7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Neil Stuke
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Deal, Kent, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Neil Robert Stuke (born 22 February 1966 in Deal, Kent) is an English actor best known for his role of Matthew in the TV sitcom Game On and more recently for playing Billy Lamb in the BBC legal drama Silk.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.7
Truyền hình
Siêu Điệp Viên
6.6
Phim điện ảnh
Sliding Doors
7.5
Truyền hình
Không Tặc - Hijack
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.5
Truyền hình
Death in Paradise
6.9
Phim điện ảnh
I Used to Be Famous
7.8
Truyền hình
Agatha Christie's Marple
7.6
Truyền hình
Lewis
7.6
Truyền hình
Silent Witness
6.3
Truyền hình
Paranoid
7.3
Truyền hình
Plebs
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
7.3
Truyền hình
New Tricks
7.5
Truyền hình
Silk
6.6
Truyền hình
The Virgin Queen
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 1242: Gateway to the West Phim điện ảnh | Commander Simon |
| 2023 | Không Tặc - Hijack Truyền hình | Home Secretary Neil Walsh (7 tập) |
| 2022 | This England Truyền hình | Senior Civil Servant, Dept. of Health (6 tập) |
| 2022 | I Used to Be Famous Phim điện ảnh | Dennis |
| 2020 | Mood Music Phim điện ảnh | Seymour |
| 2018 | Siêu Điệp Viên Truyền hình | Jeremy Bright (2 tập) |
| 2017 | Porters Truyền hình | Hutch (1 tập) |
| 2016 | The Comedian's Guide to Survival Phim điện ảnh | Adam (uncredited) |
| 2016 | Paranoid Truyền hình | Michael Niles (8 tập) |
| 2015 | The Interceptor Truyền hình | Reid (1 tập) |
| 2013 | Father's Day Phim điện ảnh | Carl |
| 2013 | Plebs Truyền hình | Cornelius (2 tập) |
| 2012 | One Night Truyền hình | Kenny (4 tập) |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Lucas Talbot (1 tập) |
| 2011 | Celebrity Antiques Road Trip Truyền hình | Self - Participant (1 tập) |
| 2011 | Silk Truyền hình | Billy Lamb (18 tập) |
| 2009 | Monday Monday Truyền hình | (7 tập) |
| 2009 | Reggie Perrin Truyền hình | Chris (10 tập) |
| 2007 | Kingdom Truyền hình | Damien (1 tập) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Professor Andrew Crane (1 tập) |
| 2006 | Celebrity Masterchef Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Soundproof Phim điện ảnh | Chris Groves |
| 2006 | The Virgin Queen Truyền hình | Francis Bacon (2 tập) |
| 2005 | Chopratown Phim điện ảnh | Det. Inspector Nigel Caro |
| 2005 | Chopratown Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Twenty Thousand Streets Under the Sky Truyền hình | Andy (3 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Lee Clayton (1 tập) |
| 2005 | Faith Phim điện ảnh | Nigel |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Dr. Haydock (1 tập) |
| 2004 | School for Seduction Phim điện ảnh | Craig |
| 2004 | Murder in Suburbia Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 2004 | New Tricks Truyền hình | Duncan Miller (1 tập) |
| 2003 | Mother Teresa Phim điện ảnh | Kline |
| 2003 | Madre Teresa Truyền hình | Kline (2 tập) |
| 2003 | The Afternoon Play Truyền hình | Steve Passmore (1 tập) |
| 2003 | Trust Truyền hình | Martin Grieg (6 tập) |
| 2003 | Serious & Organised Truyền hình | John Creeves (1 tập) |
| 2001 | Murphy's Law Truyền hình | Carl Tate (1 tập) |
| 2001 | Bedtime Truyền hình | John (3 tập) |
| 2001 | Murder in Mind Truyền hình | Colin Edwardson (1 tập) |
| 2001 | Office Gossip Truyền hình | (6 tập) |
| 2000 | Christie Malry's Own Double-Entry Phim điện ảnh | Headlam |
| 2000 | The Sins Truyền hình | Carl Rogers (7 tập) |
| 2000 | The Wedding Tackle Phim điện ảnh | Salty |
| 2000 | Circus Phim điện ảnh | Roscoe |
| 2000 | At Home with the Braithwaites Truyền hình | Keith Kershaw (1 tập) |
| 2000 | The Suicide Club Phim điện ảnh | Captain May |
| 1999 | Mad Cows Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1999 | Dead Bolt Dead Phim điện ảnh | The Assassin |
| 1998 | Grafters Truyền hình | Paul (8 tập) |
| 1998 | Let the Good Times Roll Phim điện ảnh | Mike |
| 1998 | Sliding Doors Phim điện ảnh | Defensive Bloke |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Curtis Ferabbee, Glen Jarvis (1 tập) |
| 1996 | Karaoke Truyền hình | Peter (Movie) (4 tập) |
| 1996 | Masculine Mescaline Phim điện ảnh | Mike |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Resort to Murder Truyền hình | Skins, Chris (3 tập) |
| 1995 | Out of the Blue Truyền hình | Tommy Defty (1 tập) |
| 1995 | Game On Truyền hình | Matthew Norman Malone (12 tập) |
| 1994 | Cardiac Arrest Truyền hình | Director (1 tập) |