6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Angus MacKay
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Birmingham, West Midlands, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Angus MacKay.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
5.4
Phim điện ảnh
King Ralph
6.2
Phim điện ảnh
Clockwise
6.7
Phim điện ảnh
Prick Up Your Ears
6.8
Truyền hình
Tales of the Unexpected
7.6
Truyền hình
The Professionals
7.8
Truyền hình
Steptoe and Son
6.3
Phim điện ảnh
Morgan: A Suitable Case for Treatment
5.1
Phim điện ảnh
Bullseye!
6.8
Truyền hình
Dempsey and Makepeace
7.2
Truyền hình
Minder
8.1
Truyền hình
The Sweeney
5.7
Phim điện ảnh
Revenge
6.7
Phim điện ảnh
Quest for Love
4.4
Phim điện ảnh
Percy
6.0
Phim điện ảnh
Nothing But the Best
8.3
Phim điện ảnh
Doctor Who: The Deadly Assassin
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | The Sex Spa Phim điện ảnh | Max |
| 1993 | If You See God, Tell Him Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1991 | King Ralph Phim điện ảnh | Assistant Tailor |
| 1990 | Bullseye! Phim điện ảnh | Reverend Simkin |
| 1989 | Close to Home Truyền hình | Dennis (1 tập) |
| 1988 | Thin Air Phim điện ảnh | Sir Marcus Easton |
| 1987 | Prick Up Your Ears Phim điện ảnh | RADA Judge |
| 1986 | Clockwise Phim điện ảnh | First Class Passenger |
| 1986 | Ann and Debbie Phim điện ảnh | Frank |
| 1985 | Howards' Way Truyền hình | Clinic Doctor (1 tập) |
| 1985 | National Lampoon's European Vacation Phim điện ảnh | Announcer at Court |
| 1985 | Knockback: 2 Phim điện ảnh | Amicus Chairman |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Jeffries (1 tập) |
| 1984 | Chance in a Million Truyền hình | Mr Wingent (5 tập) |
| 1984 | Me & My Girl Truyền hình | Oliver Merridew (1 tập) |
| 1983 | The Falklands Factor Phim điện ảnh | Second M.P. |
| 1983 | Brass Truyền hình | Brasshat (1 tập) |
| 1983 | Doctor Who: Mawdryn Undead Phim điện ảnh | Headmaster |
| 1981 | Plays for Pleasure Truyền hình | Dr Gray (1 tập) |
| 1981 | The Life and Times of David Lloyd George Phim điện ảnh | Sir Frances Hopwood |
| 1980 | Lady Killers Truyền hình | Dr. James Henry Morton (1 tập) |
| 1980 | The Mirror Crack'd Phim điện ảnh | Coroner (uncredited) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Mr. Knight (1 tập) |
| 1979 | Tales of the Unexpected Truyền hình | Walker (1 tập) |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Gerald Harvey (1 tập) |
| 1977 | Silver Lining Phim điện ảnh | David Beaumont |
| 1977 | The Sunday Drama Truyền hình | Heinrich Krey (1 tập) |
| 1977 | Jubilee 1977 Truyền hình | David Beaumont (1 tập) |
| 1976 | Doctor Who: The Deadly Assassin Phim điện ảnh | Cardinal Borusa |
| 1976 | Beloved Phim điện ảnh | Dr. Huntley |
| 1976 | Victorian Scandals Truyền hình | Dr Huntley (1 tập) |
| 1976 | Jumping Bean Bag Phim điện ảnh | Counsel |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Alec Prosser (1 tập) |
| 1973 | The Golden Road Phim điện ảnh | Solicitor |
| 1972 | The Edwardians Truyền hình | The Earl of Albemarie (1 tập) |
| 1972 | The Golden Bowl Truyền hình | Lord Castledean (2 tập) |
| 1971 | Justice Truyền hình | Giles Manning (1 tập) |
| 1971 | Revenge Phim điện ảnh | Priest |
| 1971 | Quest for Love Phim điện ảnh | Dr. Rankin |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Carver (1 tập) |
| 1971 | Percy Phim điện ảnh | TV Producer |
| 1971 | A Severed Head Phim điện ảnh | Wine Taster (uncredited) |
| 1970 | Doomwatch Truyền hình | Professor Lewin (1 tập) |
| 1968 | Secret Ceremony Phim điện ảnh | Vicar (uncredited) |
| 1968 | The Portrait of a Lady Truyền hình | Mr Bantling (3 tập) |
| 1966 | Morgan: A Suitable Case for Treatment Phim điện ảnh | Best Man |
| 1965 | Darling Phim điện ảnh | Ivor Dawlish (uncredited) |
| 1965 | The Troubleshooters Truyền hình | Lambert (1 tập) |
| 1965 | Public Eye Truyền hình | Peter Palfrey (1 tập) |
| 1964 | Nothing But the Best Phim điện ảnh | Clergyman |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Headmaster, Cardinal Borusa (2 tập) |
| 1962 | Steptoe and Son Truyền hình | Salesman (1 tập) |