig |
| 2001 | Lucky Girl Phim điện ảnh | Alastair Palmerston |
| 2001 | Get Over It Phim điện ảnh | Coach Hibble |
| 2000 | Dracula 2000 Phim điện ảnh | Gautreaux |
| 2000 | Custody of the Heart Phim điện ảnh | Barney |
| 2000 | Out of Sync Phim điện ảnh | Stan |
| 2000 | Dirty Pictures Phim điện ảnh | Muntz |
| 2000 | Trinh Nữ Tự Sát Phim điện ảnh | Mr. Buell |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Nicholas Parnell, Dr. Macaninch (1 tập) |
| 1999 | Resurrection Phim điện ảnh | Dr. Nestler |
| 1999 | Pushing Tin Phim điện ảnh | Pilot (voice) |
| 1999 | The Secret Path Phim điện ảnh | Older Paul |
| 1998 | Animorphs Truyền hình | Greg (3 tập) |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Rep. Steve Buyer |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Samuel Priest, Dr. Garver (1 tập) |
| 1997 | The Arrow Phim điện ảnh | Fred Smye |
| 1997 | The Arrow Truyền hình | Fred Syme (2 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | Kyle Markson (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | America, venim! Phim điện ảnh | Producer |